Mã ICD-10 K43 — Thoát vị thành bụng

K43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoát vị thành bụng, tiếng Anh là Ventral hernia. Mã này nằm trong nhóm K40-K46 — Thoát vị, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

K43mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
K40-K46nhóm bệnh
XIchương ICD-10

9 mã chi tiết của K43

Từ K43.0 đến K43.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K43.0 Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị qua đường mổ có tắc nghẽn, không hoại thưIncisional hernia with obstruction, without gangrene
K43.1 Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị thành bụng có hoại tửIncisional hernia with gangrene
K43.2 Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị qua đường mổ không tắc hoặc hoại thưIncisional hernia without obstruction or gangrene
K43.3 Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị cạnh lỗ mở thông có tắc, không hoại tửParastomal hernia with obstruction, without gangrene
K43.4 Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị cạnh lỗ mở thông có hoại tửParastomal hernia with gangrene
K43.5 Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị cạnh lỗ mở thông không tắc hay hoại tửParastomal hernia without obstruction or gangrene
K43.6 Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị thành bụng khác và không xác định có tắc, không hoại tửOther and unspecified ventral hernia with obstruction without gangrene
K43.7 Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị thành bụng khác và không xác định có hoại thưOther and unspecified ventral hernia with gangrene
K43.9 Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị bụng không tắc hay hoại thưOther and unspecified ventral hernia without obstruction or gangrene

Ghi chú phân loại của mã K43

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị vết mổ: gây tắc không hoại thư nghẹt [thoát vị] không hoại thư không phục vị không hoại thư nghẹt không hoại thư

Coding Guidance: Incisional hernia: causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị qua vết mổ có hoại thư

Coding Guidance: Gangrenous incisional hernia

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị qua vết mổ không xác định khác

Coding Guidance: Incisional hernia NOS

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da: gây tắc nghẽn không hoại thư nghẹt [thoát vị] không hoại thư không phục vị không hoại thư nghẹt không hoại thư

Coding Guidance: Parastomal hernia: causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thư

Coding Guidance: Gangrenous parastomal hernia

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không xác định khác

Coding Guidance: Parastomal hernia NOS

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị: thượng vị hạ vị đường giữa đường bán khuyên dưới xương ức Bất kỳ tình trạng nào được liệt kê trong mã K43.6 gây tắc nghẽn không hoại thư nghẹt [thoát vị] không hoại thư không phục vị không hoại thư nghẹt không hoại thư

Coding Guidance: Hernia: epigastric hypogastric midline spigelian subxiphoid Any condition listed under K43.6 causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene

Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào được liệt kê trong mã K43.6 được xác định là có hoại thư

Coding Guidance: Any condition listed under K43.6 specified as gangrenous

Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị thành bụng không xác định khác

Coding Guidance: Ventral hernia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K43.0Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thưThoát vị qua đường mổ có tắc nghẽn, không hoại thư
K43.1Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thưThoát vị thành bụng có hoại tử
K43.2Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thưThoát vị qua đường mổ không tắc hoặc hoại thư
K43.3Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thưThoát vị cạnh lỗ mở thông có tắc, không hoại tử
K43.4Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thưThoát vị cạnh lỗ mở thông có hoại tử
K43.5Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thưThoát vị cạnh lỗ mở thông không tắc hay hoại tử
K43.6Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thưThoát vị thành bụng khác và không xác định có tắc, không hoại tử
K43.7Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định kèm hoại thưThoát vị thành bụng khác và không xác định có hoại thư
K43.9Thoát vị thành bụng khác và/ hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thưThoát vị bụng không tắc hay hoại thư

Từ khoá dẫn tới mã K43

10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sự lồi phủ tạng (Eventration)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bụng KPLNK (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | ventral NEC)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bụng KPLNK | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | ventral NEC | with | gangrene (and obstruction))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bụng KPLNK | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | ventral NEC | with | obstruction)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cạnh miệng nối (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | parastomal)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cạnh miệng nối | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | parastomal | with | gangrene (and obstruction))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cạnh miệng nối | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | parastomal | with | obstruction)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | sẹo mổ KPLNK (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | incisional NEC)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | sẹo mổ KPLNK | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | incisional NEC | with | gangrene (and obstruction))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | sẹo mổ KPLNK | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | incisional NEC | with | obstruction)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K40-K46 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K40Thoát vị bẹn
K41Thoát vị đùi
K42Thoát vị rốn
K44Thoát vị cơ hoành
K45Thoát vị bụng khác
K46Thoát vị bụng không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã K43 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K43 là "Thoát vị thành bụng", tên tiếng Anh là "Ventral hernia", thuộc nhóm K40-K46 — Thoát vị của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K43 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K43 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: K43.0 (Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thư); K43.1 (Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thư); K43.2 (Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thư); K43.3 (Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thư); K43.4 (Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thư); K43.5 (Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thư)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ