Mã ICD-10 K41 — Thoát vị đùi
Mã K41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoát vị đùi, tiếng Anh là Femoral hernia. Mã này nằm trong nhóm K40-K46 — Thoát vị, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
6 mã chi tiết của K41
Từ K41.0 đến K41.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K41.0 | Thoát vị đùi hai bên, kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị đùi hai bên, có tắc, không hoại tử | Bilateral femoral hernia, with obstruction, without gangrene |
| K41.1 | Thoát vị đùi hai bên, kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị đùi hai bên, có hoại tử | Bilateral femoral hernia, with gangrene |
| K41.2 | Thoát vị đùi hai bên, không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị đùi hai bên, không tắc hoặc không hoại tử | Bilateral femoral hernia, without obstruction or gangrene |
| K41.3 | Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị đùi một bên hay không xác định, có tắc, không hoại tử | Unilateral or unspecified femoral hernia, with obstruction, without gangrene |
| K41.4 | Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị đùi một bên hay không xác định, có hoại tử | Unilateral or unspecified femoral hernia, with gangrene |
| K41.9 | Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị đùi một bên hay không xác định, không tắc hoặc không hoại tử | Unilateral or unspecified femoral hernia, without obstruction or gangrene |
Ghi chú phân loại của mã K41
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị đùi hai bên không xác định khác
Coding Guidance: Bilateral femoral hernia NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị đùi (một bên): gây tắc không kèm hoại thư nghẹt [thoát vị] không hoại thư không phục vị kèm không hoại thư nghẹt không hoại thư
Coding Guidance: Femoral hernia (unilateral): causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị đùi (một bên) không xác định khác
Coding Guidance: Femoral hernia (unilateral) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K41.0 | Thoát vị đùi hai bên, kèm tắc nghẽn, không hoại thư | Thoát vị đùi hai bên, có tắc, không hoại tử |
| K41.1 | Thoát vị đùi hai bên, kèm hoại thư | Thoát vị đùi hai bên, có hoại tử |
| K41.2 | Thoát vị đùi hai bên, không tắc nghẽn hoặc hoại thư | Thoát vị đùi hai bên, không tắc hoặc không hoại tử |
| K41.3 | Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, kèm tắc nghẽn, không hoại thư | Thoát vị đùi một bên hay không xác định, có tắc, không hoại tử |
| K41.4 | Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, kèm hoại thư | Thoát vị đùi một bên hay không xác định, có hoại tử |
| K41.9 | Thoát vị đùi một bên hoặc không xác định, không tắc nghẽn hoặc hoại thư | Thoát vị đùi một bên hay không xác định, không tắc hoặc không hoại tử |
Từ khoá dẫn tới mã K41
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | with | gangrene (and obstruction))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | with | obstruction)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | hai bên (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | bilateral)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | hai bên | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | bilateral | with | gangrene (and obstruction))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | hai bên | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | bilateral | with | obstruction)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | một bên (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | unilateral)
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | một bên | có | hoại thư (và tắc nghẽn) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | unilateral | with | gangrene (and obstruction))
- Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuộc đùi | một bên | có | tắc nghẽn (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | femoral | unilateral | with | obstruction)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K40-K46 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm K40-K46, tra cứu mã bệnh ICD-10.
