Mã ICD-10 L25 — Viêm da tiếp xúc không xác định

L25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm da tiếp xúc không xác định, tiếng Anh là Unspecified contact dermatitis. Mã này nằm trong nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu”.

L25mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
L20-L30nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của L25

Từ L25.0 đến L25.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L25.0 Viêm da tiếp xúc không xác định, do mỹ phẩm · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩmUnspecified contact dermatitis due to cosmetics
L25.1 Viêm da tiếp xúc không xác định, do thuốc tiếp xúc với da · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốcUnspecified contact dermatitis due to drugs in contact with skin
L25.2 Viêm da tiếp xúc không xác định do thuốc nhuộm · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộmUnspecified contact dermatitis due to dyes
L25.3 Viêm da tiếp xúc không xác định do hoá chất khác · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khácUnspecified contact dermatitis due to other chemical products
L25.4 Viêm da tiếp xúc không xác định do thực phẩm · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩmUnspecified contact dermatitis due to food in contact with skin
L25.5 Viêm da tiếp xúc không xác định, do thực vật, trừ thực phẩm · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩmUnspecified contact dermatitis due to plants, except food
L25.8 Viêm da tiếp xúc không xác định, do tác nhân khác · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khácUnspecified contact dermatitis due to other agents
L25.9 Viêm da tiếp xúc, không xác định · tên cũ: Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, không xác định nguyên nhânUnspecified contact dermatitis, unspecified cause

Ghi chú phân loại của mã L25

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc. Loại trừ: phản ứng dị ứng không xác định khác do thuốc điều trị (T88.7) viêm da do uống dược chất và/ hoặc thuốc điều trị đường miệng (L27.0- L27.1)

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug. Excl.: allergic reaction NOS due to drugs (T88.7) dermatitis due to ingested drugs and medicaments (L27.0- L27.1)

Hướng dẫn mã hóa: Xi măng Thuốc trừ sâu

Coding Guidance: Cement Insecticide

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm da do thực phẩm (L27.2)

Coding Guidance: Excl.: dermatitis due to ingested food (L27.2)

Hướng dẫn mã hóa: Tiếp xúc: viêm da (nghề nghiệp) không xác định khác chàm (nghề nghiệp) không xác định khác

Coding Guidance: Contact: dermatitis (occupational) NOS eczema (occupational) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L25Viêm da tiếp xúc không xác địnhViêm da tiếp xúc không đặc hiệu
L25.0Viêm da tiếp xúc không xác định, do mỹ phẩmViêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm
L25.1Viêm da tiếp xúc không xác định, do thuốc tiếp xúc với daViêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc
L25.2Viêm da tiếp xúc không xác định do thuốc nhuộmViêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm
L25.3Viêm da tiếp xúc không xác định do hoá chất khácViêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác
L25.4Viêm da tiếp xúc không xác định do thực phẩmViêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm
L25.5Viêm da tiếp xúc không xác định, do thực vật, trừ thực phẩmViêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm
L25.8Viêm da tiếp xúc không xác định, do tác nhân khácViêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác
L25.9Viêm da tiếp xúc, không xác địnhViêm da tiếp xúc không đặc hiệu, không xác định nguyên nhân

Từ khoá dẫn tới mã L25

19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban | thuốc (dùng trong) | tiếp xúc (Rash | drug (internal use) | contact)
  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | do | hoá chất KPLNK | khi tiếp xúc với da (Erythema, erythematous | due to | chemical NEC | in contact with skin)
  • Bệnh da | (thuộc) nghề nghiệp (Dermatosis | occupational)
  • Ngứa | ở thợ làm bánh mì (Itch, itching | baker 's)
  • Ngứa | ở thợ nề (Itch, itching | bricklayer 's)
  • Viêm da | do | các hoá chất KPLNK (Dermatitis | due to | chemicals NEC)
  • Viêm da | do | các hoá chất KPLNK | khi tiếp xúc với da (Dermatitis | due to | chemicals NEC | in contact with skin)
  • Viêm da | do | cement, xi- măng (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | cement (contact))
  • Viêm da | do | dầu thông (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | turpentine (contact))
  • Viêm da | do | mỹ phẩm (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | cosmetics (contact))
  • Viêm da | do | tác nhân đặc hiệu KPLNK (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | specified agent NEC (contact))
  • Viêm da | do | thực phẩm (ăn vào) | khi tiếp xúc với da (Dermatitis | due to | food (ingested) | in contact with skin)
  • Viêm da | do | thực vật KPLNK (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | plants NEC (contact))
  • Viêm da | do | thuốc nhuộm (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | dyes (contact))
  • Viêm da | do | thuốc trừ sâu, khi tiếp xúc với da (Dermatitis | due to | insecticide, in contact with skin)
  • Viêm da | do | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | bên ngoài (Dermatitis | due to | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | external)
  • Viêm da | do | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | khi tiếp xúc với da (Dermatitis | due to | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | in contact with skin)
  • Viêm da | do thuốc (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | do tiếp xúc với da (Dermatitis | medicamentosa (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | due to contact with skin)
  • Viêm da | tiếp xúc ( (thuộc) nghề nghiệp) (Dermatitis | contact (occupational))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L20-L30 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L20Viêm da cơ địa
L21Viêm da dầu
L23Viêm da tiếp xúc dị ứng
L24Viêm da tiếp xúc kích ứng
L26Đỏ da toàn thân [viêm da tróc vảy]
L27Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể
L28Lichen đơn dạng mạn tính và/ hoặc sẩn ngứa
L29Ngứa
L30Viêm da khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã L25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L25 là "Viêm da tiếp xúc không xác định", tên tiếng Anh là "Unspecified contact dermatitis", thuộc nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L25 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: L25.0 (Viêm da tiếp xúc không xác định, do mỹ phẩm); L25.1 (Viêm da tiếp xúc không xác định, do thuốc tiếp xúc với da); L25.2 (Viêm da tiếp xúc không xác định do thuốc nhuộm); L25.3 (Viêm da tiếp xúc không xác định do hoá chất khác); L25.4 (Viêm da tiếp xúc không xác định do thực phẩm); L25.5 (Viêm da tiếp xúc không xác định, do thực vật, trừ thực phẩm)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã L25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã L25 là "Viêm da tiếp xúc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ