Mã ICD-10 K40 — Thoát vị bẹn
Mã K40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoát vị bẹn, tiếng Anh là Inguinal hernia. Mã này nằm trong nhóm K40-K46 — Thoát vị, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
6 mã chi tiết của K40
Từ K40.0 đến K40.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K40.0 | Thoát vị bẹn hai bên, kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử | Bilateral inguinal hernia, with obstruction, without gangrene |
| K40.1 | Thoát vị bẹn hai bên, kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử | Bilateral inguinal hernia, with gangrene |
| K40.2 | Thoát vị bẹn hai bên, không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hoặc không hoại tử | Bilateral inguinal hernia, without obstruction or gangrene |
| K40.3 | Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, có tắc, không hoại tử | Unilateral or unspecified inguinal hernia, with obstruction, without gangrene |
| K40.4 | Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, có hoại tử | Unilateral or unspecified inguinal hernia, with gangrene |
| K40.9 | Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, không tắc hoặc không hoại tử | Unilateral or unspecified inguinal hernia, without obstruction or gangrene |
Ghi chú phân loại của mã K40
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị bẹn (một bên): gây tắc không hoại thư nghẹt [thoát vị] không hoại thư không phục vị, không kèm hoại thư nghẹt có mất mạch nuôi không hoại thư
Coding Guidance: Inguinal hernia (unilateral): causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị bẹn không xác định khác kèm hoại thư
Coding Guidance: Inguinal hernia NOS with gangrene
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị bẹn (một bên) không xác định khác
Coding Guidance: Inguinal hernia (unilateral) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K40.0 | Thoát vị bẹn hai bên, kèm tắc nghẽn, không hoại thư | Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử |
| K40.1 | Thoát vị bẹn hai bên, kèm hoại thư | Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử |
| K40.2 | Thoát vị bẹn hai bên, không tắc nghẽn hoặc hoại thư | Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hoặc không hoại tử |
| K40.3 | Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, kèm tắc nghẽn, không hoại thư | Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, có tắc, không hoại tử |
| K40.4 | Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, kèm hoại thư | Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, có hoại tử |
| K40.9 | Thoát vị bẹn một bên hoặc không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư | Thoát vị bẹn một bên hay không xác định, không tắc hoặc không hoại tử |
Từ khoá dẫn tới mã K40
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | with | gangrene (and obstruction))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | with | obstruction)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | hai bên (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | bilateral)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | hai bên | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | bilateral | with | gangrene (and obstruction))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | hai bên | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | bilateral | with | obstruction)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | một bên (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | unilateral)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | một bên | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | unilateral | with | gangrene (and obstruction))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bẹn (trực tiếp) (bên ngoài) (dây) (gián tiếp) (bên trong) (xiên) (bìu) (trượt) | một bên | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | inguinal (direct) (external) (funicular) (indirect) (internal) (oblique) (scrotal) (sliding) | unilateral | with | obstruction)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K40-K46 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K40-K46, tra cứu mã bệnh ICD-10.
