Mã ICD-10 J15 — Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác

J15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Bacterial pneumonia, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác”.

J15mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
J09-J18nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm phổi. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác”.

10 mã chi tiết của J15

Từ J15.0 đến J15.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J15.0 Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae Pneumonia due to Klebsiella pneumoniae
J15.1 Viêm phổi do pseudomonas · tên cũ: Viêm phổi do PseudomonasPneumonia due to Pseudomonas
J15.2 Viêm phổi do tụ cầu khuẩn [staphylococcus] · tên cũ: Viêm phổi do tụ cầu StaphylococcusPneumonia due to staphylococcus
J15.3 Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm B · tên cũ: Viêm phổi do liên cầu, nhóm BPneumonia due to streptococcus, group B
J15.4 Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus] khác · tên cũ: Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khácPneumonia due to other streptococci
J15.5 Viêm phổi do Escherichia coli Pneumonia due to Escherichia coli
J15.6 Viêm phổi do vi khuẩn gram âm (-) khác · tên cũ: Viêm phổi do vi khuẩn Gram âm khácPneumonia due to other Gram- negative bacteria
J15.7 Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae Pneumonia due to Mycoplasma pneumoniae
J15.8 Viêm phổi do vi khuẩn khác Other bacterial pneumonia
J15.9 Viêm phổi do vi khuẩn, không xác định · tên cũ: Viêm phổi do vi khuẩn, không đặc hiệuBacterial pneumonia, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J15

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm phổi do: liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm B (J15.3) vi khuẩn phế cầu khuẩn [streptoccoccus pneumoniae] (J13)

Coding Guidance: Excl.: pneumonia due to: streptococcus, group B (J15.3) Streptococcus pneumoniae (J13)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: vi khuẩn gram âm (hiếu khí) không xác định khác vi khuẩn serratia marcescens

Coding Guidance: Pneumonia due to: Gram- negative (aerobic) bacteria NOS Serratia marcescens

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J15Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khácViêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác
J15.1Viêm phổi do pseudomonasViêm phổi do Pseudomonas
J15.2Viêm phổi do tụ cầu khuẩn [staphylococcus]Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus
J15.3Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm BViêm phổi do liên cầu, nhóm B
J15.4Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus] khácViêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác
J15.6Viêm phổi do vi khuẩn gram âm (-) khácViêm phổi do vi khuẩn Gram âm khác
J15.9Viêm phổi do vi khuẩn, không xác địnhViêm phổi do vi khuẩn, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J15

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do liên cầu KPLNK (phế quản) (thuỳ) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | streptococcal NEC (broncho) (lobar))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do liên cầu KPLNK (phế quản) (thuỳ) | nhóm B (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | streptococcal NEC (broncho) (lobar) | group B)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do tụ cầu (phế quản) (thuỳ) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | staphylococcal (broncho) (lobar))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do vi khuẩn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacterial)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacterial | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do vi khuẩn | Gram âm (ái khí) KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacterial | Gram- negative (aerobic) NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | đặc hiệu KPLNK | vi khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | specified NEC | bacterium NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Enterobacter (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Enterobacter)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Escherichia coli (E. coli))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Klebsiella (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Mycoplasma (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Mycoplasma (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do liên cầu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | streptococcal NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | staphylococcal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do vi khuẩn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | bacterial)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | bacterial | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Escherichia coli (E. coli))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Klebsiella (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Mycoplasma (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Mycoplasma (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | pleuro- pneumonia- like- organisms (PPLO) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | pleuro- pneumonia- like- organisms (PPLO))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Proteus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Pseudomonas)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | tác nhân Eaton (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Eaton' s agent)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | Friedländer' s bacillus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Proteus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Pseudomonas)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Serratia marcescens (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Serratia marcescens)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | tác nhân Eaton (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Eaton' s agent)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do liên cầu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | streptococcal NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | staphylococcal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do vi khuẩn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | bacterial)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | bacterial | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Escherichia coli (E. coli))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Klebsiella (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Proteus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | Pseudomonas (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Pseudomonas)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | Friedländer' s bacillus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | đặc hiệu | vi khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | specified | bacterium NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Enterobacter (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Enterobacter)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Escherichia coli (E. coli) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Escherichia coli (E. coli))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Klebsiella (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Klebsiella (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | liên cầu, Streptococcus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Streptococcus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | liên cầu, Streptococcus | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Streptococcus | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | liên cầu, Streptococcus | nhóm B (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Streptococcus | group B)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Mycoplasma (pneumoniae) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Mycoplasma (pneumoniae))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | pleuro- pneumonia- like- organism (PPLO))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Proteus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Proteus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Pseudomonas KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Pseudomonas NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Serratia marcescens (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Serratia marcescens)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | tác nhân Eaton (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Eaton' s agent)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Friedländer' s bacillus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | tụ cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | staphylococcus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | vi khuẩn Gram âm (ưa khí) KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Gram- negative (aerobic) bacteria NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Trực khuẩn Bacillus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacillus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Trực khuẩn Bacillus | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | bacillus | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trực khuẩn Friedländer (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Friedländer' s bacillus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J10Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định
J11Cúm, không xác định được virus
J12Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác
J13Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae]
J16Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác
J17Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác
J18Viêm phổi, không xác định vi sinh vật

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm phổi là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm phổi tương ứng với mã ICD-10 J15 — "Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J15 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J15 là "Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Bacterial pneumonia, not elsewhere classified", thuộc nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J15 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J15 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: J15.0 (Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae); J15.1 (Viêm phổi do pseudomonas); J15.2 (Viêm phổi do tụ cầu khuẩn [staphylococcus]); J15.3 (Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus], nhóm B); J15.4 (Viêm phổi do liên cầu khuẩn [streptoccoccus] khác); J15.5 (Viêm phổi do Escherichia coli)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã J15 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J15 là "Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ