Mã ICD-10 G46 — Hội chứng mạch máu não do bệnh mạch máu não (I60- I67†)

G46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng mạch máu não do bệnh mạch máu não (I60- I67†), tiếng Anh là Vascular syndromes of brain in cerebrovascular diseases (I60- I67†). Mã này nằm trong nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

G46mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
G40-G47nhóm bệnh
VIchương ICD-10

10 mã chi tiết của G46

Từ G46* đến G46.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G46* Hội chứng mạch máu não do bệnh mạch máu não (I60- I67†) Vascular syndromes of brain in cerebrovascular diseases (I60- I67†)
G46.0* Hội chứng động mạch não giữa (I66.0†) Middle cerebral artery syndrome (I66.0†)
G46.1* Hội chứng động mạch não trước (I66.1†) Anterior cerebral artery syndrome (I66.1†)
G46.2* Hội chứng động mạch não sau (I66.2†) Posterior cerebral artery syndrome (I66.2†)
G46.3* Hội chứng đột quỵ thân não (I60- I67†) Brain stem stroke syndrome (I60- I67†)
G46.4* Hội chứng đột quỵ tiểu não (I60- I67†) Cerebellar stroke syndrome (I60- I67†)
G46.5* Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần (I60- I67†) Pure motor lacunar syndrome (I60- I67†)
G46.6* Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần (I60- I67†) Pure sensory lacunar syndrome (I60- I67†)
G46.7* Hội chứng ổ khuyết khác (I60- I67†) Other lacunar syndromes (I60- I67†)
G46.8* Hội chứng mạch máu não khác do bệnh mạch máu não (I60- I67†) · tên cũ: Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não (I60- I67†)Other vascular syndromes of brain in cerebrovascular diseases (I60- I67†)

Ghi chú phân loại của mã G46

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Benedikt Claude Foville Millard- Gubler Wallenberg Weber

Coding Guidance: Syndrome: Benedikt Claude Foville Millard- Gubler Wallenberg Weber

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G46.8*Hội chứng mạch máu não khác do bệnh mạch máu não (I60- I67†)Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não (I60- I67†)

Từ khoá dẫn tới mã G46

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Claude hoặc hội chứng Claude (Claude 's disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Foville (cuống não) (Foville 's (peduncular) disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Wallenberg (Wallenberg' s disease or syndrome)
  • Hội chứng | bên, mặt bên | (thuộc) tuỷ (Syndrome | lateral | medullary)
  • Hội chứng | đơn thuần, thuần tuý | lỗ khuyết cảm giác (Syndrome | pure | sensory lacunar)
  • Hội chứng | đơn thuần, thuần tuý | lỗ khuyết vận động (Syndrome | pure | motor lacunar)
  • Hội chứng | động mạch não | giữa (Syndrome | cerebral artery | middle)
  • Hội chứng | động mạch não | sau (Syndrome | cerebral artery | posterior)
  • Hội chứng | động mạch não | trước (Syndrome | cerebral artery | anterior)
  • Hội chứng | đột quỵ thân não (Syndrome | brain stem stroke)
  • Hội chứng | lỗ khuyết KPLNK (Syndrome | lacunar NEC)
  • Hội chứng | mạch máu KPLNK trong bệnh mạch máu não (Syndrome | vascular NEC in cerebrovascular disease)
  • Hội chứng | tiểu não | đột quỵ (Syndrome | cerebellar | stroke)
  • Hội chứng | tuỷ lưng bên (Syndrome | dorsolateral medullary)
  • Hội chứng Avellis (Avellis 'syndrome)
  • Hội chứng Weber- Gubler (Weber- Gubler syndrome)
  • Hội chứng Weber- Leyden (Weber- Leyden syndrome)
  • Liệt Benedikt hoặc hội chứng Benedikt (Benedikt 's paralysis or syndrome)
  • Liệt Cestan (- Chenais) hoặc hội chứng Cestan (- Chenais) (Cestan (- Chenais) paralysis or syndrome)
  • Liệt hoặc hội chứng Gubler- Millard (Gubler- Millard paralysis or syndrome)
  • Liệt hoặc hội chứng Millard- Gubler (- Foville) (Millard- Gubler (- Foville) paralysis or syndrome)
  • Liệt hoặc hội chứng Weber (Weber' s paralysis or syndrome)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Benedikt (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Benedikt' s)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Cestan- Chenais (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Cestan- Chenais)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Gubler- Millard (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Gubler- Millard)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Millard- Gubler- Foville (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Millard- Gubler- Foville)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Weber (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Weber' s)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G40-G47 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G40Bệnh động kinh
G41Trạng thái động kinh
G43Bệnh đau nửa đầu [migraine]
G44Hội chứng đau đầu khác
G45Cơn thiếu máu não bộ thoáng qua và/ hoặc hội chứng liên quan
G47Rối loạn giấc ngủ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G46 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G46 là "Hội chứng mạch máu não do bệnh mạch máu não (I60- I67†)", tên tiếng Anh là "Vascular syndromes of brain in cerebrovascular diseases (I60- I67†)", thuộc nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G46 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G46 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: G46* (Hội chứng mạch máu não do bệnh mạch máu não (I60- I67†)); G46.0* (Hội chứng động mạch não giữa (I66.0†)); G46.1* (Hội chứng động mạch não trước (I66.1†)); G46.2* (Hội chứng động mạch não sau (I66.2†)); G46.3* (Hội chứng đột quỵ thân não (I60- I67†)); G46.4* (Hội chứng đột quỵ tiểu não (I60- I67†))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ