Mã ICD-10 G96 — Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương
Mã G96 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Other disorders of central nervous system. Mã này nằm trong nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của hệ thần kinh trung ương”.
4 mã chi tiết của G96
Từ G96.0 đến G96.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G96.0 | Rò dịch não tuỷ | Cerebrospinal fluid leak |
| G96.1 | Rối loạn màng não, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh màng não không phân loại nơi khác | Disorders of meninges, not elsewhere classified |
| G96.8 | Rối loạn xác định khác của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: Bệnh xác định khác của hệ thần kinh trung ương | Other specified disorders of central nervous system |
| G96.9 | Rối loạn hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: Bệnh thần kinh trung ương, không đặc hiệu | Disorder of central nervous system, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G96
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: do chọc rò dịch não tuỷ (G97.0)
Coding Guidance: Excl.: from spinal puncture (G97.0)
Hướng dẫn mã hóa: Dính màng não (não) (cột sống)
Coding Guidance: Meningeal adhesions (cerebral) (spinal)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G96 | Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương | Bệnh khác của hệ thần kinh trung ương |
| G96.1 | Rối loạn màng não, không phân loại mục khác | Bệnh màng não không phân loại nơi khác |
| G96.8 | Rối loạn xác định khác của hệ thần kinh trung ương | Bệnh xác định khác của hệ thần kinh trung ương |
| G96.9 | Rối loạn hệ thần kinh trung ương, không xác định | Bệnh thần kinh trung ương, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G96
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh lý não tuỷ (Encephalomyelopathy)
- Bệnh lý não- màng não (Meningoencephalopathy)
- Bệnh lý não- màng não- tuỷ (Meningoencephalomyelopathy)
- Bệnh màng não mềm KPLNK (Leptomeningopathy NEC)
- Bệnh não- tuỷ sống- rễ thần kinh (Encephalomyeloradiculopathy)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | trung ương (Disease, diseased | nervous system | central)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | trung ương | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | nervous system | central | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | não tuỷ (Disease, diseased | cerebrospinal)
- Các biến chứng (do) (của) | hệ thần kinh | trung ương (Complications (from) (of) | nervous system | central)
- Cốt hoá | liềm não (Ossification | falx cerebri)
- Cốt hoá | màng não (não) (tuỷ sống) (Ossification | meninges (cerebral) (spinal))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) | (thuộc) não | mắc phải (Deformity | meninges or membrane (congenital) | cerebral | acquired)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | màng (não) hoặc màng (bẩm sinh) | tuỷ sống | mắc phải (Deformity | meninges or membrane (congenital) | spinal cord | acquired)
- Giả thoát vị màng não (sau can thiệp) (tuỷ sống) | sau chấn thương (Pseudomeningocele (postprocedural) (spinal) | post- traumatic)
- Lỗ rò, dò | não (Fistula | brain)
- Lỗ rò, dò | não tuỷ (dịch) (Fistula | cerebrospinal (fluid))
- Loạn thần kinh dinh dưỡng KPLNK (Trophoneurosis NEC)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dưới màng cứng ( (thuộc) não) | tuỷ sống (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | subdural (cerebral) | spinal cord)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hệ thần kinh KPLNK (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | nervous system NEC)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng (não) | (thuộc) tuỷ sống (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | meninges (cerebral) | spinal)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng cứng ( (thuộc) não) | (thuộc) cột sống (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | dura (cerebral) | spinal)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng tuỷ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | spinal meninges)
- Rò rỉ | dịch não tuỷ (Leak, leakage | cerebrospinal fluid)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | trung ương (Disorder (of) | nervous system | central)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | trung ương | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | nervous system | central | specified NEC)
- Sổ mũi | não tuỷ (dịch) (Rhinorrhea | cerebrospinal (fluid))
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | (thuộc) não (Adhesions, adhesive (postinfective) | meninges | cerebral)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | (thuộc) tuỷ (Adhesions, adhesive (postinfective) | meninges | spinal)
- Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | ống sống, ống tuỷ sống (Adhesions, adhesive (postinfective) | spinal canal)
- Thiếu hụt, thiếu | hệ thần kinh trung ương (Deficiency, deficient | central nervous system)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | cốt hoá (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | ossificans)
- Vôi hoá | liềm não (Calcification | falx cerebri)
- Vôi hoá | màng não (não) (tuỷ) (Calcification | meninges (cerebral) (spinal))
- Xơ hoá, (thuộc) xơ hoá | màng não (Fibrosis, fibrotic | meninges)
- Xuất tiết tai, chảy dịch tai | não tuỷ (Otorrhea | cerebrospinal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G90-G99 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G90-G99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
