Mã ICD-10 J17 — Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác
Mã J17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Pneumonia in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
6 mã chi tiết của J17
Từ J17* đến J17.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J17* | Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác | Pneumonia in diseases classified elsewhere |
| J17.0* | Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác | Pneumonia in bacterial diseases classified elsewhere |
| J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong các bệnh do vi rút phân loại nơi khác | Pneumonia in viral diseases classified elsewhere |
| J17.2* | Viêm phổi do nhiễm nấm · tên cũ: Viêm phổi trong do nấm | Pneumonia in mycoses |
| J17.3* | Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng · tên cũ: Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng | Pneumonia in parasitic diseases |
| J17.8* | Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác | Pneumonia in other diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã J17
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi (do) (ở): bệnh do nhiễm khuẩn actinomyces (A42.0†) bệnh than (A22.1†) bệnh lậu (A54.8†) nhiễm Nocardia (A43.0†) nhiễm Salmonella (A02.2†) bệnh Tularaemia ở phổi (A21.2†) sốt thương hàn (A01.0†) ho gà (A37.-†)
Coding Guidance: Pneumonia (due to) (in): actinomycosis (A42.0†) anthrax (A22.1†) gonorrhoea (A54.8†) nocardiosis (A43.0†) salmonella infection (A02.2†) tularaemia (A21.2†) typhoid fever (A01.0†) whooping cough (A37.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.0†) bệnh sởi (B05.2†) bệnh rubella (B06.8†) bệnh thuỷ đậu (B01.2†)
Coding Guidance: Pneumonia in: cytomegalovirus disease (B25.0†) measles (B05.2†) rubella (B06.8†) varicella (B01.2†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: aspergillus (B44.0- B44.1†) candida (B37.1†) coccidioides (B38.0- B38.2†) nấm histoplasma (B39.-†)
Coding Guidance: Pneumonia in: aspergillosis (B44.0- B44.1†) candidiasis (B37.1†) coccidioidomycosis (B38.0- B38.2†) histoplasmosis (B39.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nhiễm giun đũa (B77.8†) sán máng (B65.-†) toxoplasma (B58.3†)
Coding Guidance: Pneumonia in: ascariasis (B77.8†) schistosomiasis (B65.-†) toxoplasmosis (B58.3†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi (do): bệnh virus do chim [ornithosis] (A70†) sốt Q (A78†) thấp tim (I00†) xoắn khuẩn, không phân loại mục khác (A69.8†)
Coding Guidance: Pneumonia (in): ornithosis (A70†) Q fever (A78†) rheumatic fever (I00†) spirochaetal, not elsewhere classified (A69.8†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J17.0* | Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khác | Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác |
| J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác | Viêm phổi trong các bệnh do vi rút phân loại nơi khác |
| J17.2* | Viêm phổi do nhiễm nấm | Viêm phổi trong do nấm |
| J17.3* | Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng | Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng |
| J17.8* | Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khác | Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã J17
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | do amip (kèm áp xe gan) | với | viêm phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | amebic (with liver abscess) | with | pneumonia)
- Bệnh do actinomyces, bệnh nấm actinomyces | có viêm phổi (Actinomycosis, actinomycotic | with pneumonia)
- Bệnh do Nocardia | viêm phổi (Nocardiosis, nocardiasis | pneumonia)
- Bệnh giun đũa, Nhiễm giun đũa | với, có | viêm phổi (Ascariasis, ascaridosis, ascaridiasis | with | pneumonia, pneumonitis)
- Bệnh Hantavirus (có biểu hiện ở thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | có biểu hiện ở phổi (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre) (Hantavirus disease (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | with pulmonary manifestations (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre))
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm phổi (Candidiasis, candidal | pneumonia)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | cấp tính (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary | acute)
- Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | mạn tính (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary | chronic)
- Bệnh nấm Histoplasma | có viêm phổi KPLNK (Histoplasmosis | with pneumonia NEC)
- Bệnh sán máng | (thuộc, ở) phổi KPLNK | viêm phổi (Bilharziasis | pulmonary NEC | pneumonia)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | (thuộc, ở) phổi KPLNK | viêm phổi (Schistosomiasis | pulmonary NEC | pneumonia)
- Bệnh sán máng, do Schistosoma | phổi KPLNK | viêm phổi (Schistosomiasis | lung NEC | pneumonia)
- Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm phổi (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | pneumonia)
- Bệnh than | (sự) hít vào (Anthrax | inhalation)
- Bệnh than | (thuộc, ở) phổi (Anthrax | pulmonary)
- Bệnh than | có viêm phổi (Anthrax | with pneumonia)
- Bệnh than | hô hấp (Anthrax | respiratory)
- Bệnh tularemia | viêm phổi (bất kỳ) (Tularemia | pneumonia (any), pneumonic)
- Bệnh virus do chim | có viêm phổi (Ornithosis | with pneumonia)
- Bệnh virus do vẹt | có viêm phổi (Psittacosis | with pneumonia)
- Bệnh virus Sin Nombre (hội chứng (tim-) phổi Hantavirus) (Sin Nombre virus disease (Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome)
- Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Hanta (có biểu hiện thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | có biểu hiện ở phổi (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre) (Disease, diseased | viral, virus | Hanta (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | with pulmonary manifestations (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre))
- Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Sin Nombre (hội chứng (tim-) phổi do Hantavirus) (Disease, diseased | viral, virus | Sin Nombre (Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome))
- Bệnh, bị bệnh | hạt vùi cự bào (toàn thể) | có viêm phổi (Disease, diseased | cytomegalic inclusion (generalized) | with pneumonia)
- Bệnh, bị bệnh | người phân loại len (Disease, diseased | woolsorter 's)
- Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | due to toxoplasmosis, congenital)
- Do thấp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | viêm phổi (Rheumatic (acute) (chronic) (subacute) | pneumonia)
- Ho gà | có viêm phổi (Whooping cough | with pneumonia)
- Hội chứng | (tim-) phổi do Hantavirus (HPS) (HCPS) (Syndrome | Hantavirus (cardio-) pulmonary (HPS) (HCPS))
- Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | có viêm phổi (Aspergillosis, aspergilloma | with pneumonia)
- Nhiễm nấm paracoccidioides | (thuộc, ở) phổi (Paracoccidioidomycosis | pulmonary)
- Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) | có | bệnh lý phổi (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant) | with | pneumopathy)
- Sốt Q | có viêm phổi (Q fever | with pneumonia)
- Thương hàn (không phát triển) (đi lại được) (vị trí bất kỳ) (sốt) (xuất huyết) (nhiễm trùng) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) (dạng thấp) | viêm phổi (Typhoid (abortive) (ambulant) (any site) (fever) (hemorrhagic) (infection) (intermittent) (malignant) (rheumatic) | pneumonia)
- Thuỷ đậu | với, có | viêm phổi (Varicella | with | pneumonia)
- Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm phổi (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | pneumonia, pneumonitis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | alba (do giang mai bẩm sinh sớm) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | alba (early congenital syphilitic))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bệnh do virus vẹt (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | psittacosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Bệnh than (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | anthrax)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Candida (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Candida)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do cytomegalovirus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | cytomegaloviral)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do giang mai, bẩm sinh (sớm) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | syphilitic, congenital (early))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do thấp (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | rheumatic)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do tularemia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | tularemic)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | giun đũa, Ascaris (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Ascaris)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | lậu cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | gonococcal)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sau bệnh sởi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | postmeasles)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sau nhiễm trùng KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | postinfectional NEC)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | tế bào khổng lồ (bệnh sởi) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | giant cell (measles))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trắng (bẩm sinh) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | white (congenital))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bacillus anthracis (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Bacillus anthracis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh do actinomyces (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | actinomycosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh do Nocardia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | nocardiosis, nocardiasis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh ho gà (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | whooping cough)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh lậu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | gonorrhea)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh nấm Candida (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | candidiasis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh sán máng (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | schistosomiasis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh sởi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | measles)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh than (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | anthrax)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh toxoplasma (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | toxoplasmosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh tularemia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | tularemia)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh virus cytomegalo (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | cytomegalovirus disease)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh virus do chim (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | ornithosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh virus vẹt (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | psittacosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | giun đũa (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | ascariasis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm histoplasma (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | histoplasmosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm histoplasma | cấp tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | histoplasmosis | acute)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm histoplasma | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | histoplasmosis | chronic)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm aspergillus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | aspergillosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides | cấp tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis | acute)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis | chronic)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | rubella (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | rubella)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Salmonella (nhiễm trùng) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Salmonella (infection))
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Salmonella (nhiễm trùng) | typhi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Salmonella (infection) | typhi)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | sốt Q (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Q fever)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | sốt thương hàn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | typhoid fever)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J10 | Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
| J11 | Cúm, không xác định được virus |
| J12 | Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác |
| J13 | Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae] |
| J15 | Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác |
| J16 | Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác |
| J18 | Viêm phổi, không xác định vi sinh vật |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm J09-J18, tra cứu mã bệnh ICD-10.
