Mã ICD-10 G95 — Bệnh khác của tuỷ sống

G95 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác của tuỷ sống, tiếng Anh là Other diseases of spinal cord. Mã này nằm trong nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

G95mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G90-G99nhóm bệnh
VIchương ICD-10

5 mã chi tiết của G95

Từ G95.0 đến G95.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G95.0 Bệnh rỗng tuỷ sống và/ hoặc rỗng hành não · tên cũ: Bệnh rỗng tuỷ sống và rỗng hành nãoSyringomyelia and syringobulbia
G95.1 Bệnh lý mạch máu tuỷ · tên cũ: Bệnh mạch máu tuỷVascular myelopathies
G95.2 Bệnh chèn ép tuỷ, không xác định · tên cũ: Chèn ép tuỷ, không đặc hiệuCord compression, unspecified
G95.8 Bệnh xác định khác của tuỷ sống · tên cũ: Bệnh tuỷ sống xác định khácOther specified diseases of spinal cord
G95.9 Bệnh của tuỷ sống, không xác định · tên cũ: Bệnh của tuỷ, không đặc hiệuDisease of spinal cord, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G95

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nhồi máu tuỷ sống cấp tính (thuyên tắc) (không thuyên tắc) Bệnh huyết khối động mạch tuỷ Bệnh xuất huyết tuỷ sống Bệnh viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm tắc tĩnh mạch trong tuỷ không sinh mủ Bệnh phù tuỷ Bệnh tuỷ hoại tử bán cấp tính Loại trừ: viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm tắc tĩnh mạch nội tuỷ, ngoại trừ không sinh mủ (G08)

Coding Guidance: Acute infarction of spinal cord (embolic) (nonembolic) Arterial thrombosis of spinal cord Haematomyelia Nonpyogenic intraspinal phlebitis and thrombophlebitis Oedema of spinal cord Subacute necrotic myelopathy Excl.: intraspinal phlebitis and thrombophlebitis, except non- pyogenic (G08)

Hướng dẫn mã hóa: Bàng quang bệnh tuỷ không xác định khác Bệnh tuỷ: do thuốc do xạ trị Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân. Loại trừ: bàng quang thần kinh: không xác định khác (N31.9) do hội chứng chùm đuôi ngựa (G83.4) rối loạn chức năng thần kinh- cơ của bàng quang không đề cập đến tổn thương tuỷ (N31.-)

Coding Guidance: Cord bladder NOS Myelopathy: drug- induced radiation- induced Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify external agent. Excl.: neurogenic bladder: NOS (N31.9) due to cauda equina syndrome (G83.4) neuromuscular dysfunction of bladder without mention of spinal cord lesion (N31.-)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tuỷ không xác định khác

Coding Guidance: Myelopathy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G95.0Bệnh rỗng tuỷ sống và/ hoặc rỗng hành nãoBệnh rỗng tuỷ sống và rỗng hành não
G95.1Bệnh lý mạch máu tuỷBệnh mạch máu tuỷ
G95.2Bệnh chèn ép tuỷ, không xác địnhChèn ép tuỷ, không đặc hiệu
G95.8Bệnh xác định khác của tuỷ sốngBệnh tuỷ sống xác định khác
G95.9Bệnh của tuỷ sống, không xác địnhBệnh của tuỷ, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã G95

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.G95 — Bệnh khác của tủy sống46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã G95

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (thuộc) Charcot | bệnh khớp | rỗng tuỷ sống (Charcot 's | arthropathy | syringomyelic)
  • Áp suất, sức nén | tuỷ sống (Pressure | spinal cord)
  • Bệnh đốt sống | do bệnh thần kinh, trong | bệnh rỗng tuỷ sống và rỗng hành não (Spondylopathy | neuropathic, in | syringomyelia and syringobulbia)
  • Bệnh khớp | Charcot | rỗng tuỷ sống (Arthropathy | Charcot 's | syringomyelic)
  • Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | rỗng tuỷ sống (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | syringomyelic)
  • Bệnh khớp | rỗng tuỷ sống (Arthropathy | syringomyelic)
  • Bệnh Minor (tụ máu tuỷ sống) (Minor' s disease (hematomyelia))
  • Bệnh rỗng cầu não (Syringopontia)
  • Bệnh rỗng hành não (Syringobulbia)
  • Bệnh rỗng tuỷ sống (Syringomyelia)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) (Myelopathy (spinal cord))
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | do bức xạ (Myelopathy (spinal cord) | radiation- induced)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | do thuốc (Myelopathy (spinal cord) | drug- induced)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | hoại tử (bán cấp) (mạch náu) (Myelopathy (spinal cord) | necrotic (subacute) (vascular))
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | mạch máu (Myelopathy (spinal cord) | vascular)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | nhiễm độc (Myelopathy (spinal cord) | toxic)
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | rỗng tuỷ sống (Disease, diseased | joint | Charcot 's | syringomyelic)
  • Bệnh, bị bệnh | tuỷ sống (Disease, diseased | spinal (cord))
  • Bệnh, bị bệnh | tuỷ sống | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | spinal (cord) | specified NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) (do chấn thương) | không do chấn thương | tuỷ sống (Hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) (traumatic) | nontraumatic | spinal)
  • Chảy máu, xuất huyết | nội tuỷ KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | intramedullary NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | tuỷ sống (Hemorrhage, hemorrhagic | spinal (cord))
  • Chứng tăng thần kinh đệm (thuộc não) | tuỷ sống (Gliosis (cerebral) | spinal)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | tuỷ sống (Atrophy, atrophic | spinal (cord))
  • Dây, dây rốn, tuỷ | bàng quang (Cord | bladder)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) cột sống | dây (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | spinal | cord (congenital) | acquired)
  • Hình nón (bẩm sinh) (loại bất kỳ) | hội chứng tuỷ sống (Conus (congenital) (any type) | medullaris syndrome)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | xương sống, tuỷ sống (cột) | thừng (Necrosis, necrotic (ischemic) | spine, spinal (column) | cord)
  • Hội chứng | nón tuỷ (Syndrome | conus medullaris)
  • Hội chứng | trước | động mạch tuỷ sống (Syndrome | anterior | spinal artery)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | động mạch, các động mạch (sau nhiễm trùng) | tuỷ sống, trước hoặc sau (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | artery, arteries (postinfectional) | spinal, anterior or posterior)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | tuỷ sống (động mạch) (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | spinal cord (arterial))
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | xoang tĩnh mạch hoặc tĩnh mạch nội tuỷ | không sinh mủ (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | intraspinal venous sinus and vein | nonpyogenic)
  • Khập khiễng, cách hồi, ngát quảng | tuỷ sống ( (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch) (Claudication, intermittent | spinal cord (arteriosclerotic))
  • Liệt nửa người | tăng lên KPLNK | tuỷ sống (Hemiplegia | ascending NEC | spinal)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (chùm) đuôi ngựa (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | cauda equina)
  • Nhồi máu (của) | tuỷ sống (dây) (cấp tính) (thuyên tắc mạch) (không do thuyên tắc mạch) (Infarct, infarction (of) | spinal (cord) (acute) (embolic) (nonembolic))
  • Nhũn | tuỷ sống (Softening | spinal cord)
  • Nhuyễn tuỷ (Myelomalacia)
  • Phù, phù nề | tuỷ sống (không do chấn thương) (thuộc mạch máu) (Edema, edematous | spinal (cord) (nontraumatic) (vascular))
  • Sự nén, ép | tuỷ sống (Compression | spinal (cord))
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | tuỷ sống (Ischemia, ischemic | spinal cord)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | tuỷ sống (Embolism (septic) | spinal cord)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | xoang tĩnh mạch hoặc tĩnh mạch nội tuỷ | không sinh mủ (Embolism (septic) | intraspinal venous sinuses or veins | nonpyogenic)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | tuỷ sống (Lesion (nontraumatic) | spinal cord)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng (do chấn thương) | không do chấn thương | tuỷ sống (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural (traumatic) | nontraumatic | spinal)
  • Tụ máu ống sống (Hematorachis, hematorrhachis)
  • Tụ máu tuỷ sống (trung ương) (Hematomyelia (central))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot | rỗng tuỷ sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's | syringomyelic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) | rỗng tuỷ sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot) | syringomyelic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh rỗng tuỷ sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | syringomyelia)
  • Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | xoang tĩnh mạch và tĩnh mạch trong tuỷ sống | không sinh mủ (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | intraspinal venous sinuses and veins | nonpyogenic)
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối | xoang tĩnh mạch hoặc tĩnh mạch nội tuỷ | không sinh mủ (Thrombophlebitis | intraspinal venous sinus and vein | nonpyogenic)
  • Xơ cứng | (tiến triển) (Sclerosis, sclerotic | spinal (cord) (progressive))
  • Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch; (do) xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch (lan toả) (bệnh) (toàn thể) (tắc nghẽn) (người già) (có vôi hoá) | tuỷ sống (Arteriosclerosis, arteriosclerotic (diffuse) (disease) (general) (obliterans) (senile) (with calcification) | spinal (cord))
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | tuỷ sống (Congestion, congestive (chronic) (passive) | spinal cord)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G90-G99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G90Rối loạn hệ thần kinh tự động
G91Bệnh não úng thuỷ
G93Rối loạn khác của não
G94Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác
G96Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương
G97Rối loạn hệ thần kinh sau can thiệp, không phân loại mục khác
G99Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G95 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G95 là "Bệnh khác của tuỷ sống", tên tiếng Anh là "Other diseases of spinal cord", thuộc nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G95 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G95 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G95.0 (Bệnh rỗng tuỷ sống và/ hoặc rỗng hành não); G95.1 (Bệnh lý mạch máu tuỷ); G95.2 (Bệnh chèn ép tuỷ, không xác định); G95.8 (Bệnh xác định khác của tuỷ sống); G95.9 (Bệnh của tuỷ sống, không xác định).

Bệnh mã G95 có được hưởng chế độ gì không?

Mã G95 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ