Mã ICD-10 K85 — Viêm tuỵ cấp tính
Mã K85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tuỵ cấp tính, tiếng Anh là Acute pancreatitis. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tuỵ cấp”.
6 mã chi tiết của K85
Từ K85.0 đến K85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K85.0 | Viêm tuỵ cấp tính vô căn · tên cũ: Viêm tuỵ cấp vô căn | Idiopathic acute pancreatitis |
| K85.1 | Viêm tuỵ cấp tính do mật · tên cũ: Viêm tuỵ cấp do mật | Biliary acute pancreatitis |
| K85.2 | Viêm tuỵ cấp tính do rượu · tên cũ: Viêm tuỵ cấp do rượu | Alcohol- induced acute pancreatitis |
| K85.3 | Viêm tuỵ cấp tính do thuốc · tên cũ: Viêm tuỵ cấp do thuốc | Drug- induced acute pancreatitis |
| K85.8 | Viêm tuỵ cấp tính khác · tên cũ: Viêm tuỵ cấp khác | Other acute pancreatitis |
| K85.9 | Viêm tuỵ cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm tuỵ cấp, không đặc hiệu | Acute pancreatitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K85
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tuỵ do sỏi túi mật
Coding Guidance: Gallstone pancreatitis
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K85 | Viêm tuỵ cấp tính | Viêm tuỵ cấp |
| K85.0 | Viêm tuỵ cấp tính vô căn | Viêm tuỵ cấp vô căn |
| K85.1 | Viêm tuỵ cấp tính do mật | Viêm tuỵ cấp do mật |
| K85.2 | Viêm tuỵ cấp tính do rượu | Viêm tuỵ cấp do rượu |
| K85.3 | Viêm tuỵ cấp tính do thuốc | Viêm tuỵ cấp do thuốc |
| K85.8 | Viêm tuỵ cấp tính khác | Viêm tuỵ cấp khác |
| K85.9 | Viêm tuỵ cấp tính, không xác định | Viêm tuỵ cấp, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã K85
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (ống) tuỵ (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | pancreas (duct))
- Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | (tuyến) tuỵ (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | pancreas)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | tuỵ (vô trùng) (ống) (mỡ) | cấp tính (nhiễm trùng) (Necrosis, necrotic (ischemic) | pancreas (aseptic) (duct) (fat) | acute (infective))
- Mưng mủ, nung mủ | (tuyến) tuỵ, cấp tính (Suppuration, suppurative | pancreas, acute)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tuỵ (cấp tính) (Infection, infected (opportunistic) | pancreas (acute))
- Viêm tuỵ (Pancreatitis)
- Viêm tuỵ | (thuộc) hoại thư (Pancreatitis | gangrenous)
- Viêm tuỵ | ác tính (Pancreatitis | malignant)
- Viêm tuỵ | bán cấp (Pancreatitis | subacute)
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent))
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) | (thuộc) mật (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent) | biliary)
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) | do rượu (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent) | alcohol- induced)
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) | do thuốc (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent) | drug- induced)
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) | đặc hiệu KPLNK (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent) | specified NEC)
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) | sỏi mật (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent) | gallstone)
- Viêm tuỵ | cấp tính (phù nề) (xuất huyết) (tái phát) | tự phát (Pancreatitis | acute (edematous) (hemorrhagic) (recurrent) | idiopathic)
- Viêm tuỵ | hình vòng (cấp tính) (Pancreatitis | annular (acute))
- Viêm tuỵ | mô kẽ (mạn tính) | cấp tính (Pancreatitis | interstitial (chronic) | acute)
- Viêm tuỵ | nung mủ (Pancreatitis | suppurative)
- Viêm tuỵ | phù nề (cấp tính) (Pancreatitis | edematous (acute))
- Viêm tuỵ | xuất huyết (cấp tính) (Pancreatitis | hemorrhagic (acute))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K80-K87, tra cứu mã bệnh ICD-10.
