Container mã ISO 45P3 — Container khung phẳng 40' cao, hai đầu gập

Nội dung cập nhật theo Quyết định 505/QĐ-BXD và Quyết định 804/QĐ-TTg, áp dụng từ .

45P3 là mã kích cỡ và kiểu container theo tiêu chuẩn ISO 6346, tương ứng với container khung phẳng 40' cao, hai đầu gập. Tại cảng biển Việt Nam có 27 hãng khai thác đang dùng mã này.

Giải mã 45P3 theo từng ký tự

Vị tríKý tựÝ nghĩa
Ký tự 14 Chiều dài container: 40 feet — chiều dài ngoài 12.192 mm
Ký tự 25 Chiều cao 9'6" (2.896 mm), chiều rộng 2.438 mm — đây chính là loại High Cube
Ký tự 3P Kiểu container: Container mặt bằng, khung phẳng (Platform / Flat rack). Không vách, không nóc, chỉ có sàn và (tuỳ loại) hai đầu gập được — dùng cho hàng siêu trường, siêu trọng.
Ký tự 43 Số hiệu chi tiết trong nhóm kiểu — phân biệt các biến thể như có hay không có lỗ thông gió, số cửa, kiểu vách gập. Với hàng hóa thông thường, ký tự này ít ảnh hưởng tới việc chọn container.

Thông số kỹ thuật Container khung phẳng 40' cao, hai đầu gập

Kích thước ngoài12.192 × 2.438 × 2.896 mm
Kích thước lọt lòngsàn 11.800 × 2.230 mm
Tự trọng vỏ (tare)5.200 kg
Tải trọng hàng tối đa (payload)25.280 kg
Trọng lượng toàn bộ tối đa30.480 kg
Quy đổi TEU2,0 TEU

Kích thước ngoài và trọng lượng toàn bộ tối đa theo ISO 668. Kích thước lọt lòng, thể tích và tự trọng là số tham khảo phổ biến, chênh vài phần trăm giữa các nhà sản xuất — số chính xác đọc trên bảng thông số dán ở cửa container.

27 hãng khai thác dùng mã 45P3

Cột “mã nội bộ” là cách hãng tự đặt tên cho cùng một loại container — phần lớn hãng dùng ký hiệu ngắn gọn kiểu 20DC, 40HC thay vì mã ISO đầy đủ khi trao đổi hằng ngày.

So với các cỡ khác cùng nhóm FR

Container khung phẳng có 6 mã ISO đang được khai thác. Bảng dưới giúp chọn đúng cỡ khi cùng một kiểu container có nhiều kích thước.

Mã ISOKích cỡChiều caoThể tích
Tải trọng hàng
kg
Số hãng
22P020 feet8'6"27.980148
42P040 feet8'6"25.480148
L5P045 feet8'6"26.800148
45P3(đang xem)42 feet9'6"25.28027
45P040 feet9'6"20
25P020 feet9'6"1

Xem toàn bộ nhóm Container khung phẳng

Các mã ISO container khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ