Mã ICD-10 J17 — Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác

J17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Pneumonia in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

J17mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
J09-J18nhóm bệnh
Xchương ICD-10

6 mã chi tiết của J17

Từ J17* đến J17.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J17* Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác Pneumonia in diseases classified elsewhere
J17.0* Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khácPneumonia in bacterial diseases classified elsewhere
J17.1* Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong các bệnh do vi rút phân loại nơi khácPneumonia in viral diseases classified elsewhere
J17.2* Viêm phổi do nhiễm nấm · tên cũ: Viêm phổi trong do nấmPneumonia in mycoses
J17.3* Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng · tên cũ: Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùngPneumonia in parasitic diseases
J17.8* Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khácPneumonia in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã J17

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi (do) (ở): bệnh do nhiễm khuẩn actinomyces (A42.0†) bệnh than (A22.1†) bệnh lậu (A54.8†) nhiễm Nocardia (A43.0†) nhiễm Salmonella (A02.2†) bệnh Tularaemia ở phổi (A21.2†) sốt thương hàn (A01.0†) ho gà (A37.-†)

Coding Guidance: Pneumonia (due to) (in): actinomycosis (A42.0†) anthrax (A22.1†) gonorrhoea (A54.8†) nocardiosis (A43.0†) salmonella infection (A02.2†) tularaemia (A21.2†) typhoid fever (A01.0†) whooping cough (A37.-†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.0†) bệnh sởi (B05.2†) bệnh rubella (B06.8†) bệnh thuỷ đậu (B01.2†)

Coding Guidance: Pneumonia in: cytomegalovirus disease (B25.0†) measles (B05.2†) rubella (B06.8†) varicella (B01.2†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: aspergillus (B44.0- B44.1†) candida (B37.1†) coccidioides (B38.0- B38.2†) nấm histoplasma (B39.-†)

Coding Guidance: Pneumonia in: aspergillosis (B44.0- B44.1†) candidiasis (B37.1†) coccidioidomycosis (B38.0- B38.2†) histoplasmosis (B39.-†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nhiễm giun đũa (B77.8†) sán máng (B65.-†) toxoplasma (B58.3†)

Coding Guidance: Pneumonia in: ascariasis (B77.8†) schistosomiasis (B65.-†) toxoplasmosis (B58.3†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi (do): bệnh virus do chim [ornithosis] (A70†) sốt Q (A78†) thấp tim (I00†) xoắn khuẩn, không phân loại mục khác (A69.8†)

Coding Guidance: Pneumonia (in): ornithosis (A70†) Q fever (A78†) rheumatic fever (I00†) spirochaetal, not elsewhere classified (A69.8†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J17.0*Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khácViêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác
J17.1*Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khácViêm phổi trong các bệnh do vi rút phân loại nơi khác
J17.2*Viêm phổi do nhiễm nấmViêm phổi trong do nấm
J17.3*Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùngViêm phổi trong bệnh ký sinh trùng
J17.8*Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khácViêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã J17

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phổi (dạng hạt kê, tổn thương kê) (thối, thối rửa) | do amip (kèm áp xe gan) | với | viêm phổi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lung (miliary) (putrid) | amebic (with liver abscess) | with | pneumonia)
  • Bệnh do actinomyces, bệnh nấm actinomyces | có viêm phổi (Actinomycosis, actinomycotic | with pneumonia)
  • Bệnh do Nocardia | viêm phổi (Nocardiosis, nocardiasis | pneumonia)
  • Bệnh giun đũa, Nhiễm giun đũa | với, có | viêm phổi (Ascariasis, ascaridosis, ascaridiasis | with | pneumonia, pneumonitis)
  • Bệnh Hantavirus (có biểu hiện ở thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | có biểu hiện ở phổi (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre) (Hantavirus disease (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | with pulmonary manifestations (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre))
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm phổi (Candidiasis, candidal | pneumonia)
  • Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary)
  • Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | cấp tính (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary | acute)
  • Bệnh nấm coccidioides | (thuộc, ở) phổi | mạn tính (Coccidioidomycosis, coccidioidosis | pulmonary | chronic)
  • Bệnh nấm Histoplasma | có viêm phổi KPLNK (Histoplasmosis | with pneumonia NEC)
  • Bệnh sán máng | (thuộc, ở) phổi KPLNK | viêm phổi (Bilharziasis | pulmonary NEC | pneumonia)
  • Bệnh sán máng, do Schistosoma | (thuộc, ở) phổi KPLNK | viêm phổi (Schistosomiasis | pulmonary NEC | pneumonia)
  • Bệnh sán máng, do Schistosoma | phổi KPLNK | viêm phổi (Schistosomiasis | lung NEC | pneumonia)
  • Bệnh sởi (đen) (xuất huyết) (bị chặn) | với, có | viêm phổi (Measles (black) (hemorrhagic) (suppressed) | with | pneumonia)
  • Bệnh than | (sự) hít vào (Anthrax | inhalation)
  • Bệnh than | (thuộc, ở) phổi (Anthrax | pulmonary)
  • Bệnh than | có viêm phổi (Anthrax | with pneumonia)
  • Bệnh than | hô hấp (Anthrax | respiratory)
  • Bệnh tularemia | viêm phổi (bất kỳ) (Tularemia | pneumonia (any), pneumonic)
  • Bệnh virus do chim | có viêm phổi (Ornithosis | with pneumonia)
  • Bệnh virus do vẹt | có viêm phổi (Psittacosis | with pneumonia)
  • Bệnh virus Sin Nombre (hội chứng (tim-) phổi Hantavirus) (Sin Nombre virus disease (Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Hanta (có biểu hiện thận) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | có biểu hiện ở phổi (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre) (Disease, diseased | viral, virus | Hanta (with renal manifestations) (Dobrava) (Puumala) (Seoul) | with pulmonary manifestations (Andes) (Bayou) (Bermejo) (Black Creek Canal) (Choclo) (Juquitiba) (Laguna negra) (Lechiguanas) (New York) (Oran) (Sin Nombre))
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Sin Nombre (hội chứng (tim-) phổi do Hantavirus) (Disease, diseased | viral, virus | Sin Nombre (Hantavirus (cardio-) pulmonary syndrome))
  • Bệnh, bị bệnh | hạt vùi cự bào (toàn thể) | có viêm phổi (Disease, diseased | cytomegalic inclusion (generalized) | with pneumonia)
  • Bệnh, bị bệnh | người phân loại len (Disease, diseased | woolsorter 's)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm phổi (cấp tính) (nguyên phát) | do bệnh toxoplasma, bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | pneumonitis (acute) (primary) | due to toxoplasmosis, congenital)
  • Do thấp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | viêm phổi (Rheumatic (acute) (chronic) (subacute) | pneumonia)
  • Ho gà | có viêm phổi (Whooping cough | with pneumonia)
  • Hội chứng | (tim-) phổi do Hantavirus (HPS) (HCPS) (Syndrome | Hantavirus (cardio-) pulmonary (HPS) (HCPS))
  • Nhiễm nấm aspergillus, u nấm aspergillus | có viêm phổi (Aspergillosis, aspergilloma | with pneumonia)
  • Nhiễm nấm paracoccidioides | (thuộc, ở) phổi (Paracoccidioidomycosis | pulmonary)
  • Sốt | thương hàn (không phát triển) (chảy máu) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) | có | bệnh lý phổi (Fever | typhoid (abortive) (hemorrhagic) (intermittent) (malignant) | with | pneumopathy)
  • Sốt Q | có viêm phổi (Q fever | with pneumonia)
  • Thương hàn (không phát triển) (đi lại được) (vị trí bất kỳ) (sốt) (xuất huyết) (nhiễm trùng) (từng hồi, từng cơn) (ác tính) (dạng thấp) | viêm phổi (Typhoid (abortive) (ambulant) (any site) (fever) (hemorrhagic) (infection) (intermittent) (malignant) (rheumatic) | pneumonia)
  • Thuỷ đậu | với, có | viêm phổi (Varicella | with | pneumonia)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm phổi (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | pneumonia, pneumonitis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | alba (do giang mai bẩm sinh sớm) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | alba (early congenital syphilitic))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | bệnh do virus vẹt (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | psittacosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Bệnh than (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | anthrax)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Candida (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Candida)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do cytomegalovirus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | cytomegaloviral)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do giang mai, bẩm sinh (sớm) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | syphilitic, congenital (early))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do thấp (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | rheumatic)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do tularemia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | tularemic)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | giun đũa, Ascaris (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Ascaris)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | lậu cầu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | gonococcal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Salmonella (arizonae) (cholerae- suis) (enteritidis) (typhimurium) | typhi)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sau bệnh sởi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | postmeasles)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | sau nhiễm trùng KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | postinfectional NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | tế bào khổng lồ (bệnh sởi) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | giant cell (measles))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trắng (bẩm sinh) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | white (congenital))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bacillus anthracis (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Bacillus anthracis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh do actinomyces (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | actinomycosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh do Nocardia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | nocardiosis, nocardiasis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh ho gà (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | whooping cough)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh lậu (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | gonorrhea)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh nấm Candida (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | candidiasis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh sán máng (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | schistosomiasis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh sởi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | measles)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh than (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | anthrax)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh toxoplasma (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | toxoplasmosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh tularemia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | tularemia)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh virus cytomegalo (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | cytomegalovirus disease)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh virus do chim (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | ornithosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh virus vẹt (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | psittacosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | giun đũa (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | ascariasis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm histoplasma (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | histoplasmosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm histoplasma | cấp tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | histoplasmosis | acute)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm histoplasma | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | histoplasmosis | chronic)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm aspergillus (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | aspergillosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides | cấp tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis | acute)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm nấm coccidioides | mạn tính (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | coccidioidomycosis | chronic)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | rubella (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | rubella)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Salmonella (nhiễm trùng) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Salmonella (infection))
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Salmonella (nhiễm trùng) | typhi (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Salmonella (infection) | typhi)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | sốt Q (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Q fever)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | sốt thương hàn (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | typhoid fever)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J10Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định
J11Cúm, không xác định được virus
J12Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác
J13Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae]
J15Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác
J16Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác
J18Viêm phổi, không xác định vi sinh vật

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã J17 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J17 là "Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Pneumonia in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J17 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J17 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: J17* (Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác); J17.0* (Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khác); J17.1* (Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác); J17.2* (Viêm phổi do nhiễm nấm); J17.3* (Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng); J17.8* (Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ