Mã ICD-10 L23 — Viêm da tiếp xúc dị ứng

L23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng, tiếng Anh là Allergic contact dermatitis. Mã này nằm trong nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

L23mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
L20-L30nhóm bệnh
XIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của L23

Từ L23.0 đến L23.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
L23.0 Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại Allergic contact dermatitis due to metals
L23.1 Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính Allergic contact dermatitis due to adhesives
L23.2 Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm Allergic contact dermatitis due to cosmetics
L23.3 Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc bôi · tên cũ: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốcAllergic contact dermatitis due to drugs in contact with skin
L23.4 Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm Allergic contact dermatitis due to dyes
L23.5 Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác Allergic contact dermatitis due to other chemical products
L23.6 Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm Allergic contact dermatitis due to food in contact with skin
L23.7 Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm Allergic contact dermatitis due to plants, except food
L23.8 Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác Allergic contact dermatitis due to other agents
L23.9 Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không xác định · tên cũ: Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệuAllergic contact dermatitis, unspecified cause

Ghi chú phân loại của mã L23

Hướng dẫn mã hóa: Crom Niken

Coding Guidance: Chromium Nickel

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc. Loại trừ: phản ứng dị ứng không xác định khác do thuốc điều trị (T88.7) viêm da do dùng dược chất và/ hoặc thuốc điều trị đường miệng (L27.0- L27.1)

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug. Excl.: allergic reaction NOS due to drugs (T88.7) dermatitis due to ingested drugs and medicaments (L27.0- L27.1)

Hướng dẫn mã hóa: Xi măng Thuốc trừ sâu Nhựa dẻo Cao su

Coding Guidance: Cement Insecticide Plastic Rubber

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm da do thực phẩm (L27.2)

Coding Guidance: Excl.: dermatitis due to ingested food (L27.2)

Hướng dẫn mã hóa: Chàm tiếp xúc dị ứng không xác định khác

Coding Guidance: Allergic contact eczema NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
L23.3Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc bôiViêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc
L23.9Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không xác địnhViêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã L23

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.L23 — Bệnh da dị ứng - miễn dịch và bệnh da viêm30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã L23

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | chàm, eczema (Allergy, allergic (reaction) | eczema)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | thực phẩm, thức ăn (bất kỳ) (ăn vào) KPLNK | trong tiếp xúc với da (Allergy, allergic (reaction) | food (any) (ingested) NEC | in contact with skin)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | viêm da (Allergy, allergic (reaction) | dermatitis)
  • Ngộ độc cây thường xuân, sồi, cây sơn hoặc viêm da do thực vật khác (dị ứng) (tiếp xúc) (Poison ivy, oak, sumac or other plant dermatitis (allergic) (contact))
  • Ngứa | ở thợ làm bánh mì | (thuộc, do) dị ứng (Itch, itching | baker 's | allergic)
  • Ngứa | ở thợ nề | (thuộc, do) dị ứng (Itch, itching | bricklayer 's | allergic)
  • Nhiễm độc vani (Vanillism)
  • Viêm da | (thuộc, do) dị ứng (tiếp xúc) (Dermatitis | allergic (contact))
  • Viêm da | cảm thụ hoá, quá mẫn KPLNK (Dermatitis | sensitization NEC)
  • Viêm da | do | các hoá chất KPLNK | khi tiếp xúc với da | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | chemicals NEC | in contact with skin | allergic)
  • Viêm da | do | cao su (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | rubber (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | cây anh thảo (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | primrose (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | cây báo xuân (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | primula (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | cây muối Rhus (diversiloba) (radicans) (toxicodendron) (venenata) (verniciflua) (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | Rhus (diversiloba) (radicans) (toxicodendron) (venenata) (verniciflua) (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | cây sơn dầu (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | lacquer tree (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | cement, xi- măng (tiếp xúc) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | cement (contact) | allergic)
  • Viêm da | do | chất dẻo (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | plastic (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | chất kết dính ( (thuộc, do) dị ứng) (tiếp xúc) (trát vữa, thạch cao) (Dermatitis | due to | adhesives (allergic) (contact) (plaster))
  • Viêm da | do | chrom (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | chromium (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | cỏ phấn hương (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | ragweed (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | da lông thú (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | furs (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | dầu thông (tiếp xúc) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | turpentine (contact) | allergic)
  • Viêm da | do | dichromate (dị ứng) (Dermatitis | due to | dichromate (allergic))
  • Viêm da | do | kim loại, muối kim loại (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | metals, metal salts (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | mỹ phẩm (tiếp xúc) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | cosmetics (contact) | allergic)
  • Viêm da | do | niken (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | nickel (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | nylon (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | nylon (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | Senecio jacobaea (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | Senecio jacobaea (allergic) (contact))
  • Viêm da | do | tác nhân đặc hiệu KPLNK (tiếp xúc) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | specified agent NEC (contact) | allergic)
  • Viêm da | do | thực phẩm (ăn vào) | khi tiếp xúc với da | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | food (ingested) | in contact with skin | allergic)
  • Viêm da | do | thực vật KPLNK (tiếp xúc) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | plants NEC (contact) | allergic)
  • Viêm da | do | thuốc nhuộm (tiếp xúc) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | dyes (contact) | allergic)
  • Viêm da | do | thuốc trừ sâu, khi tiếp xúc với da | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | insecticide, in contact with skin | allergic)
  • Viêm da | do | thuốc và dược phẩm (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | khi tiếp xúc với da | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | due to | drugs and medicaments (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | in contact with skin | allergic)
  • Viêm da | do | trát vữa, thạch cao (chất kết dính) (bất kỳ) (dị ứng) (tiếp xúc) (Dermatitis | due to | plasters (adhesive) (any) (allergic) (contact))
  • Viêm da | do thuốc (chất thích hợp được sử dụng đúng cách) (toàn thân) (dùng trong) | do tiếp xúc với da | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | medicamentosa (correct substance properly administered) (generalized) (internal use) | due to contact with skin | allergic)
  • Viêm da | tiếp xúc ( (thuộc) nghề nghiệp) | (thuộc, do) dị ứng (Dermatitis | contact (occupational) | allergic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm L20-L30 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
L20Viêm da cơ địa
L21Viêm da dầu
L24Viêm da tiếp xúc kích ứng
L25Viêm da tiếp xúc không xác định
L26Đỏ da toàn thân [viêm da tróc vảy]
L27Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể
L28Lichen đơn dạng mạn tính và/ hoặc sẩn ngứa
L29Ngứa
L30Viêm da khác

Câu hỏi thường gặp

Mã L23 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã L23 là "Viêm da tiếp xúc dị ứng", tên tiếng Anh là "Allergic contact dermatitis", thuộc nhóm L20-L30 — Viêm da và chàm của chương XII — Bệnh của da và mô dưới da.

Mã L23 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã L23 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: L23.0 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại); L23.1 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính); L23.2 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm); L23.3 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc bôi); L23.4 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm); L23.5 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã L23 có được hưởng chế độ gì không?

Mã L23 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ