Mã ICD-10 L30 — Viêm da khác

L30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm da khác, tiếng Anh là Other dermatitis. Mã này nằm trong nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các viêm da khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

L30mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
L20-L30nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

Tên thường gọi: chàm, eczema. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm da khác”.

8 mã chi tiết của L30

Từ L30.0 đến L30.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L30.0 Viêm da dạng đồng tiền · tên cũ: Chàm đồng tiềnNummular dermatitis
L30.1 Tổ đỉa [chàm tổ đỉa] · tên cũ: Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]Dyshidrosis [pompholyx]
L30.2 Viêm da tự mẫn cảm · tên cũ: Tự mẫn cảm daCutaneous autosensitization
L30.3 Viêm da nhiễm trùng Infective dermatitis
L30.4 Viêm đỏ nếp kẽ · tên cũ: Viêm kẽErythema intertrigo
L30.5 Vảy phấn trắng [chàm khô] · tên cũ: Vảy phấn trắngPityriasis alba
L30.8 Viêm da xác định khác · tên cũ: Viêm da đặc hiệu khácOther specified dermatitis
L30.9 Viêm da, không xác định · tên cũ: Viêm da, không đặc hiệuDermatitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã L30

Hướng dẫn mã hóa: Do Candida [ban đỏ do nấm men] Do nấm sợi Do chàm

Coding Guidance: Candidid [levurid] Dermatophytid Eczematid

Hướng dẫn mã hóa: Viêm da dạng chàm do nhiễm trùng

Coding Guidance: Infectious eczematoid dermatitis

Hướng dẫn mã hóa: Chàm không xác định khác

Coding Guidance: Eczema NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L30Viêm da khácCác viêm da khác
L30.0Viêm da dạng đồng tiềnChàm đồng tiền
L30.1Tổ đỉa [chàm tổ đỉa]Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]
L30.2Viêm da tự mẫn cảmTự mẫn cảm da
L30.4Viêm đỏ nếp kẽViêm kẽ
L30.5Vảy phấn trắng [chàm khô]Vảy phấn trắng
L30.8Viêm da xác định khácViêm da đặc hiệu khác
L30.9Viêm da, không xác địnhViêm da, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã L30

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.L30 — Viêm da cơ địa46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã L30

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban candida, ban đỏ do nấm men (Candidid)
  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | viêm kẽ, hăm da (Erythema, erythematous | intertrigo)
  • Ban eczema (Eczematid)
  • Ban nấm men (Levurid)
  • Bệnh Engman (Engman 's disease)
  • Bệnh tổ đĩa (Dyshidrosis, dysidrosis)
  • Bệnh vảy phấn (da đầu) | lốm đốm (Pityriasis (capitis) | maculata)
  • Bệnh vảy phấn (da đầu) | simplex (Pityriasis (capitis) | simplex)
  • Bệnh vảy phấn (da đầu) | trắng (Pityriasis (capitis) | alba)
  • Chàm dạng trứng sam (Pompholyx)
  • Chứng tổ đỉa (Cheiropompholyx)
  • Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous))
  • Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | loạn tiết mồ hôi (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | dyshydrotic)
  • Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | trẻ nhỏ (do chất bất kỳ) | có mụn mủ (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | pustular)
  • Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | trẻ nhỏ (do chất bất kỳ) | dạng hăm, trầy da KPLNK (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | intertriginous NEC)
  • Hutchinson | nghĩa là bệnh | chàm dạng trứng sam (Hutchinson 's | disease meaning | pompholyx)
  • Kích ứng da do cọ xát (Chafing)
  • nhiễm nấm sợi dermatophyte (Dermatophytid)
  • Phản ứng Id (da) (do vi khuẩn) (Id reaction (due to bacteria))
  • Tự mẫn cảm, da (Autosensitization, cutaneous)
  • Viêm da (Dermatitis)
  • Viêm da | (thuộc) mùa đông (Dermatitis | hiemalis)
  • Viêm da | (thuộc) ngứa KPLNK (Dermatitis | pruritic NEC)
  • Viêm da | bọng nước theo mùa (Dermatitis | seasonal bullous)
  • Viêm da | bóng, bọng | theo mùa (Dermatitis | bullous, bullosa | seasonal)
  • Viêm da | dạng chàm do nhiễm trùng (Dermatitis | infectious eczematoid)
  • Viêm da | do | nhiệt độ thấp (Dermatitis | due to | low temperature)
  • Viêm da | do | thời tiết lạnh (Dermatitis | due to | cold weather)
  • Viêm da | do chấn thương KPLNK (Dermatitis | traumatic NEC)
  • Viêm da | đặc hiệu KPLNK (Dermatitis | specified NEC)
  • Viêm da | hình đồng xu (Dermatitis | nummular)
  • Viêm da | ma sát, mài xát (Dermatitis | friction)
  • Viêm da | nhiễm trùng (Dermatitis | infective)
  • Viêm da | thuộc eczema, dạng chàm KPLNK (Dermatitis | eczematous NEC)
  • Viêm da đầu chi (Acrodermatitis)
  • Viêm kẽ, hăm da (Intertrigo)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L20-L30 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L20Viêm da cơ địa
L21Viêm da dầu
L23Viêm da tiếp xúc dị ứng
L24Viêm da tiếp xúc kích ứng
L25Viêm da tiếp xúc không xác định
L26Đỏ da toàn thân [viêm da tróc vảy]
L27Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể
L28Lichen đơn dạng mạn tính và/ hoặc sẩn ngứa
L29Ngứa

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Chàm, Eczema là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi chàm, eczema tương ứng với mã ICD-10 L30 — "Viêm da khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã L30 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L30 là "Viêm da khác", tên tiếng Anh là "Other dermatitis", thuộc nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L30 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L30 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: L30.0 (Viêm da dạng đồng tiền); L30.1 (Tổ đỉa [chàm tổ đỉa]); L30.2 (Viêm da tự mẫn cảm); L30.3 (Viêm da nhiễm trùng); L30.4 (Viêm đỏ nếp kẽ); L30.5 (Vảy phấn trắng [chàm khô])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã L30 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L30 là "Viêm da khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các viêm da khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã L30 có được hưởng chế độ gì không?

Mã L30 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ