Mã ICD-10 G93 — Rối loạn khác của não

G93 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của não, tiếng Anh là Other disorders of brain. Mã này nằm trong nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khác của não”.

G93mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
G90-G99nhóm bệnh
VIchương ICD-10

10 mã chi tiết của G93

Từ G93.0 đến G93.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G93.0 Bệnh u nang não · tên cũ: Nang dịch nãoCerebral cysts
G93.1 Tổn thương não do thiếu oxy, không phân loại mục khác · tên cũ: Tổn thương não do thiếu oxy, không phân loại nơi khácAnoxic brain damage, not elsewhere classified
G93.2 Tăng áp lực nội sọ lành tính · tên cũ: Tăng áp lực trong sọ lành tínhBenign intracranial hypertension
G93.3 Hội chứng mệt mỏi sau nhiễm virus · tên cũ: Hội chứng mệt mỏi sau nhiễm vi rútPostviral fatigue syndrome
G93.4 Bệnh lý não, không xác định · tên cũ: Bệnh não, không đặc hiệuEncephalopathy, unspecified
G93.5 Chèn ép não Compression of brain
G93.6 Phù não Cerebral oedema
G93.7 Hội chứng Reye Reye syndrome
G93.8 Rối loạn xác định khác của não · tên cũ: Bệnh lý xác định khác của nãoOther specified disorders of brain
G93.9 Bệnh não, không xác định · tên cũ: Rối loạn ở não, không đặc hiệuDisorder of brain, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G93

Hướng dẫn mã hóa: Nang màng nhện Nang rỗng não, mắc phải Loại trừ: nang quanh não thất mắc phải ở trẻ sơ sinh (P91.1) nang não bẩm sinh (Q04.6)

Coding Guidance: Arachnoid cyst Porencephalic cyst, acquired Excl.: acquired periventricular cysts of newborn (P91.1) congenital cerebral cysts (Q04.6)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến chứng: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.-- O07.-, O08.8) thai nghén, chuyển dạ hoặc đẻ (O29.2, O74.3, O89.2) chăm sóc nội khoa và/ hoặc ngoại khoa (T80.-- T88.-) Thiếu oxy ở trẻ sơ sinh (P21.9)

Coding Guidance: Excl.: complicating: abortion or ectopic or molar pregnancy (O00- O07, O08.8) pregnancy, labour or delivery (O29.2, O74.3, O89.2) surgical and medical care (T80- T88) neonatal anoxia (P21.9)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh lý não do tăng huyết áp (I67.4)

Coding Guidance: Excl.: hypertensive encephalopathy (I67.4)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não tuỷ đau cơ

Coding Guidance: Myalgic encephalomyelitis

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh lý não: do rượu (G31.2) do nhiễm độc (G92)

Coding Guidance: Excl.: encephalopathy: alcoholic (G31.2) toxic (G92)

Hướng dẫn mã hóa: Chèn ép (thân) não Thoát vị (thân) não Loại trừ: chèn ép não do chấn thương (lan toả) (S06.2-) chèn ép não do chấn thương (lan toả) khu trú (S06.3-)

Coding Guidance: Compression Herniation of brain (stem) Excl.: traumatic compression of brain (diffuse) (S06.2) traumatic compression of brain (diffuse) focal (S06.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phù não: do chấn thương lúc sinh (P11.0) do chấn thương (S06.1-)

Coding Guidance: Excl.: cerebral oedema: due to birth injury (P11.0) traumatic (S06.1)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não sau xạ trị Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Postradiation encephalopathy Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G93Rối loạn khác của nãoBệnh khác của não
G93.0Bệnh u nang nãoNang dịch não
G93.1Tổn thương não do thiếu oxy, không phân loại mục khácTổn thương não do thiếu oxy, không phân loại nơi khác
G93.2Tăng áp lực nội sọ lành tínhTăng áp lực trong sọ lành tính
G93.3Hội chứng mệt mỏi sau nhiễm virusHội chứng mệt mỏi sau nhiễm vi rút
G93.4Bệnh lý não, không xác địnhBệnh não, không đặc hiệu
G93.8Rối loạn xác định khác của nãoBệnh lý xác định khác của não
G93.9Bệnh não, không xác địnhRối loạn ở não, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã G93

76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp suất, sức nén | hình nón, lều não (Pressure | cone, tentorial)
  • Áp suất, sức nén | não (Pressure | brain)
  • Áp suất, sức nén | tăng lên | nội sọ (lành tính) (Pressure | increased | intracranial (benign))
  • Bệnh Akureyri (Akureyri 's disease)
  • Bệnh chất trắng não (Leukoencephalopathy)
  • Bệnh lỗ não (bẩm sinh) (phát triển) | không phát triển (Porencephaly (congenital) (developmental) | nondevelopmental)
  • Bệnh lỗ não (bẩm sinh) (phát triển) | mắc phải (Porencephaly (congenital) (developmental) | acquired)
  • Bệnh lý não (cấp tính) (Encephalopathy (acute))
  • Bệnh lý não (cấp tính) | sau chiếu tia bức xạ (Encephalopathy (acute) | postradiation)
  • Bệnh màng não thất (Ependymopathy)
  • Bệnh xơ cứng | não (Hardening | brain)
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) não (Disease, diseased | cerebral)
  • Bệnh, bị bệnh | Iceland (Disease, diseased | Iceland)
  • Bệnh, bị bệnh | não (Disease, diseased | brain)
  • Bệnh, bị bệnh | não | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | brain | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | não | thực thể (Disease, diseased | brain | organic)
  • Chứng nhuyễn não (Cerebromalacia)
  • Chứng tăng thần kinh đệm (thuộc não) (Gliosis (cerebral))
  • Cứng lại, bị cứng | não (Induration, indurated | brain)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) não, mắc phải (Deformity | cerebral, acquired)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | não (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | brain (congenital) | acquired)
  • Giả u | não (Pseudotumor | cerebri)
  • Hẹp (do sẹo) | não (Stenosis (cicatricial) | brain)
  • Hội chứng | cầu não KPLNK (Syndrome | pontine NEC)
  • Hội chứng | đồi thị (Syndrome | thalamic)
  • Hội chứng | mệt mỏi | mạn tính (Syndrome | fatigue | chronic)
  • Hội chứng | mệt mỏi | sau nhiễm virus (Syndrome | fatigue | postviral)
  • Hội chứng | não giữa KPLNK (Syndrome | midbrain NEC)
  • Hội chứng | nhân mái (Syndrome | tegmental)
  • Hội chứng | sau bệnh virus KPLNK | Mệt mỏi (Syndrome | postviral NEC | fatigue)
  • Hội chứng Déjerine- Roussy (D? jerine- Roussy syndrome)
  • Hội chứng Reye (Reye' s syndrome)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) hô hấp (cơ) | trung ương KPLNK (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | respiratory (muscle) | center NEC)
  • Nấm, hình nấm | (thuộc) não (Fungus, fungous | cerebral)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | (thuộc) bệnh lỗ não | mắc phải (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | porencephalic | acquired)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | củ não sinh tư (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | corpora quadrigemina)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dưới màng cứng ( (thuộc) não) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | subdural (cerebral))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | đám rối màng mạch (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | choroid plexus)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng (não) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | meninges (cerebral))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng cứng ( (thuộc) não) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | dura (cerebral))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng nhện, não (mắc phải) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | arachnoid, brain (acquired))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng sọ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | cranial meninges)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng, não (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | membrane, brain)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | não (mắc phải) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | brain (acquired))
  • Nhũn | (hoại tử) (tiến triển) (Softening | brain (necrotic) (progressive))
  • Nhũn não (não) (tiểu não) (thuộc não) (Encephalomalacia (brain) (cerebellar) (cerebral))
  • Nhược thần kinh cơ (sau nhiễm trùng) (Neuromyasthenia (epidemic) (postinfectious))
  • Phì đại | não (Hypertrophy, hypertrophic | brain)
  • Phù, phù nề | não (Edema, edematous | brain)
  • Rối loạn chức năng | (thuộc) não (Dysfunction | cerebral)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | não (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | brain)
  • Sự nén, ép | não (thân) (Compression | brain (stem))
  • Tăng | áp lực nội sọ (lành tính) (Increase, increased | intracranial pressure (benign))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | lành tính, nội sọ (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | benign, intracranial)
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | nội sọ (lành tính) (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | intracranial (benign))
  • Thất bại, suy | hô hấp, (thuộc) hô hấp | trung ương (Failure, failed | respiration, respiratory | center)
  • Thiếu oxy mô | (thuộc) não (Anoxia | cerebral)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | lỗ lớn xương chẩm (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | foramen magnum)
  • Thoát vị | (thuộc) não (Herniation | cerebral)
  • Thoát vị | não (thân) (Herniation | brain (stem))
  • Thoát vị mô phổi | nội sọ (Pneumatocele | intracranial)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | não (Lesion (nontraumatic) | brain)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | vỏ não vận động KPLNK (Lesion (nontraumatic) | motor cortex NEC)
  • Tổn thương | não (không do chấn thương) (Damage | brain (nontraumatic))
  • Tổn thương | não (không do chấn thương) | thiếu oxy máu, giảm oxy máu (Damage | brain (nontraumatic) | anoxic, hypoxic)
  • Trầm cảm, sụp xuống | (thuộc) tuỷ (Depression | medullary)
  • Trầm cảm, sụp xuống | trung tâm hô hấp (Depression | respiratory center)
  • Tràn dịch | (thuộc) não (Effusion | cerebral)
  • Tràn dịch | não (thanh dịch) (Effusion | brain (serous))
  • Tràn dịch | nội sọ (Effusion | intracranial)
  • Tràn khí khoang sọ (Pneumocephalus)
  • Viêm não tuỷ | đau cơ lành tính (Encephalomyelitis | benign myalgic)
  • Viêm não tuỷ | đau cơ, lành tính (Encephalomyelitis | myalgic, benign)
  • Vôi hoá | (thuộc) não (vỏ) (Calcification | cerebral (cortex))
  • Vôi hoá | đám rối màng mạch (Calcification | choroid plexus)
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | não (Congestion, congestive (chronic) (passive) | brain)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G90-G99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G90Rối loạn hệ thần kinh tự động
G91Bệnh não úng thuỷ
G94Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác
G95Bệnh khác của tuỷ sống
G96Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương
G97Rối loạn hệ thần kinh sau can thiệp, không phân loại mục khác
G99Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G93 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G93 là "Rối loạn khác của não", tên tiếng Anh là "Other disorders of brain", thuộc nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G93 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G93 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: G93.0 (Bệnh u nang não); G93.1 (Tổn thương não do thiếu oxy, không phân loại mục khác); G93.2 (Tăng áp lực nội sọ lành tính); G93.3 (Hội chứng mệt mỏi sau nhiễm virus); G93.4 (Bệnh lý não, không xác định); G93.5 (Chèn ép não)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã G93 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G93 là "Rối loạn khác của não", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh khác của não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ