Mã ICD-10 K87 — Rối loạn của túi mật, đường mật và/ hoặc tuỵ do bệnh phân loại mục khác
Mã K87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của túi mật, đường mật và/ hoặc tuỵ do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Disorders of gallbladder, biliary tract and pancreas in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của K87
Từ K87* đến K87.1*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K87* | Rối loạn của túi mật, đường mật và/ hoặc tuỵ do bệnh phân loại mục khác | Disorders of gallbladder, biliary tract and pancreas in diseases classified elsewhere |
| K87.0* | Rối loạn của túi mật và/ hoặc đường mật do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn của túi mật và đường mật phân loại nơi khác | Disorders of gallbladder and biliary tract in diseases classified elsewhere |
| K87.1* | Rối loạn của tuỵ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn tuỵ trong phân loại nơi khác | Disorders of pancreas in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã K87
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuỵ do virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.2†) Viêm tuỵ do quai bị (B26.3†)
Coding Guidance: Cytomegaloviral pancreatitis (B25.2†) Mumps pancreatitis (B26.3†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K87.0* | Rối loạn của túi mật và/ hoặc đường mật do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn của túi mật và đường mật phân loại nơi khác |
| K87.1* | Rối loạn của tuỵ do bệnh phân loại mục khác | Rối loạn tuỵ trong phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã K87
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (tuyến) tuỵ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pancreas)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | túi mật (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | gallbladder)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (tuyến) tuỵ (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | pancreas (late))
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | túi mật (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | gallbladder (late))
- Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm tuỵ (Mumps (parotitis) | pancreatitis)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (tuyến) tuỵ | do lao (Degeneration, degenerative | pancreas | tuberculous)
- Viêm tuỵ | do cytomegalovirus (Pancreatitis | cytomegaloviral)
- Viêm tuỵ | do giang mai (Pancreatitis | syphilitic)
- Viêm tuỵ | quai bị (Pancreatitis | mumps)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K80-K87, tra cứu mã bệnh ICD-10.
