Mã ICD-10 J16 — Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác
Mã J16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Pneumonia due to other infectious organisms, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, không phân loại nơi khác”.
2 mã chi tiết của J16
Từ J16.0 đến J16.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J16.0 | Viêm phổi do nhiễm chlamydia · tên cũ: Viêm phổi do chlamydia | Chlamydial pneumonia |
| J16.8 | Viêm phổi do nhiễm vi sinh vật xác định khác · tên cũ: Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác | Pneumonia due to other specified infectious organisms |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J16 | Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác | Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, không phân loại nơi khác |
| J16.0 | Viêm phổi do nhiễm chlamydia | Viêm phổi do chlamydia |
| J16.8 | Viêm phổi do nhiễm vi sinh vật xác định khác | Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác |
Từ khoá dẫn tới mã J16
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do chlamydia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | chlamydial)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | đặc hiệu KPLNK | vi sinh vật KPPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | specified NEC | organism NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | specified organism NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | specified organism NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Chlamydia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Chlamydia)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | đặc hiệu | vi sinh vật KPPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | specified | organism NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J10 | Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
| J11 | Cúm, không xác định được virus |
| J12 | Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác |
| J13 | Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae] |
| J15 | Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác |
| J17 | Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác |
| J18 | Viêm phổi, không xác định vi sinh vật |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J09-J18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
