Mã ICD-10 J10 — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định

J10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định, tiếng Anh là Influenza due to identified seasonal influenza virus. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cảm cúm do vi rút cúm mùa đặc hiệu khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

J10mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
J09-J18nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: cảm cúm, cúm mùa. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định”.

3 mã chi tiết của J10

Từ J10.0 đến J10.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J10.0 Cảm cúm kèm viêm phổi, đã xác định được virus cúm mùa · tên cũ: Cảm cúm với viêm phổi, vi rút cúm mùa được định danh khácInfluenza with pneumonia, seasonal influenza virus identified
J10.1 Cúm với biểu hiện hô hấp khác, đã xác định được virus cúm mùa · tên cũ: Cảm cúm với biểu hiện hô hấp khác, vi rút cúm mùa được định danh khácInfluenza with other respiratory manifestations, seasonal influenza virus identified
J10.8 Cảm cúm với biểu hiện khác, đã xác định được virus cúm mùa · tên cũ: Cảm cúm với biểu hiện khác, vi rút cúm được định danh khácInfluenza with other manifestations, seasonal influenza virus identified

Ghi chú phân loại của mã J10

Hướng dẫn mã hóa: Cúm viêm phổi (phế quản) do virus cúm mùa đã xác định

Coding Guidance: Influenzal (broncho) pneumonia, seasonal influenza virus identified

Hướng dẫn mã hóa: Cúm Do virus cúm mùa đã xác định nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính do virus cúm mùa đã xác định viêm thanh quản do virus cúm mùa đã xác định viêm họng do virus cúm mùa đã xác định tràn dịch màng phổi do virus cúm mùa đã xác định

Coding Guidance: Influenza Influenzal: acute upper respiratory infection seasonal influenza virus identified laryngitis seasonal influenza virus identified pharyngitis seasonal influenza virus identified pleural effusion seasonal influenza virus identified

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não do virus cúm Do virus cúm đã xác định: viêm dạ dày- ruột do virus cúm mùa đã xác định viêm cơ tim (cấp tính) do virus cúm mùa đã xác định

Coding Guidance: Encephalopathy due to influenza Influenzal: gastroenteritis seasonal influenza virus identified myocarditis (acute) seasonal influenza virus identified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J10Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác địnhCảm cúm do vi rút cúm mùa đặc hiệu khác
J10.0Cảm cúm kèm viêm phổi, đã xác định được virus cúm mùaCảm cúm với viêm phổi, vi rút cúm mùa được định danh khác
J10.1Cúm với biểu hiện hô hấp khác, đã xác định được virus cúm mùaCảm cúm với biểu hiện hô hấp khác, vi rút cúm mùa được định danh khác
J10.8Cảm cúm với biểu hiện khác, đã xác định được virus cúm mùaCảm cúm với biểu hiện khác, vi rút cúm được định danh khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã J10

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.J10 — Truyền nhiễm · J10.1 — Truyền nhiễm30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã J10

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Encephalopathy (acute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | B (Influenza (specific virus not identified) | B)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | C (Influenza (specific virus not identified) | C)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus theo mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | seasonal virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | bệnh não (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalopathy (acute) (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | biểu hiện tiêu hoá | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | digestive manifestations | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | các biểu hiện hô hấp KPLNK | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | respiratory manifestations NEC | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | các biểu hiện KPLNK | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | manifestations NEC | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | kích thích màng não | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | meningismus | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | liên quan đến | đường dạ dày- ruột | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | involvement of | gastrointestinal tract | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | liên quan đến | hệ thần kinh KPLNK | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | involvement of | nervous system NEC | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | nhiễm trùng hô hấp trên (cấp tính) KPLNK | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | upper respiratory infection (acute) NEC | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | tràn dịch màng phổi KPLNK | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | pleural effusion NEC | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm cơ tim | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | myocarditis | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | Viêm dạ dày ruột | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | gastroenteritis | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm họng | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | pharyngitis | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm não (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalitis (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm phổi (dạng bất kỳ trong J12- J16, J18) | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | pneumonia (any form in J12- J16, J18) | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm ruột | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | enteritis | seasonal influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm thanh quản | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | laryngitis | seasonal influenza virus identified)
  • Kich thích màng não | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Meningismus | influenzal (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | influenzal (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Polioencephalitis (acute) (bulbar) | influenzal (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | với, có | bệnh cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | with | influenza, flu, or grippe (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa khác được xác định (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | influenzal (specific virus not identified) | other seasonal influenza virus identified)
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Otitis | media | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J11Cúm, không xác định được virus
J12Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác
J13Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae]
J15Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác
J16Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác
J17Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác
J18Viêm phổi, không xác định vi sinh vật

Câu hỏi thường gặp

Cảm cúm, Cúm mùa là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi cảm cúm, cúm mùa tương ứng với mã ICD-10 J10 — "Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J10 là "Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định", tên tiếng Anh là "Influenza due to identified seasonal influenza virus", thuộc nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J10 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: J10.0 (Cảm cúm kèm viêm phổi, đã xác định được virus cúm mùa); J10.1 (Cúm với biểu hiện hô hấp khác, đã xác định được virus cúm mùa); J10.8 (Cảm cúm với biểu hiện khác, đã xác định được virus cúm mùa).

Tên bệnh của mã J10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J10 là "Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Cảm cúm do vi rút cúm mùa đặc hiệu khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã J10 có được hưởng chế độ gì không?

Mã J10 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ