Mã ICD-10 J12 — Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác

J12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Viral pneumonia, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm phổi do vi rút, không phân loại nơi khác”.

J12mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
J09-J18nhóm bệnh
Xchương ICD-10

6 mã chi tiết của J12

Từ J12.0 đến J12.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J12.0 Viêm phổi do virus adeno · tên cũ: Viêm phổi do vi rút AdenoAdenoviral pneumonia
J12.1 Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp [RSV] · tên cũ: Viêm phổi do vi rút hợp bào hô hấpRespiratory syncytial virus pneumonia
J12.2 Viêm phổi do virus parainfluenza · tên cũ: Viêm phổi do vi rút ParainfluenzaParainfluenza virus pneumonia
J12.3 Viêm phổi do virus gây bệnh đường hô hấp ở người [metapneumovirus] · tên cũ: Viêm phổi do vi rút Metapneumo ngườiHuman metapneumovirus pneumonia
J12.8 Viêm phổi do virus khác · tên cũ: Viêm phổi do vi rút khácOther viral pneumonia
J12.9 Viêm phổi do virus, không xác định · tên cũ: Viêm phổi vi rút, không đặc hiệuViral pneumonia, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J12Viêm phổi do virus, không phân loại mục khácViêm phổi do vi rút, không phân loại nơi khác
J12.0Viêm phổi do virus adenoViêm phổi do vi rút Adeno
J12.1Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp [RSV]Viêm phổi do vi rút hợp bào hô hấp
J12.2Viêm phổi do virus parainfluenzaViêm phổi do vi rút Parainfluenza
J12.3Viêm phổi do virus gây bệnh đường hô hấp ở người [metapneumovirus]Viêm phổi do vi rút Metapneumo người
J12.8Viêm phổi do virus khácViêm phổi do vi rút khác
J12.9Viêm phổi do virus, không xác địnhViêm phổi vi rút, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J12

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Người | metapneumovirus | gây ra | viêm phổi (Human | metapneumovirus | resulting in | pneumonia)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do adenovirus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | adenoviral)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) | kèm bệnh cúm | do adenovirus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar) | adenoviral)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) | kèm bệnh cúm | do adenovirus | bẩm sinh | á cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar) | parainfluenza)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) | kèm bệnh cúm | do adenovirus | bẩm sinh | á cúm | hợp bào hô hấp (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar) | respiratory syncytial)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) | kèm bệnh cúm | do adenovirus | bẩm sinh | á cúm | hợp bào hô hấp | đặc hiệu KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar) | specified NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | đặc hiệu KPLNK | virus KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | specified NEC | virus NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | do virus, virus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | viral, virus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | do virus, virus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | viral, virus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | adenovirus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | adenovirus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | metapneumovirus người (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | human metapneumovirus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | virus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | virus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | virus á cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | parainfluenza virus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | virus hợp bào hô hấp (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | respiratory syncytial virus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | virus á cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | parainfluenza virus)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | virus hợp bào hô hấp (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | respiratory syncytial virus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J10Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định
J11Cúm, không xác định được virus
J13Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae]
J15Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác
J16Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác
J17Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác
J18Viêm phổi, không xác định vi sinh vật

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J12 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J12 là "Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Viral pneumonia, not elsewhere classified", thuộc nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J12 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J12 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: J12.0 (Viêm phổi do virus adeno); J12.1 (Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp [RSV]); J12.2 (Viêm phổi do virus parainfluenza); J12.3 (Viêm phổi do virus gây bệnh đường hô hấp ở người [metapneumovirus]); J12.8 (Viêm phổi do virus khác); J12.9 (Viêm phổi do virus, không xác định).

Tên bệnh của mã J12 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J12 là "Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm phổi do vi rút, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ