Container mã ISO L5R0 — Container lạnh 45' cao

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

L5R0 là mã kích cỡ và kiểu container theo tiêu chuẩn ISO 6346, tương ứng với container lạnh 45' cao. Tại cảng biển Việt Nam có 24 hãng khai thác đang dùng mã này.

Giải mã L5R0 theo từng ký tự

Vị tríKý tựÝ nghĩa
Ký tự 1L Chiều dài container: 45 feet — chiều dài ngoài 13.716 mm
Ký tự 25 Chiều cao 9'6" (2.896 mm), chiều rộng 2.438 mm — đây chính là loại High Cube
Ký tự 3R Kiểu container: Container lạnh (Refrigerated). Có máy lạnh gắn liền, giữ nhiệt độ cài đặt trong suốt hành trình. Phải cắm nguồn điện tại bãi và trên tàu.
Ký tự 40 Số hiệu chi tiết trong nhóm kiểu — phân biệt các biến thể như có hay không có lỗ thông gió, số cửa, kiểu vách gập. Với hàng hóa thông thường, ký tự này ít ảnh hưởng tới việc chọn container.

Thông số kỹ thuật Container lạnh 45' cao

Kích thước ngoài13.716 × 2.438 × 2.896 mm
Kích thước lọt lòng13.100 × 2.294 × 2.542 mm
Thể tích chứa hàng76,0 m³
Tự trọng vỏ (tare)5.100 kg
Tải trọng hàng tối đa (payload)27.300 kg
Trọng lượng toàn bộ tối đa32.400 kg
Quy đổi TEU2,0 TEU

Kích thước ngoài và trọng lượng toàn bộ tối đa theo ISO 668. Kích thước lọt lòng, thể tích và tự trọng là số tham khảo phổ biến, chênh vài phần trăm giữa các nhà sản xuất — số chính xác đọc trên bảng thông số dán ở cửa container.

24 hãng khai thác dùng mã L5R0

Cột “mã nội bộ” là cách hãng tự đặt tên cho cùng một loại container — phần lớn hãng dùng ký hiệu ngắn gọn kiểu 20DC, 40HC thay vì mã ISO đầy đủ khi trao đổi hằng ngày.

So với các cỡ khác cùng nhóm RF

Container lạnh có 4 mã ISO đang được khai thác. Bảng dưới giúp chọn đúng cỡ khi cùng một kiểu container có nhiều kích thước.

Mã ISOKích cỡChiều caoThể tích
Tải trọng hàng
kg
Số hãng
22R020 feet8'6"28,327.480148
45R040 feet9'6"67,325.680148
L5R0(đang xem)45 feet9'6"76,027.30024
25R020 feet9'6"31,027.3804

Xem toàn bộ nhóm Container lạnh

Các mã ISO container khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ