Mã K42 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoát vị rốn, tiếng Anh là Umbilical hernia. Mã này nằm trong nhóm K40-K46 — Thoát vị, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Từ K42.0 đến K42.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K42.0 | Thoát vị rốn kèm tắc nghẽn, không hoại thư · tên cũ: Thoát vị rốn có tắc, không hoại tử | Umbilical hernia with obstruction, without gangrene |
| K42.1 | Thoát vị rốn kèm hoại thư · tên cũ: Thoát vị rốn có hoại tử | Umbilical hernia with gangrene |
| K42.9 | Thoát vị rốn không tắc nghẽn hoặc hoại thư · tên cũ: Thoát vị rốn, không tắc hay hoại tử | Umbilical hernia without obstruction or gangrene |
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị rốn: gây tắc không hoại thư giữ chặt không hoại thư không đẩy lên được không hoại thư nghẹt không hoại thư
Coding Guidance: Umbilical hernia: causing obstruction without gangrene incarcerated without gangrene irreducible without gangrene strangulated without gangrene
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị rốn hoại thư
Coding Guidance: Gangrenous umbilical hernia
Hướng dẫn mã hóa: Thoát vị rốn không xác định khác
Coding Guidance: Umbilical hernia NOS
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K42.0 | Thoát vị rốn kèm tắc nghẽn, không hoại thư | Thoát vị rốn có tắc, không hoại tử |
| K42.1 | Thoát vị rốn kèm hoại thư | Thoát vị rốn có hoại tử |
| K42.9 | Thoát vị rốn không tắc nghẽn hoặc hoại thư | Thoát vị rốn, không tắc hay hoại tử |
3 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K40-K46 có trang tra cứu riêng.