Mã ICD-10 K83 — Bệnh khác của đường mật
Mã K83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của đường mật, tiếng Anh là Other diseases of biliary tract. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
8 mã chi tiết của K83
Từ K83.0 đến K83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K83.0 | Viêm đường mật | Cholangitis |
| K83.1 | Tắc nghẽn ống mật · tên cũ: Tắc ống mật | Obstruction of bile duct |
| K83.2 | Thủng đường mật | Perforation of bile duct |
| K83.3 | Rò đường mật | Fistula of bile duct |
| K83.4 | Co thắt cơ vòng Oddi | Spasm of sphincter of Oddi |
| K83.5 | U nang đường mật · tên cũ: Nang đường mật | Biliary cyst |
| K83.8 | Bệnh xác định khác của đường mật · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của đường mật | Other specified diseases of biliary tract |
| K83.9 | Bệnh đường mật, không xác định · tên cũ: Bệnh đường mật, không đặc hiệu | Disease of biliary tract, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K83
Hướng dẫn mã hóa: Viêm đường mật: không xác định khác ngược dòng nguyên phát tái diễn xơ cứng thứ phát chít hẹp nung mủ Loại trừ: áp xe gan do viêm đường mật (K75.0) viêm đường mật có sỏi ống mật chủ (K80.3- K80.4) viêm đường mật huỷ hoại nung mủ mạn tính (K74.3)
Coding Guidance: Cholangitis: NOS ascending primary recurrent sclerosing secondary stenosing suppurative Excl.: cholangitic liver abscess (K75.0) cholangitis with choledocholithiasis (K80.3- K80.4) chronic nonsuppurative destructive cholangitis (K74.3)
Hướng dẫn mã hóa: Nghẽn của ống mật không có sỏi Hẹp của ống mật không có sỏi Chít hẹp của ống mật không có sỏi Loại trừ: có sỏi mật (K80.-)
Coding Guidance: Occlusion of bile duct without calculus Stenosis of bile duct without calculus Stricture of bile duct without calculus Excl.: with cholelithiasis (K80.-)
Hướng dẫn mã hóa: Vỡ đường mật
Coding Guidance: Rupture of bile duct
Hướng dẫn mã hóa: Rò ống mật chủ- tá tràng
Coding Guidance: Choledochoduodenal fistula
Hướng dẫn mã hóa: Dính đường mật Teo đường mật Phì đại đường mật Loét đường mật
Coding Guidance: Adhesions of bile duct Atrophy of bile duct Hypertrophy of bile duct Ulcer of bile duct
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K83.1 | Tắc nghẽn ống mật | Tắc ống mật |
| K83.5 | U nang đường mật | Nang đường mật |
| K83.8 | Bệnh xác định khác của đường mật | Bệnh đặc hiệu khác của đường mật |
| K83.9 | Bệnh đường mật, không xác định | Bệnh đường mật, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K83
61 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc) mật (đường) (Disease, diseased | biliary (tract))
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc) mật (đường) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | biliary (tract) | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | gan mật (Disease, diseased | hepatobiliary)
- Bệnh, bị bệnh | ống mật (chung) (ở gan) (Disease, diseased | bile duct (common) (hepatic))
- Bệnh, bị bệnh | ống mật (chung) (ở gan) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | bile duct (common) (hepatic) | specified NEC)
- Chít hẹp | ống (mật) chung, ống (mật) chủ (Stricture | common (bile) duct)
- Chít hẹp | Ống gan (Stricture | hepatic duct)
- Chít hẹp | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Stricture | bile duct (common) (hepatic))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Atrophy, atrophic | bile duct (common) (hepatic))
- Chứng vàng da (vàng) | do tắc nghẽn (Jaundice (yellow) | obstructive)
- Chứng vàng da (vàng) | sự nôn, trớ, chảy ngược (Jaundice (yellow) | regurgitation)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | bóng Vater (Spasm (s), spastic, spasticity | ampulla of Vater)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | cơ vòng Oddi (Spasm (s), spastic, spasticity | sphincter of Oddi)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | ống (mật) chủ (Spasm (s), spastic, spasticity | common duct)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống gan (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | hepatic duct (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống hoặc đường mật (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | biliary duct or passage (congenital) | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | bile duct (common) (congenital) (hepatic) | acquired)
- Giãn đường mật (Cholangiectasis)
- Hẹp (do sẹo) | ống (mật) chung, ống (mật) chủ (Stenosis (cicatricial) | common (bile) duct)
- Hẹp (do sẹo) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Stenosis (cicatricial) | bile duct (common) (hepatic))
- Lỗ rò, dò | mật (đường) (Fistula | biliary (tract))
- Lỗ rò, dò | ống mật (chung) (ở gan) (Fistula | bile duct (common) (hepatic))
- Lỗ rò, dò | ống mật chủ (Fistula | common duct)
- Lỗ rò, dò | ống mật chủ- tá tràng (Fistula | choledochoduodenal)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bile duct (common) (hepatic))
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ống (mật) chung, ống (mật) chủ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | common (bile) duct)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bile duct (common) (hepatic))
- Ngưng trệ, ứ đọng | mật (không có sỏi) (Stasis | bile (noncalculous))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống (mật) chủ (Infection, infected (opportunistic) | common duct)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Infection, infected (opportunistic) | bile duct (common) (hepatic))
- Phì đại | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Hypertrophy, hypertrophic | bile duct (common) (hepatic))
- Rối loạn đồng vận | (thuộc) mật (Dyssynergia | biliary)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | ống (mật) chủ (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | common duct)
- Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | bile duct (common) (hepatic))
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Contraction, contracture, contracted | bile duct (common) (hepatic))
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | ống (mật) chủ (Adhesions, adhesive (postinfective) | common duct)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Adhesions, adhesive (postinfective) | bile duct (common) (hepatic))
- Sự giãn | ống mật chủ (mắc phải) (Dilatation | common duct (acquired))
- Sự phá huỷ | ống (mật) chủ (không do sỏi) (Obliteration | common duct (noncalculous))
- Sự phá huỷ | ống mật, đường mật (không có sỏi) (Obliteration | bile duct (noncalculous))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (thuộc) gan | ống (không có sỏi) (Obstruction, obstructed, obstructive | hepatic | duct (noncalculous))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | gan mật (Obstruction, obstructed, obstructive | hepatobiliary)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống (mật) chung, ống (mật) chủ (không có sỏi) (Obstruction, obstructed, obstructive | common (bile) duct (noncalculous))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (không có sỏi) (Obstruction, obstructed, obstructive | bile duct (common) (hepatic) (noncalculous))
- Tắc, bít | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (không có sỏi) (Occlusion, occluded | bile duct (common) (hepatic) (noncalculous))
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (bẩm sinh) | mắc phải (Atresia, atretic | bile duct (common) (congenital) (hepatic) | acquired)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | (thuộc) mật (Insufficiency, insufficient | biliary)
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | ống (mật) chủ (mật) (Perforation, perforated (nontraumatic) | common duct (bile))
- Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Perforation, perforated (nontraumatic) | bile duct (common) (hepatic))
- Tổn thương (không do chấn thương) | ống mật, đường mật (Lesion (nontraumatic) | bile duct)
- Tụ máu đường mật (Hematobilia)
- Ứ mật KPLNK (Cholestasis NEC)
- Vặn, xoắn | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Torsion | bile duct (common) (hepatic))
- Viêm cơ vòng, cơ vòng Oddi (Sphincteritis, sphincter of Oddi)
- Viêm đường mật (nguyên phát) (tái phát) (xơ cứng) (thứ phát) (hẹp) (sinh mủ) (Cholangitis (primary) (recurrent) (sclerosing) (secondary) (stenosing) (suppurative))
- Viêm đường mật- tá tràng (Duodenocholangitis)
- Viêm ống mật chủ (nung mủ) (Choledochitis (suppurative))
- Viêm tiểu quản mật (cấp tính) (mạn tính) (ngoài gan) (hoại thư) (trong gan) (Cholangiolitis (acute) (chronic) (extrahepatic) (gangrenous) (intrahepatic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | đường mật (chung) (ở gan) hoặc đoạn (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | bile duct (common) (hepatic) or passage)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống gan (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | hepatic duct)
- Vỡ, bị vỡ | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Rupture, ruptured | bile duct (common) (hepatic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K80-K87, tra cứu mã bệnh ICD-10.
