Mã ICD-10 G90 — Rối loạn hệ thần kinh tự động
Mã G90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hệ thần kinh tự động, tiếng Anh là Disorders of autonomic nervous system. Mã này nằm trong nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh hệ thần kinh tự chủ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
9 mã chi tiết của G90
Từ G90.0 đến G90.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G90.0 | Bệnh lý thần kinh tự động ngoại biên vô căn · tên cũ: Bệnh thần kinh tự động ngoại vi vô căn | Idiopathic peripheral autonomic neuropathy |
| G90.1 | Rối loạn thần kinh tự động có yếu tố gia đình [Riley- Day] · tên cũ: Rối loạn thần kinh tự động gia đình [Riley- Day] | Familial dysautonomia [Riley- Day] |
| G90.2 | Hội chứng Horner | Horner syndrome |
| G90.4 | Rối loạn phản xạ tự động · tên cũ: Rối loạn phản xạ thần kinh tự động | Autonomic dysreflexia |
| G90.5 | Hội chứng đau phức hợp vùng típ I · tên cũ: Hội chứng đau theo vùng phức tạp (CRPS) loại 1 | Complex regional pain syndrome type I |
| G90.6 | Hội chứng đau phức hợp vùng típ II · tên cũ: Hội chứng đau theo vùng phức tạp (CRPS) loại 2 | Complex regional pain syndrome type II |
| G90.7 | Hội chứng đau phức hợp vùng, loại khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Hội chứng đau theo vùng phức tạp (CRPS), khác và không xác định loại | Complex regional pain syndrome, other and unspecified type |
| G90.8 | Rối loạn khác của hệ thần kinh tự động · tên cũ: Bệnh khác của hệ thần kinh tự chủ | Other disorders of autonomic nervous system |
| G90.9 | Rối loạn hệ thần kinh tự động, không xác định · tên cũ: Bệnh hệ thần kinh tự chủ, không đặc hiệu | Disorder of autonomic nervous system, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G90
Hướng dẫn mã hóa: Ngất do xoang cảnh
Coding Guidance: Carotid sinus syncope
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Bernard (- Horner)
Coding Guidance: Bernard (- Horner) syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng giao cảm phản xạ [Sudeck atrophy] Hội chứng loạn dưỡng giao cảm phản xạ
Coding Guidance: Sudeck atrophy Sympathetic reflex dystrophy
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Causalgia [đau và nóng rát] [chứng hoả thống]
Coding Guidance: Causalgia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G90 | Rối loạn hệ thần kinh tự động | Bệnh hệ thần kinh tự chủ |
| G90.0 | Bệnh lý thần kinh tự động ngoại biên vô căn | Bệnh thần kinh tự động ngoại vi vô căn |
| G90.1 | Rối loạn thần kinh tự động có yếu tố gia đình [Riley- Day] | Rối loạn thần kinh tự động gia đình [Riley- Day] |
| G90.4 | Rối loạn phản xạ tự động | Rối loạn phản xạ thần kinh tự động |
| G90.5 | Hội chứng đau phức hợp vùng típ I | Hội chứng đau theo vùng phức tạp (CRPS) loại 1 |
| G90.6 | Hội chứng đau phức hợp vùng típ II | Hội chứng đau theo vùng phức tạp (CRPS) loại 2 |
| G90.7 | Hội chứng đau phức hợp vùng, loại khác và/ hoặc không xác định | Hội chứng đau theo vùng phức tạp (CRPS), khác và không xác định loại |
| G90.8 | Rối loạn khác của hệ thần kinh tự động | Bệnh khác của hệ thần kinh tự chủ |
| G90.9 | Rối loạn hệ thần kinh tự động, không xác định | Bệnh hệ thần kinh tự chủ, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G90
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G95 — Bệnh khác của tủy sống | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G90
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | tự phát (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | idiopathic)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | (thuộc) giao cảm (Disease, diseased | nervous system | sympathetic)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | phó giao cảm (Disease, diseased | nervous system | parasympathetic)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | thực vật, sinh dưỡng (Disease, diseased | nervous system | vegetative)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh | tự động (Disease, diseased | nervous system | autonomic)
- Bệnh, bị bệnh | hệ thần kinh giao cảm (Disease, diseased | sympathetic nervous system)
- Bệnh, bị bệnh | ngoại biên, ngoại vi | hệ thần kinh tự động (Disease, diseased | peripheral | autonomic nervous system)
- Chứng ngất | xoang cảnh (Syncope | carotid sinus)
- Dễ bị kích thích | (thuộc) giao cảm (Irritable, irritability | sympathetic)
- Đau thần kinh mặt, do thần kinh tự động (Faciocephalalgia, autonomic)
- Hội chứng | (thuộc) cảnh | xoang (Syndrome | carotid | sinus)
- Hội chứng | (thuộc) giao cảm | liệt cổ (Syndrome | sympathetic | cervical paralysis)
- Hội chứng | bàn tay- vai (Syndrome | hand- shoulder)
- Hội chứng | rễ cột sống cổ | liệt giao cảm (Syndrome | cervical (root) | sympathetic paralysis)
- Hội chứng Bernard- Horner (Bernard- Horner syndrome)
- Hội chứng Claude Bernard- Horner (Claude Bernard- Horner syndrome)
- Hội chứng Horner (- Claude Bernard) (Horner (- Claude Bernard) syndrome)
- Hội chứng Riley- Day (Riley- Day syndrome)
- Hội chứng Steinbrocker (Steinbrocker' s syndrome)
- Hội chứng thể cảnh hoặc xoang cảnh (Carotid body or sinus syndrome)
- Kích thích | dây thần kinh giao cảm KPLNK (Irritation | sympathetic nerve NEC)
- Kích thích | hệ thần kinh tự động ngoại biên (Irritation | peripheral autonomic nervous system)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) giao cảm (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | sympathetic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | (thuộc) giao cảm | (thuộc) cổ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | sympathetic | cervical)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thần kinh giao cảm cổ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | cervical sympathetic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | vận mạch KPLNK (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | vasomotor NEC)
- Loạn thần kinh tự động (có tính gia đình) (Dysautonomia (familial))
- Mất cân bằng | (thuộc) giao cảm (Imbalance | sympathetic)
- Mất cân bằng | thần kinh tự động (Imbalance | autonomic)
- Nhạy cảm, mẫn cảm | xoang cảnh (Sensitive, sensitivity | carotid sinus)
- Quá mẫn cảm, tăng cảm ứng, tăng mẫn cảm | xoang cảnh (Hypersensitive, hypersensitiveness, hypersensitivity | carotid sinus)
- Rối loạn (của) | dây thần kinh | (thuộc) giao cảm (Disorder (of) | nerve | sympathetic)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | (thuộc) giao cảm (Disorder (of) | nervous system | sympathetic)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | phó giao cảm (Disorder (of) | nervous system | parasympathetic)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | thực vật, sinh dưỡng (Disorder (of) | nervous system | vegetative)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | tự động (ngoại biên) (Disorder (of) | nervous system | autonomic (peripheral))
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh | tự động (ngoại biên) | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | nervous system | autonomic (peripheral) | specified NEC)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh tự động (Disorder (of) | autonomic nervous system)
- Rối loạn (của) | hệ thần kinh tự động | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | autonomic nervous system | specified NEC)
- Rối loạn | (thuộc) giao cảm (dây thần kinh) (Disturbance | sympathetic (nerve))
- Rối loạn phản xạ | thần kinh tự động (Dysreflexia | autonomic)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | (thuộc) giao cảm (Compression | nerve | sympathetic)
- Sự nén, ép | dây thần kinh giao cảm KPLNK (Compression | sympathetic nerve NEC)
- Tăng trương lực thần kinh giao cảm (Sympatheticotonia)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thần kinh tự động tự phát (Insufficiency, insufficient | idiopathic autonomic)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | hệ thần kinh | tự động (Degeneration, degenerative | nervous system | autonomic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G90-G99 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm G90-G99, tra cứu mã bệnh ICD-10.
