Hướng dẫn mã hóa: Trạng thái động kinh cơn vắng ý thức
Coding Guidance: Epileptic absence status
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
G41.0
Trạng thái động kinh cơn co giật toàn thể
Trạng thái động kinh cơn lớn
G41.1
Trạng thái động kinh cơn vắng ý thức [động kinh cơn nhỏ]
Trạng thái động kinh cơn nhỏ
G41.9
Trạng thái động kinh, không xác định
Trạng thái động kinh, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã G41
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Cơn lớn | trạng thái (động kinh) (Grand mal | status (epilepticus))
Cơn nhỏ | trạng thái (động kinh) (Petit mal | status (epilepticus))
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | cơn lớn (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | grand mal)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | cơn nhỏ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | petit mal)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | đặc hiệu KPLNK (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | specified NEC)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | tâm thần vận động (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | psychomotor)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | tăng trương lực- giật rung (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | tonic- clonic)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | thuỳ thái dương (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | temporal lobe)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | từng phần phức tạp (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | complex partial)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | vận động cục bộ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | focal motor)
Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | vắng ý thức (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | absence)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | trạng thái | động kinh KPLNK (Absence (organ or part) (complete or partial) | epileptic NEC | status)
Tình trạng (sau) | co giật tự phát (Status (post) | convulsivus idiopathicus)
Tình trạng (sau) | cơn lớn (Status (post) | grand mal)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G41 là "Trạng thái động kinh", tên tiếng Anh là "Status epilepticus", thuộc nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G41 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G41 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G41.0 (Trạng thái động kinh cơn co giật toàn thể); G41.1 (Trạng thái động kinh cơn vắng ý thức [động kinh cơn nhỏ]); G41.2 (Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp); G41.8 (Trạng thái động kinh khác); G41.9 (Trạng thái động kinh, không xác định).