Mã ICD-10 J15 — Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác
Mã J15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Bacterial pneumonia, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác”.
Tên thường gọi: viêm phổi. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác”.
10 mã chi tiết của J15
Từ J15.0 đến J15.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J15.0 | Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae | Pneumonia due to Klebsiella pneumoniae |
| J15.1 | Viêm phổi do pseudomonas · tên cũ: Viêm phổi do Pseudomonas | Pneumonia due to Pseudomonas |
| J15.2 | Viêm phổi do tụ cầu khuẩn [staphylococcus] · tên cũ: Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus | Pneumonia due to staphylococcus |
| J15.3 | Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm B · tên cũ: Viêm phổi do liên cầu, nhóm B | Pneumonia due to streptococcus, group B |
| J15.4 | Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus] khác · tên cũ: Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác | Pneumonia due to other streptococci |
| J15.5 | Viêm phổi do Escherichia coli | Pneumonia due to Escherichia coli |
| J15.6 | Viêm phổi do vi khuẩn gram âm (-) khác · tên cũ: Viêm phổi do vi khuẩn Gram âm khác | Pneumonia due to other Gram- negative bacteria |
| J15.7 | Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae | Pneumonia due to Mycoplasma pneumoniae |
| J15.8 | Viêm phổi do vi khuẩn khác | Other bacterial pneumonia |
| J15.9 | Viêm phổi do vi khuẩn, không xác định · tên cũ: Viêm phổi do vi khuẩn, không đặc hiệu | Bacterial pneumonia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J15
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm phổi do: liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm B (J15.3) vi khuẩn phế cầu khuẩn [streptoccoccus pneumoniae] (J13)
Coding Guidance: Excl.: pneumonia due to: streptococcus, group B (J15.3) Streptococcus pneumoniae (J13)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: vi khuẩn gram âm (hiếu khí) không xác định khác vi khuẩn serratia marcescens
Coding Guidance: Pneumonia due to: Gram- negative (aerobic) bacteria NOS Serratia marcescens
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J15 | Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác | Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác |
| J15.1 | Viêm phổi do pseudomonas | Viêm phổi do Pseudomonas |
| J15.2 | Viêm phổi do tụ cầu khuẩn [staphylococcus] | Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus |
| J15.3 | Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm B | Viêm phổi do liên cầu, nhóm B |
| J15.4 | Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus] khác | Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác |
| J15.6 | Viêm phổi do vi khuẩn gram âm (-) khác | Viêm phổi do vi khuẩn Gram âm khác |
| J15.9 | Viêm phổi do vi khuẩn, không xác định | Viêm phổi do vi khuẩn, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã J15
56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do liên cầu KPLNK (phế quản) (thuỳ) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | streptococcal NEC (broncho) (lobar))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do liên cầu KPLNK (phế quản) (thuỳ) | nhóm B (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | streptococcal NEC (broncho) (lobar) | group B)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do tụ cầu (phế quản) (thuỳ) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | staphylococcal (broncho) (lobar))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do vi khuẩn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacterial)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacterial | specified NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do vi khuẩn | Gram âm (ái khí) KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacterial | Gram- negative (aerobic) NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | đặc hiệu KPLNK | vi khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | specified NEC | bacterium NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Enterobacter (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Enterobacter)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Escherichia coli (E. coli))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Klebsiella (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Mycoplasma (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Mycoplasma (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do liên cầu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | streptococcal NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | staphylococcal)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do vi khuẩn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | bacterial)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | bacterial | specified NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Escherichia coli (E. coli))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Klebsiella (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Mycoplasma (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Mycoplasma (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | pleuro- pneumonia- like- organisms (PPLO) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | pleuro- pneumonia- like- organisms (PPLO))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Proteus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Pseudomonas)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | tác nhân Eaton (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Eaton' s agent)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Friedländer' s bacillus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Proteus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Pseudomonas)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Serratia marcescens (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Serratia marcescens)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | tác nhân Eaton (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Eaton' s agent)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do liên cầu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | streptococcal NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | staphylococcal)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do vi khuẩn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | bacterial)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | bacterial | specified NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Escherichia coli (E. coli))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Klebsiella (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Proteus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Pseudomonas)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Friedländer' s bacillus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | đặc hiệu | vi khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | specified | bacterium NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Enterobacter (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Enterobacter)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Escherichia coli (E. coli))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Klebsiella (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | liên cầu, Streptococcus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Streptococcus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | liên cầu, Streptococcus | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Streptococcus | specified NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | liên cầu, Streptococcus | nhóm B (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Streptococcus | group B)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Mycoplasma (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Mycoplasma (pneumoniae))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Proteus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Pseudomonas KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Pseudomonas NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Serratia marcescens (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Serratia marcescens)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | tác nhân Eaton (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Eaton' s agent)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Friedländer' s bacillus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | staphylococcus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | vi khuẩn Gram âm (ưa khí) KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Gram- negative (aerobic) bacteria NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Trực khuẩn Bacillus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacillus)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Trực khuẩn Bacillus | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacillus | specified NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Friedländer' s bacillus)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J10 | Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
| J11 | Cúm, không xác định được virus |
| J12 | Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác |
| J13 | Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae] |
| J16 | Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác |
| J17 | Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác |
| J18 | Viêm phổi, không xác định vi sinh vật |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J09-J18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
