Mã ICD-10 G41 — Trạng thái động kinh
Mã G41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trạng thái động kinh, tiếng Anh là Status epilepticus. Mã này nằm trong nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
5 mã chi tiết của G41
Từ G41.0 đến G41.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G41.0 | Trạng thái động kinh cơn co giật toàn thể · tên cũ: Trạng thái động kinh cơn lớn | Grand mal status epilepticus |
| G41.1 | Trạng thái động kinh cơn vắng ý thức [động kinh cơn nhỏ] · tên cũ: Trạng thái động kinh cơn nhỏ | Petit mal status epilepticus |
| G41.2 | Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp | Complex partial status epilepticus |
| G41.8 | Trạng thái động kinh khác | Other status epilepticus |
| G41.9 | Trạng thái động kinh, không xác định · tên cũ: Trạng thái động kinh, không đặc hiệu | Status epilepticus, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G41
Hướng dẫn mã hóa: Trạng thái động kinh co cứng- co giật Loại trừ: bệnh động kinh cục bộ liên tiếp [Kozhevnikof] (G40.5)
Coding Guidance: Tonic- clonic status epilepticus Excl.: epilepsia partialis continua [Kozhevnikof] (G40.5)
Hướng dẫn mã hóa: Trạng thái động kinh cơn vắng ý thức
Coding Guidance: Epileptic absence status
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G41.0 | Trạng thái động kinh cơn co giật toàn thể | Trạng thái động kinh cơn lớn |
| G41.1 | Trạng thái động kinh cơn vắng ý thức [động kinh cơn nhỏ] | Trạng thái động kinh cơn nhỏ |
| G41.9 | Trạng thái động kinh, không xác định | Trạng thái động kinh, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G41
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Cơn lớn | trạng thái (động kinh) (Grand mal | status (epilepticus))
- Cơn nhỏ | trạng thái (động kinh) (Petit mal | status (epilepticus))
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | cơn lớn (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | grand mal)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | cơn nhỏ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | petit mal)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | đặc hiệu KPLNK (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | specified NEC)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | tâm thần vận động (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | psychomotor)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | tăng trương lực- giật rung (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | tonic- clonic)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | thuỳ thái dương (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | temporal lobe)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | từng phần phức tạp (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | complex partial)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | vận động cục bộ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | focal motor)
- Động kinh, (thuộc) động kinh | trạng thái | vắng ý thức (Epilepsy, epileptic, epilepsia | status | absence)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | trạng thái | động kinh KPLNK (Absence (organ or part) (complete or partial) | epileptic NEC | status)
- Tình trạng (sau) | co giật tự phát (Status (post) | convulsivus idiopathicus)
- Tình trạng (sau) | cơn lớn (Status (post) | grand mal)
- Tình trạng (sau) | cơn nhỏ (Status (post) | petit mal)
- Tình trạng (sau) | động kinh (Status (post) | epilepticus)
- Tình trạng (sau) | động kinh | cơn lớn (Status (post) | epilepticus | grand mal)
- Tình trạng (sau) | động kinh | cơn nhỏ (Status (post) | epilepticus | petit mal)
- Tình trạng (sau) | động kinh | đặc hiệu KPLNK (Status (post) | epilepticus | specified NEC)
- Tình trạng (sau) | động kinh | tâm thần vận động (Status (post) | epilepticus | psychomotor)
- Tình trạng (sau) | động kinh | tăng trương lực- giật rung (Status (post) | epilepticus | tonic- clonic)
- Tình trạng (sau) | động kinh | thuỳ thái dương (Status (post) | epilepticus | temporal lobe)
- Tình trạng (sau) | động kinh | từng phần (Status (post) | epilepticus | partial)
- Tình trạng (sau) | động kinh | từng phần phức tạp (Status (post) | epilepticus | complex partial)
- Tình trạng (sau) | động kinh | vận động cục bộ (Status (post) | epilepticus | focal motor)
- Tình trạng (sau) | vắng ý thức, động kinh (Status (post) | absence, epileptic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G40-G47 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G40-G47, tra cứu mã bệnh ICD-10.
