Mã ICD-10 K86 — Bệnh khác của tuỵ

K86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của tuỵ, tiếng Anh là Other diseases of pancreas. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh tuỵ khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

K86mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
K80-K87nhóm bệnh
XIchương ICD-10

6 mã chi tiết của K86

Từ K86.0 đến K86.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K86.0 Viêm tuỵ mạn tính do rượu · tên cũ: Viêm tuỵ mạn do rượuAlcohol- induced chronic pancreatitis
K86.1 Viêm tuỵ mạn tính thể khác · tên cũ: Viêm tuỵ mạn thể khácOther chronic pancreatitis
K86.2 U nang của tuỵ · tên cũ: Nang tuỵCyst of pancreas
K86.3 U nang giả của tuỵ · tên cũ: Nang giả tuỵPseudocyst of pancreas
K86.8 Bệnh xác định khác của tuỵ · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của tuỵOther specified diseases of pancreas
K86.9 Bệnh của tuỵ, không xác định · tên cũ: Bệnh tuỵ, không đặc hiệuDisease of pancreas, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K86

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuỵ mạn tính: không xác định khác nhiễm trùng tái diễn tái phát

Coding Guidance: Chronic pancreatitis: NOS infectious recurrent relapsing

Hướng dẫn mã hóa: Teo tuỵ Sỏi tuỵ Xơ tuỵ Xơ hoá tuỵ Ở tuỵ: không phát triển hoại tử: không xác định khác vô trùng mỡ

Coding Guidance: Atrophy of pancreas Calculus of pancreas Cirrhosis of pancreas Fibrosis of pancreas Pancreatic: infantilism necrosis: NOS aseptic fat

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K86Bệnh khác của tuỵBệnh tuỵ khác
K86.0Viêm tuỵ mạn tính do rượuViêm tuỵ mạn do rượu
K86.1Viêm tuỵ mạn tính thể khácViêm tuỵ mạn thể khác
K86.2U nang của tuỵNang tuỵ
K86.3U nang giả của tuỵNang giả tuỵ
K86.8Bệnh xác định khác của tuỵBệnh đặc hiệu khác của tuỵ
K86.9Bệnh của tuỵ, không xác địnhBệnh tuỵ, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã K86

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.K86.0 — Viêm tụy mạn · K86.1 — Viêm tụy mạn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã K86

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | (tuyến) tuỵ (Disease, diseased | pancreas)
  • Bệnh, bị bệnh | (tuyến) tuỵ | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | pancreas | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | (tuyến) tuỵ | nang, u nang (Disease, diseased | pancreas | cystic)
  • Chảy máu, xuất huyết | (tuyến) tuỵ (Hemorrhage, hemorrhagic | pancreas)
  • Chứng lùn | (thuộc) tuỵ (Dwarfism | pancreatic)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (ống) tuỵ (người già) (Atrophy, atrophic | pancreas (duct) (senile))
  • Cường năng | (tuyến) tuỵ (Hyperfunction | pancreas)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | tuỵ (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | pancreas (congenital) | acquired)
  • Giảm, suy giảm | chức năng | nhu mô tuỵ (Decrease (d) | function | parenchyma of pancreas)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | tuỵ (vô trùng) (ống) (mỡ) (Necrosis, necrotic (ischemic) | pancreas (aseptic) (duct) (fat))
  • Lỗ rò, dò | (thuộc) tuỵ (Fistula | pancreatic)
  • Lỗ rò, dò | tuỵ- tá tràng (Fistula | pancreaticoduodenal)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuỵ, (thuộc) tuỵ (xuất huyết) (thật) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pancreas, pancreatic (hemorrhagic) (true))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuỵ, (thuộc) tuỵ (xuất huyết) (thật) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pancreas, pancreatic (hemorrhagic) (true) | false)
  • Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | tuỵ (Infancy, infantile, infantilism | pancreatic)
  • Sỏi tuỵ (Pancreolithiasis)
  • Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | tuỵ (ống) (Calculus, calculi, calculous | pancreas (duct))
  • Sự giãn | ống tuỵ (Dilatation | pancreatic duct)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống tuỵ (Obstruction, obstructed, obstructive | pancreatic duct)
  • Thiếu hụt, thiếu | lipocaic (Deficiency, deficient | lipocaic)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) tuỵ (Insufficiency, insufficient | pancreatic)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (tuyến) tuỵ (Degeneration, degenerative | pancreas)
  • U nang giả | (tuyến) tuỵ (Pseudocyst | pancreas)
  • Viêm tuỵ | dạng nang (mạn tính) (Pancreatitis | cystic (chronic))
  • Viêm tuỵ | dạng xơ, dạng sợi (mạn tính) (Pancreatitis | fibrous (chronic))
  • Viêm tuỵ | mạn tính (nhiễm trùng) (Pancreatitis | chronic (infectious))
  • Viêm tuỵ | mạn tính (nhiễm trùng) | do rượu (Pancreatitis | chronic (infectious) | alcohol- induced)
  • Viêm tuỵ | mạn tính (nhiễm trùng) | tái phát (Pancreatitis | chronic (infectious) | recurrent)
  • Viêm tuỵ | mô kẽ (mạn tính) (Pancreatitis | interstitial (chronic))
  • Viêm tuỵ | tái phát (mạn tính) (Pancreatitis | recurrent (chronic))
  • Viêm tuỵ | tái phát, mạn tính (Pancreatitis | relapsing, chronic)
  • Vỡ, bị vỡ | (tuyến) tuỵ (không do chấn thương) (Rupture, ruptured | pancreas (nontraumatic))
  • Vôi hoá | (tuyến) tuỵ (Calcification | pancreas)
  • Xơ cứng | (tuyến) tuỵ (Sclerosis, sclerotic | pancreas)
  • Xơ gan, (thuộc) xơ gan (thuộc gan) | tuỵ (ống) (Cirrhosis, cirrhotic (hepatic) | pancreas (duct))
  • Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | tuỵ (Fibrosis, fibrotic | pancreas)
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | (tuyến) tuỵ (Congestion, congestive (chronic) (passive) | pancreas)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K80Bệnh sỏi mật
K81Viêm túi mật
K82Bệnh khác của túi mật
K83Bệnh khác của đường mật
K85Viêm tuỵ cấp tính
K87Rối loạn của túi mật, đường mật và/ hoặc tuỵ do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K86 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K86 là "Bệnh khác của tuỵ", tên tiếng Anh là "Other diseases of pancreas", thuộc nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K86 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K86 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: K86.0 (Viêm tuỵ mạn tính do rượu); K86.1 (Viêm tuỵ mạn tính thể khác); K86.2 (U nang của tuỵ); K86.3 (U nang giả của tuỵ); K86.8 (Bệnh xác định khác của tuỵ); K86.9 (Bệnh của tuỵ, không xác định).

Tên bệnh của mã K86 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K86 là "Bệnh khác của tuỵ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh tuỵ khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã K86 có được hưởng chế độ gì không?

Mã K86 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ