Mã J17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Pneumonia in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
Từ J17* đến J17.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J17* | Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác | Pneumonia in diseases classified elsewhere |
| J17.0* | Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác | Pneumonia in bacterial diseases classified elsewhere |
| J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong các bệnh do vi rút phân loại nơi khác | Pneumonia in viral diseases classified elsewhere |
| J17.2* | Viêm phổi do nhiễm nấm · tên cũ: Viêm phổi trong do nấm | Pneumonia in mycoses |
| J17.3* | Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng · tên cũ: Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng | Pneumonia in parasitic diseases |
| J17.8* | Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác | Pneumonia in other diseases classified elsewhere |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi (do) (ở): bệnh do nhiễm khuẩn actinomyces (A42.0†) bệnh than (A22.1†) bệnh lậu (A54.8†) nhiễm Nocardia (A43.0†) nhiễm Salmonella (A02.2†) bệnh Tularaemia ở phổi (A21.2†) sốt thương hàn (A01.0†) ho gà (A37.-†)
Coding Guidance: Pneumonia (due to) (in): actinomycosis (A42.0†) anthrax (A22.1†) gonorrhoea (A54.8†) nocardiosis (A43.0†) salmonella infection (A02.2†) tularaemia (A21.2†) typhoid fever (A01.0†) whooping cough (A37.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] (B25.0†) bệnh sởi (B05.2†) bệnh rubella (B06.8†) bệnh thuỷ đậu (B01.2†)
Coding Guidance: Pneumonia in: cytomegalovirus disease (B25.0†) measles (B05.2†) rubella (B06.8†) varicella (B01.2†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: aspergillus (B44.0- B44.1†) candida (B37.1†) coccidioides (B38.0- B38.2†) nấm histoplasma (B39.-†)
Coding Guidance: Pneumonia in: aspergillosis (B44.0- B44.1†) candidiasis (B37.1†) coccidioidomycosis (B38.0- B38.2†) histoplasmosis (B39.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi do: nhiễm giun đũa (B77.8†) sán máng (B65.-†) toxoplasma (B58.3†)
Coding Guidance: Pneumonia in: ascariasis (B77.8†) schistosomiasis (B65.-†) toxoplasmosis (B58.3†)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phổi (do): bệnh virus do chim [ornithosis] (A70†) sốt Q (A78†) thấp tim (I00†) xoắn khuẩn, không phân loại mục khác (A69.8†)
Coding Guidance: Pneumonia (in): ornithosis (A70†) Q fever (A78†) rheumatic fever (I00†) spirochaetal, not elsewhere classified (A69.8†)
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J17.0* | Viêm phổi ở bệnh do vi khuẩn phân loại mục khác | Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác |
| J17.1* | Viêm phổi ở bệnh do virus phân loại mục khác | Viêm phổi trong các bệnh do vi rút phân loại nơi khác |
| J17.2* | Viêm phổi do nhiễm nấm | Viêm phổi trong do nấm |
| J17.3* | Viêm phổi ở bệnh ký sinh trùng | Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng |
| J17.8* | Viêm phổi ở bệnh khác phân loại mục khác | Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J10 | Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
| J11 | Cúm, không xác định được virus |
| J12 | Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác |
| J13 | Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae] |
| J15 | Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác |
| J16 | Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác |
| J18 | Viêm phổi, không xác định vi sinh vật |