Container mã ISO 45U0 — Container mở nóc 40' cao

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

45U0 là mã kích cỡ và kiểu container theo tiêu chuẩn ISO 6346, tương ứng với container mở nóc 40' cao. Tại cảng biển Việt Nam có 33 hãng khai thác đang dùng mã này.

Giải mã 45U0 theo từng ký tự

Vị tríKý tựÝ nghĩa
Ký tự 14 Chiều dài container: 40 feet — chiều dài ngoài 12.192 mm
Ký tự 25 Chiều cao 9'6" (2.896 mm), chiều rộng 2.438 mm — đây chính là loại High Cube
Ký tự 3U Kiểu container: Container mở nóc (Open top). Nóc tháo rời, phủ bạt, xếp hàng bằng cẩu từ trên xuống — dùng cho hàng quá cao hoặc máy móc cồng kềnh.
Ký tự 40 Số hiệu chi tiết trong nhóm kiểu — phân biệt các biến thể như có hay không có lỗ thông gió, số cửa, kiểu vách gập. Với hàng hóa thông thường, ký tự này ít ảnh hưởng tới việc chọn container.

Thông số kỹ thuật Container mở nóc 40' cao

Kích thước ngoài12.192 × 2.438 × 2.896 mm
Kích thước lọt lòng12.029 × 2.342 × 2.650 mm
Thể tích chứa hàng75,0 m³
Tự trọng vỏ (tare)4.500 kg
Tải trọng hàng tối đa (payload)25.980 kg
Trọng lượng toàn bộ tối đa30.480 kg
Quy đổi TEU2,0 TEU

Kích thước ngoài và trọng lượng toàn bộ tối đa theo ISO 668. Kích thước lọt lòng, thể tích và tự trọng là số tham khảo phổ biến, chênh vài phần trăm giữa các nhà sản xuất — số chính xác đọc trên bảng thông số dán ở cửa container.

33 hãng khai thác dùng mã 45U0

Cột “mã nội bộ” là cách hãng tự đặt tên cho cùng một loại container — phần lớn hãng dùng ký hiệu ngắn gọn kiểu 20DC, 40HC thay vì mã ISO đầy đủ khi trao đổi hằng ngày.

So với các cỡ khác cùng nhóm OT

Container mở nóc có 6 mã ISO đang được khai thác. Bảng dưới giúp chọn đúng cỡ khi cùng một kiểu container có nhiều kích thước.

Mã ISOKích cỡChiều caoThể tích
Tải trọng hàng
kg
Số hãng
22U020 feet8'6"32,528.130148
42U040 feet8'6"66,726.180148
L5U045 feet8'6"84,027.400148
45U0(đang xem)40 feet9'6"75,025.98033
45U140 feet9'6"6
25U020 feet9'6"36,527.9805

Xem toàn bộ nhóm Container mở nóc

Các mã ISO container khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ