Mã ICD-10 G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác

G99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of nervous system in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

G99mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G90-G99nhóm bệnh
VIchương ICD-10

5 mã chi tiết của G99

Từ G99* đến G99.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G99* Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác Other disorders of nervous system in diseases classified elsewhere
G99.0* Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/ hoặc chuyển hoá · tên cũ: Bệnh hệ thần kinh tự động trong bệnh nội tiết và chuyển hoáAutonomic neuropathy in endocrine and metabolic diseases
G99.1* Rối loạn khác của hệ thần kinh tự động do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khác của hệ thần kinh tự chủ trong các bệnh phân loại nơi khácOther disorders of autonomic nervous system in other diseases classified elsewhere
G99.2* Bệnh lý tuỷ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh tuỷ trong các bệnh phân loại nơi khácMyelopathy in diseases classified elsewhere
G99.8* Rối loạn xác định khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh xác định khác của hệ thần kinh trong các bệnh phân loại nơi khácOther specified disorders of nervous system in diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã G99

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hệ thần kinh tự động do thoái hoá tinh bột (E85.-†) Bệnh hệ thần kinh tự động do đái tháo đường (E10.-- E14.-† vớ i ký tự thứ tư chung là.4†)

Coding Guidance: Amyloid autonomic neuropathy (E85.-†) Diabetic autonomic neuropathy (E10- E14 with common fourth character.4†)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc cột sống trước (M47.0-†) Bệnh lý tuỷ sống do: rối loạn đĩa đệm đốt sống (M50.0†, M51.0†) bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) bệnh thoái hoá đốt sống (M47.-†)

Coding Guidance: Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (M47.0†) Myelopathy in: intervertebral disc disorders (M50.0†, M51.0†) neoplastic disease (C00- D48†) spondylosis (M47.-†)

Hướng dẫn mã hóa: Liệt do tăng urê máu (N18.5†)

Coding Guidance: Uraemic paralysis (N18.5†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G99.0*Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/ hoặc chuyển hoáBệnh hệ thần kinh tự động trong bệnh nội tiết và chuyển hoá
G99.1*Rối loạn khác của hệ thần kinh tự động do bệnh phân loại mục khácBệnh khác của hệ thần kinh tự chủ trong các bệnh phân loại nơi khác
G99.2*Bệnh lý tuỷ do bệnh phân loại mục khácBệnh tuỷ trong các bệnh phân loại nơi khác
G99.8*Rối loạn xác định khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khácCác bệnh xác định khác của hệ thần kinh trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã G99

50 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | hệ thần kinh trung ương (Cysticercosis, cysticerciasis | central nervous system)
  • Bệnh ấu trùng sán lợn ở thần kinh (Neurocysticercosis)
  • Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | tổn thương hệ thần kinh (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | nervous system involvement)
  • Bệnh dây thần kinh do thiếu vitamin (Neuroavitaminosis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hệ thần kinh KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nervous system NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | cường giáp (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | hyperthyroidism)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | đái tháo đường (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | diabetes mellitus)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | gút (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | gout)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | amyloidosis)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | thoái hoá đốt sống KPLNK (Myelopathy (spinal cord) | spondylogenic NEC)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | rối loạn đĩa gian đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | intervertebral disk disorder)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | rối loạn đĩa gian đốt sống | cổ, cổ- ngực (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | intervertebral disk disorder | cervical, cervicothoracic)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | thoái hoá đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | spondylosis)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | thoái hoá hoặc lệch, đĩa gian đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | degeneration or displacement, intervertebral disk NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | do đĩa đệm | kèm bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | discogenic | with myelopathy)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | kèm bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | with myelopathy)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar (with) | myelopathy)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | lumbar, lumbosacral (with) | myelopathy)
  • Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thuộc cổ, cổ ngực (kèm) | bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | cervical, cervicothoracic (with) | myelopathy)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | cổ, cổ ngực (kèm) | kèm bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic (with) | with myelopathy)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | kèm bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | with myelopathy)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with) | myelopathy)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral (with) | myelopathy)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xơ cứng | nhiều, đa (Syphilis, syphilitic (acquired) | sclerosis | multiple)
  • Hội chứng | đốt sống | động mạch | Sự nén, ép (Syndrome | vertebral | artery | compression)
  • Hội chứng | sự nén, ép | động mạch tuỷ sống trước và động mạch đốt sống (Syndrome | compression | anterior spinal and vertebral artery)
  • Hội chứng | trước | động mạch tuỷ sống | Sự nén, ép (Syndrome | anterior | spinal artery | compression)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | do urê máu cao (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | uremic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | họng | do bạch hầu (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | throat | diphtheritic)
  • Nhiễm nấm mucor | mũi- não (Mucormycosis | rhinocerebral)
  • Rubella | biến chứng KPLNK | (thuộc) thần kinh (Rubella | complication NEC | neurological)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC | cervical | with myelopathy)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC | with myelopathy)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | bởi sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK (Compression | spinal (cord) | by displacement of intervertebral disk NEC)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | bởi sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ (Compression | spinal (cord) | by displacement of intervertebral disk NEC | cervical)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | do thoái hoá cột sống (thuộc cổ) (thuộc thắt lưng, thắt lưng- cùng) (thuộc ngực) (Compression | spinal (cord) | spondylogenic (cervical) (lumbar, lumbosacral) (thoracic))
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | do thoái hoá cột sống (thuộc cổ) (thuộc thắt lưng, thắt lưng- cùng) (thuộc ngực) | trước (Compression | spinal (cord) | spondylogenic (cervical) (lumbar, lumbosacral) (thoracic) | anterior)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC | cervical | with myelopathy)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC | with myelopathy)
  • Thoái hoá đốt sống | với, có | bệnh tuỷ sống KPLNK (Spondylosis | with | myelopathy NEC)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) cổ, cổ ngực | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | cervical, cervicothoracic | with | myelopathy)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) ngực, ngực- thắt lưng | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar | with | myelopathy)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral | with | myelopathy)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | with | myelopathy)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | hệ thần kinh | dạng bột (Degeneration, degenerative | nervous system | amyloid)
  • Viêm rễ thần kinh (áp lực) (nguồn gốc đốt sống) | do giang mai (Radiculitis (pressure) (vertebrogenic) | syphilitic)
  • Xơ cứng giả (não) | của Westphal (Pseudosclerosis (brain) | of Westphal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G90-G99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G90Rối loạn hệ thần kinh tự động
G91Bệnh não úng thuỷ
G93Rối loạn khác của não
G94Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác
G95Bệnh khác của tuỷ sống
G96Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương
G97Rối loạn hệ thần kinh sau can thiệp, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G99 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G99 là "Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of nervous system in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G99 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G99 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G99* (Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác); G99.0* (Bệnh lý hệ thần kinh tự động do bệnh nội tiết và/ hoặc chuyển hoá); G99.1* (Rối loạn khác của hệ thần kinh tự động do bệnh phân loại mục khác); G99.2* (Bệnh lý tuỷ do bệnh phân loại mục khác); G99.8* (Rối loạn xác định khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ