Mã ICD-10 G94 — Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác

G94 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders of brain in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

G94mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
G90-G99nhóm bệnh
VIchương ICD-10

6 mã chi tiết của G94

Từ G94* đến G94.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G94* Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác Other disorders of brain in diseases classified elsewhere
G94.0* Bệnh não úng thuỷ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác (A00- B99†) · tên cũ: Tràn dịch não trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác (A00- B99†)Hydrocephalus in infectious and parasitic diseases classified elsewhere (A00- B99†)
G94.1* Bệnh não úng thuỷ do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Tràn dịch não trong u (C00- D48†)Hydrocephalus in neoplastic disease (C00- D48†)
G94.2* Bệnh não úng thuỷ do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Tràn dịch não trong các bệnh phân loại nơi khácHydrocephalus in other diseases classified elsewhere
G94.3* Bệnh lý não do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh não phân loại nơi khácEncephalopathy in diseases classified elsewhere
G94.8* Rối loạn xác định khác của não do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh lý xác định khác của não trong các bệnh phân loại nơi khácOther specified disorders of brain in diseases classified elsewhere

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G94.0*Bệnh não úng thuỷ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác (A00- B99†)Tràn dịch não trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác (A00- B99†)
G94.1*Bệnh não úng thuỷ do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)Tràn dịch não trong u (C00- D48†)
G94.2*Bệnh não úng thuỷ do bệnh phân loại mục khácTràn dịch não trong các bệnh phân loại nơi khác
G94.3*Bệnh lý não do bệnh phân loại mục khácBệnh não phân loại nơi khác
G94.8*Rối loạn xác định khác của não do bệnh phân loại mục khácBệnh lý xác định khác của não trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã G94

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | (thuộc) não (Cysticercosis, cysticerciasis | cerebral)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | có cơn dạng động kinh (Cysticercosis, cysticerciasis | with epileptiform fits)
  • Bệnh ấu trùng sán dây, bệnh sán gạo | não (Cysticercosis, cysticerciasis | brain)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | sau hạ glucose máu (hôn mê) (Encephalopathy (acute) | posthypoglycemic (coma))
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Encephalopathy (acute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified))
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Encephalopathy (acute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Encephalopathy (acute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | giang mai (Encephalopathy (acute) | in (due to) | syphilis)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | tăng insulin (Encephalopathy (acute) | in (due to) | hyperinsulinism)
  • Bệnh, bị bệnh | do ký sinh trùng | thuộc não KPLNK (Disease, diseased | parasitic | cerebral NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | não | do ký sinh trùng KPLNK (Disease, diseased | brain | parasitic NEC)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | bệnh não (không xác định được virus đặc hiệu) (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalopathy (acute) (specific virus not identified))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | bệnh não (không xác định được virus đặc hiệu) | đã xác định được virus cúm truyền từ động vật hoặc đại dịch (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalopathy (acute) (specific virus not identified) | zoonotic or pandemic influenza virus identified)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | bệnh não (không xác định được virus đặc hiệu) | virus cúm mùa được xác định (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalopathy (acute) (specific virus not identified) | seasonal influenza virus identified)
  • Động kinh, (thuộc) động kinh | bệnh ấu trùng sán lợn (Epilepsy, epileptic, epilepsia | cysticercosis)
  • Động kinh, (thuộc) động kinh | do giang mai (Epilepsy, epileptic, epilepsia | due to syphilis)
  • Động kinh, (thuộc) động kinh | do ký sinh trùng KPLNK (Epilepsy, epileptic, epilepsia | parasitic NEC)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (thuộc) não (Syphilis, syphilitic (acquired) | cerebral)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | (thuộc) não | xơ cứng (Syphilis, syphilitic (acquired) | cerebral | sclerosis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | não (Syphilis, syphilitic (acquired) | brain)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tổn thương cầu não (Syphilis, syphilitic (acquired) | pontine lesion)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | xơ cứng | (thuộc) não (Syphilis, syphilitic (acquired) | sclerosis | cerebral)
  • Khối u | do giang mai, não (Tumor | syphilitic, brain)
  • Mất ngôn ngữ (quên, mất trí nhớ) (toàn bộ) (không đáng kể) (ngữ nghĩa) (cú pháp) | giang mai, giai đoạn ba (Aphasia (amnestic) (global) (nominal) (semantic) (syntactic) | syphilis, tertiary)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | não (mắc phải) | bọc sán, nang sán, bọng nước (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | brain (acquired) | hydatid)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | do giang mai, bẩm sinh (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | syphilitic, congenital)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | in (due to) | parasitic disease)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | trong (do) | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | in (due to) | infectious disease NEC)
  • Phát ban (sốt) | (thuộc) não (Typhus (fever) | cerebral)
  • Phát ban (sốt) | não (Typhus (fever) | brain)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | (thuộc) não (Malaria, malarial (fever) | cerebral)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | falciparum | có biến chứng KPLNK | (thuộc) não (Malaria, malarial (fever) | falciparum | with complications NEC | cerebral)
  • Thoát vị màng não tuỷ- tuỷ | do giang mai (Meningomyelocele | syphilitic)
  • Thoát vị não- màng não | do giang mai (Meningoencephalocele | syphilitic)
  • Thoát vị não- màng não | do giang mai | bẩm sinh (Meningoencephalocele | syphilitic | congenital)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G90-G99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G90Rối loạn hệ thần kinh tự động
G91Bệnh não úng thuỷ
G93Rối loạn khác của não
G95Bệnh khác của tuỷ sống
G96Rối loạn khác của hệ thần kinh trung ương
G97Rối loạn hệ thần kinh sau can thiệp, không phân loại mục khác
G99Rối loạn khác của hệ thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G94 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G94 là "Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders of brain in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm G90-G99 — Rối loạn khác của hệ thần kinh của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G94 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G94 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: G94* (Rối loạn khác của não do bệnh phân loại mục khác); G94.0* (Bệnh não úng thuỷ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác (A00- B99†)); G94.1* (Bệnh não úng thuỷ do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)); G94.2* (Bệnh não úng thuỷ do bệnh phân loại mục khác); G94.3* (Bệnh lý não do bệnh phân loại mục khác); G94.8* (Rối loạn xác định khác của não do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ