Mã ICD-10 K81 — Viêm túi mật
Mã K81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm túi mật, tiếng Anh là Cholecystitis. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
4 mã chi tiết của K81
Từ K81.0 đến K81.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K81.0 | Viêm túi mật cấp tính · tên cũ: Viêm túi mật cấp | Acute cholecystitis |
| K81.1 | Viêm túi mật mạn tính · tên cũ: Viêm túi mật mạn | Chronic cholecystitis |
| K81.8 | Viêm túi mật thể khác | Other cholecystitis |
| K81.9 | Viêm túi mật, không xác định · tên cũ: Viêm túi mật, không đặc hiệu | Cholecystitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K81
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe túi mật không có sỏi Viêm mạch túi mật không có sỏi Viêm túi mật không có sỏi: có sinh hơi (cấp tính) không có sỏi hoại thư không có sỏi nung mủ không có sỏi Viêm mủ túi mật không có sỏi Hoại thư túi mật không có sỏi
Coding Guidance: Abscess of gallbladder without calculus Angiocholecystitis without calculus Cholecystitis: emphysematous (acute) without calculus gangrenous without calculus suppurative without calculus Empyema of gallbladder Gangrene of gallbladder
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K81.0 | Viêm túi mật cấp tính | Viêm túi mật cấp |
| K81.1 | Viêm túi mật mạn tính | Viêm túi mật mạn |
| K81.9 | Viêm túi mật, không xác định | Viêm túi mật, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K81
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | túi mật (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | gallbladder)
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | túi mật (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | gallbladder)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | túi mật (Necrosis, necrotic (ischemic) | gallbladder)
- Mưng mủ, nung mủ | túi mật (cấp tính) (Suppuration, suppurative | gallbladder (acute))
- Nhiễm khuẩn | túi mật (cấp tính) (Septic | gallbladder (acute))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống túi mật (Infection, infected (opportunistic) | cystic duct)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | túi mật (Infection, infected (opportunistic) | gallbladder)
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | túi mật (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | gallbladder)
- Viêm mạch túi mật (Angiocholecystitis)
- Viêm túi mật (Cholecystitis)
- Viêm túi mật | (thuộc) hoại thư (Cholecystitis | gangrenous)
- Viêm túi mật | cấp tính (Cholecystitis | acute)
- Viêm túi mật | đặc hiệu KPLNK (Cholecystitis | specified NEC)
- Viêm túi mật | mạn tính (Cholecystitis | chronic)
- Viêm túi mật | nung mủ (Cholecystitis | suppurative)
- Viêm túi mật | tràn khí (cấp tính) (Cholecystitis | emphysematous (acute))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | túi mật (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | gallbladder)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K80-K87, tra cứu mã bệnh ICD-10.
