Mã ICD-10 L24 — Viêm da tiếp xúc kích ứng
Mã L24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm da tiếp xúc kích ứng, tiếng Anh là Irritant contact dermatitis. Mã này nằm trong nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.
10 mã chi tiết của L24
Từ L24.0 đến L24.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L24.0 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa | Irritant contact dermatitis due to detergents |
| L24.1 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu và/ hoặc mỡ bôi trơn · tên cũ: Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ | Irritant contact dermatitis due to oils and greases |
| L24.2 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi | Irritant contact dermatitis due to solvents |
| L24.3 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm | Irritant contact dermatitis due to cosmetics |
| L24.4 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc bôi · tên cũ: Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ | Irritant contact dermatitis due to drugs in contact with skin |
| L24.5 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do hoá chất khác · tên cũ: Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác | Irritant contact dermatitis due to other chemical products |
| L24.6 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm | Irritant contact dermatitis due to food in contact with skin |
| L24.7 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm | Irritant contact dermatitis due to plants, except food |
| L24.8 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác | Irritant contact dermatitis due to other agents |
| L24.9 | Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không xác định · tên cũ: Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu | Irritant contact dermatitis, unspecified cause |
Ghi chú phân loại của mã L24
Hướng dẫn mã hóa: Dung môi: hợp chất clo cyclohexan ester glycol hydrocarbon xeton
Coding Guidance: Solvents: chlorocompound cyclohexane ester glycol hydrocarbon ketone
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc. Loại trừ: phản ứng dị ứng không xác định khác do thuốc điều trị (T88.7) viêm da do uống dược chất và/ hoặc thuốc điều trị đường miệng (L27.0- L27.1)
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug. Excl.: allergic reaction NOS due to drugs (T88.7) dermatitis due to ingested drugs and medicaments (L27.0- L27.1)
Hướng dẫn mã hóa: Xi măng Thuốc trừ sâu
Coding Guidance: Cement Insecticide
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm da do thực phẩm (L27.2)
Coding Guidance: Excl.: dermatitis due to ingested food (L27.2)
Hướng dẫn mã hóa: Thuốc nhuộm
Coding Guidance: Dyes
Hướng dẫn mã hóa: Chàm tiếp xúc kích ứng không xác định khác
Coding Guidance: Irritant contact eczema NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L24.1 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu và/ hoặc mỡ bôi trơn | Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ |
| L24.4 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc bôi | Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ |
| L24.5 | Viêm da tiếp xúc kích ứng do hoá chất khác | Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác |
| L24.9 | Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không xác định | Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L24
43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | thực vật (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | plant)
- Mụn nước, bỏng rộp, nốt phồng | viêm da do bọ cánh cứng (Blister | beetle dermatitis)
- Ngứa | ở thợ làm bánh mì | kích ứng (Itch, itching | baker 's | irritant)
- Ngứa | ở thợ nề | kích ứng (Itch, itching | bricklayer 's | irritant)
- Viêm da | bọ ban miêu (Dermatitis | blister beetle)
- Viêm da | do | acetone (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | acetone (contact) (irritant))
- Viêm da | do | các acid (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | acids (contact) (irritant))
- Viêm da | do | các chất ăn mòn (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | caustics (contact) (irritant))
- Viêm da | do | các chất kiềm (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | alkalis (contact) (irritant))
- Viêm da | do | các hoá chất KPLNK | khi tiếp xúc với da | kích ứng KPLNK (Dermatitis | due to | chemicals NEC | in contact with skin | irritant NEC)
- Viêm da | do | các sản phẩm dầu khí (tiếp xúc) (kích ứng) (các chất trong T52.-) (Dermatitis | due to | petroleum products (contact) (irritant) (substances in T52.-))
- Viêm da | do | carbon disulfide (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | carbon disulfide (contact) (irritant))
- Viêm da | do | cement, xi- măng (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | cement (contact) | irritant)
- Viêm da | do | chất dẻo (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | plastic (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do | chất kết dính ( (thuộc, do) dị ứng) (tiếp xúc) (trát vữa, thạch cao) | kích ứng (Dermatitis | due to | adhesives (allergic) (contact) (plaster) | irritant)
- Viêm da | do | chất tẩy rửa (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | detergents (contact) (irritant))
- Viêm da | do | chrom (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | chromium (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do | da lông thú (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | furs (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do | dầu KPLNK (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | oils NEC (contact) (irritant))
- Viêm da | do | dầu mỡ KPLNK (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | greases NEC (contact) (irritant))
- Viêm da | do | dầu thông (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | turpentine (contact) | irritant)
- Viêm da | do | dichromate (dị ứng) | kích ứng (Dermatitis | due to | dichromate (allergic) | irritant)
- Viêm da | do | dung môi (tiếp xúc) (kích ứng) (các chất trong T52- T53) (Dermatitis | due to | solvents (contact) (irritant) (substances in T52- T53))
- Viêm da | do | dung môi sơn (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | paint solvents (contact) (irritant))
- Viêm da | do | kích ứng bên ngoài KPLNK (Dermatitis | due to | external irritant NEC)
- Viêm da | do | kim loại, muối kim loại (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | metals, metal salts (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do | mỹ phẩm (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | cosmetics (contact) | irritant)
- Viêm da | do | niken (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | nickel (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do | nylon (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | nylon (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do | rượu, cồn (kích ứng) (tiếp xúc da) (các chất trong T51.-) (Dermatitis | due to | alcohols (irritant) (skin contact) (substances in T51.-))
- Viêm da | do | tác nhân đặc hiệu KPLNK (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | specified agent NEC (contact) | irritant)
- Viêm da | do | tetrachlorethylene (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | tetrachlorethylene (contact) (irritant))
- Viêm da | do | thực phẩm (ăn vào) | khi tiếp xúc với da | kích ứng (Dermatitis | due to | food (ingested) | in contact with skin | irritant)
- Viêm da | do | thực vật KPLNK (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | plants NEC (contact) | irritant)
- Viêm da | do | thuốc nhuộm (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | dyes (contact) | irritant)
- Viêm da | do | thuốc trừ sâu, khi tiếp xúc với da | kích ứng (Dermatitis | due to | insecticide, in contact with skin | irritant)
- Viêm da | do | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | khi tiếp xúc với da | kích ứng (Dermatitis | due to | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | in contact with skin | irritant)
- Viêm da | do | toluene (tiếp xúc) (kích ứng) (Dermatitis | due to | toluene (contact) (irritant))
- Viêm da | do | trát vữa, thạch cao (chất kết dính) (bất kỳ) (dị ứng) (tiếp xúc) | kích ứng (Dermatitis | due to | plasters (adhesive) (any) (allergic) (contact) | irritant)
- Viêm da | do thuốc (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | do tiếp xúc với da | kích ứng (Dermatitis | medicamentosa (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | due to contact with skin | irritant)
- Viêm da | kích ứng (tiếp xúc) (Dermatitis | irritant (contact))
- Viêm da | sâu bướm (Dermatitis | caterpillar)
- Viêm da | tiếp xúc ( (thuộc) nghề nghiệp) | kích ứng (Dermatitis | contact (occupational) | irritant)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L20-L30 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L20-L30, tra cứu mã bệnh ICD-10.
