Mã K82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của túi mật, tiếng Anh là Other diseases of gallbladder. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Từ K82.0 đến K82.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K82.0 | Tắc nghẽn túi mật · tên cũ: Tắc túi mật | Obstruction of gallbladder |
| K82.1 | Tràn dịch túi mật | Hydrops of gallbladder |
| K82.2 | Thủng túi mật | Perforation of gallbladder |
| K82.3 | Rò túi mật | Fistula of gallbladder |
| K82.4 | Tích tụ cholesterol ở túi mật · tên cũ: Tích tụ Cholesterol ở túi mật | Cholesterolosis of gallbladder |
| K82.8 | Bệnh xác định khác của túi mật · tên cũ: Bệnh đặc hiệu khác của túi mật | Other specified diseases of gallbladder |
| K82.9 | Bệnh của túi mật, không xác định · tên cũ: Bệnh của túi mật, không đặc hiệu | Disease of gallbladder, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nghẽn ống túi mật hay túi mật không có sỏi Hẹp ống túi mật hay túi mật không có sỏi Chít hẹp ống túi mật hay túi mật không có sỏi Loại trừ: có sỏi mật (K80.-)
Coding Guidance: Occlusion of cystic duct or gallbladder without calculus Stenosis of cystic duct or gallbladder without calculus Stricture of cystic duct or gallbladder without calculus Excl.: with cholelithiasis (K80.-)
Hướng dẫn mã hóa: U nhầy túi mật
Coding Guidance: Mucocele of gallbladder
Hướng dẫn mã hóa: Vỡ ố ng tú i mậ t hoặc tú i mậ t
Coding Guidance: Rupture of cystic duct or gallbladder
Hướng dẫn mã hóa: Rò túi mật đại tràng Rò túi mật tá tràng
Coding Guidance: Cholecystocolic fistula Cholecystoduodenal fistula
Hướng dẫn mã hóa: Túi mật hình quả dâu tây
Coding Guidance: Strawberry gallbladder
Hướng dẫn mã hóa: Dính túi mật hay ống mật Teo túi mật hay ống mật U nang của túi mật hay ống mật Rối loạn vận động của túi mật hay ống mật Phì đại túi mật hay ống mật Mất chức năng của túi mật hay ống mật Loét túi mật hay ống mật
Coding Guidance: Adhesions of cystic duct or gallbladder Atrophy of cystic duct or gallbladder Cyst of cystic duct or gallbladder Dyskinesia of cystic duct or gallbladder Hypertrophy of cystic duct or gallbladder Nonfunctioning of cystic duct or gallbladder Ulcer of cystic duct or gallbladder
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K82.0 | Tắc nghẽn túi mật | Tắc túi mật |
| K82.4 | Tích tụ cholesterol ở túi mật | Tích tụ Cholesterol ở túi mật |
| K82.8 | Bệnh xác định khác của túi mật | Bệnh đặc hiệu khác của túi mật |
| K82.9 | Bệnh của túi mật, không xác định | Bệnh của túi mật, không đặc hiệu |
56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.