Mã K45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoát vị bụng khác, tiếng Anh là Other abdominal hernia. Mã này nằm trong nhóm K40-K46 — Thoát vị, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoát vị thành bụng khác”.
Từ K45.0 đến K45.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K45.0 | Thoát vị bụng xác định khác có tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị thành bụng xác định khác có tắc, không hoại thư | Other specified abdominal hernia with obstruction, without gangrene |
| K45.1 | Thoát vị bụng xác định khác, có hoại thư · tên cũ: Thoát vị thành bụng đặc hiệu khác, có hoại tử | Other specified abdominal hernia with gangrene |
| K45.8 | Thoát vị bụng xác định khác, không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị thành bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử | Other specified abdominal hernia without obstruction or gangrene |
Hướng dẫn mã hóa: Bấy kỳ tình trạng nào được liệt kê ở K45.-: gây tắc nghẽn không hoại thư giữ chặt không hoại thư không đẩy lên được không hoại thư nghẹt không hoại thư
Coding Guidance: Any condition listed under K45: causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào liệt kê ở K45.- được xác định có hoại thư
Coding Guidance: Any condition listed under K45 specified as gangrenous
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K45 | Thoát vị bụng khác | Thoát vị thành bụng khác |
| K45.0 | Thoát vị bụng xác định khác có tắc nghẽn, không hoại thư | Thoát vị thành bụng xác định khác có tắc, không hoại thư |
| K45.1 | Thoát vị bụng xác định khác, có hoại thư | Thoát vị thành bụng đặc hiệu khác, có hoại tử |
| K45.8 | Thoát vị bụng xác định khác, không tắc nghẽn hoặc hoại thư | Thoát vị thành bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử |
4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K40-K46 có trang tra cứu riêng.