Mã ICD-10 K44 — Thoát vị cơ hoành

K44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoát vị cơ hoành, tiếng Anh là Diaphragmatic hernia. Mã này nằm trong nhóm K40-K46 — Thoát vị, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoát vị hoành”.

K44mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
K40-K46nhóm bệnh
XIchương ICD-10

3 mã chi tiết của K44

Từ K44.0 đến K44.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K44.0 Thoát vị cơ hoành kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị hoành có tắc, không hoại tửDiaphragmatic hernia with obstruction, without gangrene
K44.1 Thoát vị cơ hoành kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị hoành có hoại tửDiaphragmatic hernia with gangrene
K44.9 Thoát vị cơ hoành, không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị hoành, không tắc hay hoại tửDiaphragmatic hernia without obstruction or gangrene

Ghi chú phân loại của mã K44

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị hoành: gây tắc không hoại thư giữ chặt không hoại thư không đẩy lên được không hoại thư nghẹt không hoại thư

Coding Guidance: Diaphragmatic hernia: causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị hoành có hoại thư

Coding Guidance: Gangrenous diaphragmatic hernia

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị hoành không xác định khác

Coding Guidance: Diaphragmatic hernia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K44Thoát vị cơ hoànhThoát vị hoành
K44.0Thoát vị cơ hoành kèm tắc nghẽn, không hoại thưThoát vị hoành có tắc, không hoại tử
K44.1Thoát vị cơ hoành kèm hoại thưThoát vị hoành có hoại tử
K44.9Thoát vị cơ hoành, không tắc nghẽn hoặc hoại thưThoát vị hoành, không tắc hay hoại tử

Từ khoá dẫn tới mã K44

8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tam chứng | Saint (Triad | Saint' s)
  • Tam chứng Saint (Saint' s triad)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cơ hoành, thuộc cơ hoành (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | diaphragm, diaphragmatic)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cơ hoành, thuộc cơ hoành | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | diaphragm, diaphragmatic | with | gangrene (and obstruction))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cơ hoành, thuộc cơ hoành | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | diaphragm, diaphragmatic | with | obstruction)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | khe (thực quản) (trượt) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | hiatal (esophageal) (sliding))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | khe (thực quản) (trượt) | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | hiatal (esophageal) (sliding) | with | gangrene (and obstruction))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | khe (thực quản) (trượt) | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | hiatal (esophageal) (sliding) | with | obstruction)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K40-K46 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K40Thoát vị bẹn
K41Thoát vị đùi
K42Thoát vị rốn
K43Thoát vị thành bụng
K45Thoát vị bụng khác
K46Thoát vị bụng không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K44 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K44 là "Thoát vị cơ hoành", tên tiếng Anh là "Diaphragmatic hernia", thuộc nhóm K40-K46 — Thoát vị của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K44 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K44 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: K44.0 (Thoát vị cơ hoành kèm tắc nghẽn, không hoại thư); K44.1 (Thoát vị cơ hoành kèm hoại thư); K44.9 (Thoát vị cơ hoành, không tắc nghẽn hoặc hoại thư).

Tên bệnh của mã K44 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K44 là "Thoát vị cơ hoành", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thoát vị hoành". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ