Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .
Công ty TNHH Legend International Shipping khai thác container tại cảng biển Việt Nam với mã hãng LIS. Hệ thống ghi nhận 21 loại và kích cỡ container của hãng, trải trên 3 nhóm kích cỡ và 7 nhóm tính chất.
Kích cỡ container của hãng: 20 feet, 40 feet, 45 feet.
| Mã hãng khai thác | LIS |
|---|---|
| Tên hãng | Công ty TNHH Legend International Shipping |
| Mã số thuế | Không có trong danh mục (thường là hãng nước ngoài không đăng ký thuế tại Việt Nam) |
| Địa chỉ liên hệ | 205A Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Điện thoại | 0314230607 |
Cột “Mã ISO” là mã kích cỡ và kiểu container theo tiêu chuẩn ISO 6346 — bốn ký tự này cho biết chiều dài, chiều cao và kiểu container. Bấm vào mã để xem giải mã đầy đủ và thông số kỹ thuật.
| Mã nội bộ | Mã ISO 6346 | Kích cỡ | Chiều cao | Tính chất | Thể tích tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
20DC | 22G0 | 20 feet | 8'6" | Container bách hóa tiêu chuẩn | 33,2 m³ |
20FR | 22P0 | 20 feet | 8'6" | Container khung phẳng | — |
20HC | 25G0 | 20 feet | 9'6" (High Cube) | Container cao (9'6") | 37,4 m³ |
20OT | 22U0 | 20 feet | 8'6" | Container mở nóc | 32,5 m³ |
20RF | 22R0 | 20 feet | 8'6" | Container lạnh | 28,3 m³ |
20RH | 25R0 | 20 feet | 9'6" (High Cube) | Container lạnh cao (9'6") | 31,0 m³ |
20TK | 22T0 | 20 feet | 8'6" | Container bồn | 24,0 m³ |
40DC | 42G0 | 40 feet | 8'6" | Container bách hóa tiêu chuẩn | 67,7 m³ |
40FR | 42P0 | 40 feet | 8'6" | Container khung phẳng | — |
40HC | 45G0 | 40 feet | 9'6" (High Cube) | Container cao (9'6") | 76,3 m³ |
40OT | 42U0 | 40 feet | 8'6" | Container mở nóc | 66,7 m³ |
40RF | 45R0 | 40 feet | 8'6" | Container lạnh | 67,3 m³ |
40RH | 45R0 | 40 feet | 9'6" (High Cube) | Container lạnh cao (9'6") | 67,3 m³ |
40TK | 42T0 | 40 feet | 8'6" | Container bồn | 40,0 m³ |
42FR | 45P3 | 40 feet | 9'6" (High Cube) | Container khung phẳng | — |
42OT | 45U0 | 40 feet | 9'6" (High Cube) | Container mở nóc | 75,0 m³ |
45DC | L2G0 | 45 feet | 8'6" | Container bách hóa tiêu chuẩn | 79,0 m³ |
45FR | L5P0 | 45 feet | 8'6" | Container khung phẳng | — |
45HC | L5G0 | 45 feet | 9'6" (High Cube) | Container cao (9'6") | 86,0 m³ |
45OT | L5U0 | 45 feet | 8'6" | Container mở nóc | 84,0 m³ |
45RF | L5R0 | 45 feet | 9'6" (High Cube) | Container lạnh | 76,0 m³ |
Thể tích và các thông số kích thước là số tham khảo phổ biến theo ISO 668 và ISO 1496, có thể chênh vài phần trăm giữa các nhà sản xuất và các đời container. Số chính xác của một container cụ thể phải đọc trên chính vỏ container.