Mã ICD-10 G45 — Cơn thiếu máu não bộ thoáng qua và/ hoặc hội chứng liên quan

G45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Cơn thiếu máu não bộ thoáng qua và/ hoặc hội chứng liên quan, tiếng Anh là Transient cerebral ischaemic attacks and related syndromes. Mã này nằm trong nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cơn thiếu máu não thoáng qua và hội chứng liên quan”.

G45mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
G40-G47nhóm bệnh
VIchương ICD-10

7 mã chi tiết của G45

Từ G45.0 đến G45.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G45.0 Hội chứng động mạch đốt sống- nền · tên cũ: Hội chứng động mạch sống- nềnVertebro- basilar artery syndrome
G45.1 Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não) Carotid artery syndrome (hemispheric)
G45.2 Hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên · tên cũ: Hội chứng động mạch não trước đa ổ và rải rác hai bênMultiple and bilateral precerebral artery syndromes
G45.3 Mất thị lực thoáng qua · tên cũ: Mù thoáng quaAmaurosis fugax
G45.4 Chứng quên toàn bộ thoáng qua · tên cũ: Mất trí nhớ toàn bộ thoáng quaTransient global amnesia
G45.8 Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và/ hoặc hội chứng liên quan · tên cũ: Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quanOther transient cerebral ischaemic attacks and related syndromes
G45.9 Cơn thiếu máu não thoáng qua, không xác định · tên cũ: Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệuTransient cerebral ischaemic attack, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G45

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chứng quên không xác định khác (R41.3)

Coding Guidance: Excl.: amnesia NOS (R41.3)

Hướng dẫn mã hóa: Co thắt mạch máu não Cơn thiếu máu não thoáng qua không xác định khác

Coding Guidance: Spasm of cerebral artery Transient cerebral ischaemia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G45Cơn thiếu máu não bộ thoáng qua và/ hoặc hội chứng liên quanCơn thiếu máu não thoáng qua và hội chứng liên quan
G45.0Hội chứng động mạch đốt sống- nềnHội chứng động mạch sống- nền
G45.2Hội chứng động mạch não trước rải rác hai bênHội chứng động mạch não trước đa ổ và rải rác hai bên
G45.3Mất thị lực thoáng quaMù thoáng qua
G45.4Chứng quên toàn bộ thoáng quaMất trí nhớ toàn bộ thoáng qua
G45.8Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và/ hoặc hội chứng liên quanCơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan
G45.9Cơn thiếu máu não thoáng qua, không xác địnhCơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã G45

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | co thắt mạch | (thuộc) não (Disease, diseased | angiospastic | cerebral)
  • Chứng mù, chứng thanh manh (mắc phải) (bẩm sinh) | thoáng qua (Amaurosis (acquired) (congenital) | fugax)
  • Chứng quên, Mất trí nhớ | toàn bộ thoáng qua (Amnesia | transient global)
  • Co mạch, Co thắt mạch | (thuộc) não (Angiospasm | cerebral)
  • Co thắt mạch (động mạch) | (thuộc) não (Vasospasm (artery) | cerebral)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | động mạch KPLNK | (thuộc) não (Spasm (s), spastic, spasticity | artery NEC | cerebral)
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | não (động mạch) (mạch máu) (Spasm (s), spastic, spasticity | cerebral (arteries) (vascular))
  • Cơn | (thuộc) thiếu máu cục bộ thoáng qua (TIA) (Attack | transient ischemic (TIA))
  • Cơn | thiếu máu cục bộ thoáng qua (TIA) | đặc hiệu KPLNK (Attack | transient ischemic (TIA) | specified NEC)
  • Hội chứng | (thuộc) cảnh | động mạch (bán cầu) (Syndrome | carotid | artery (hemispheric))
  • Hội chứng | (thuộc) cảnh | động mạch (bán cầu) | trong, bên trong (Syndrome | carotid | artery (hemispheric) | internal)
  • Hội chứng | động mạch đốt sống- nền (Syndrome | vertebro- basilar artery)
  • Hội chứng | động mạch nền (Syndrome | basilar artery)
  • Hội chứng | động mạch trước não (hai bên) (nhiều) (Syndrome | precerebral artery (bilateral) (multiple))
  • Hội chứng | đốt sống | động mạch (Syndrome | vertebral | artery)
  • Hội chứng | đốt sống | trộm máu (Syndrome | vertebral | steal)
  • Hội chứng | trộm máu dưới đòn (Syndrome | subclavian steal)
  • Khập khiễng, cách hồi, ngát quảng | (thuộc) não (động mạch) (Claudication, intermittent | cerebral (artery))
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | não (mạn tính) (toàn thể) | tái phát khu trú (Ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | recurrent focal)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | não (mạn tính) (toàn thể) | thoáng qua (Ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | transient)
  • Thiếu máu cục bộ, do thiếu máu cục bộ | não (mạn tính) (toàn thể) | từng hồi, từng cơn (Ischemia, ischemic | cerebral (chronic) (generalized) | intermittent)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | (thuộc) cảnh (bán cầu) (Insufficiency, insufficient | arterial | carotid (hemispheric))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | (thuộc) nền, đáy (Insufficiency, insufficient | arterial | basilar)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | (thuộc) trước não (hai bên) (nhiều) (Insufficiency, insufficient | arterial | precerebral (bilateral) (multiple))
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | động mạch | đốt sống (Insufficiency, insufficient | arterial | vertebral)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | mạch máu não (cấp tính) | với các dấu hiệu và triệu chứng thần kinh khu trú thoáng qua (Insufficiency, insufficient | cerebrovascular (acute) | with transient focal neurological signs and symptoms)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G40-G47 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G40Bệnh động kinh
G41Trạng thái động kinh
G43Bệnh đau nửa đầu [migraine]
G44Hội chứng đau đầu khác
G46Hội chứng mạch máu não do bệnh mạch máu não (I60- I67†)
G47Rối loạn giấc ngủ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G45 là "Cơn thiếu máu não bộ thoáng qua và/ hoặc hội chứng liên quan", tên tiếng Anh là "Transient cerebral ischaemic attacks and related syndromes", thuộc nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G45 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: G45.0 (Hội chứng động mạch đốt sống- nền); G45.1 (Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não)); G45.2 (Hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên); G45.3 (Mất thị lực thoáng qua); G45.4 (Chứng quên toàn bộ thoáng qua); G45.8 (Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và/ hoặc hội chứng liên quan)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã G45 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G45 là "Cơn thiếu máu não bộ thoáng qua và/ hoặc hội chứng liên quan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Cơn thiếu máu não thoáng qua và hội chứng liên quan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ