Giá trị dinh dưỡng của Xôi xéo

Sticky rice with mungbean paste, cooked

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Xôi xéo thuộc nhóm thức ăn truyền thống trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 15073, có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 254 kcal.

254kcal
Năng lượng
4,3g
Chất đạm
3,7g
Chất béo
50,9g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thức ăn truyền thống

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, xôi xéo nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Photpho67,6 mg12 / 74Thực phẩm giàu photpho
Kẽm0,88 mg19 / 75Thực phẩm giàu kẽm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)254kcal
Chất đạm (Protein)4,3g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,7g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)50,9g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,4g
Nước (Water)40,3g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Chất khoáng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)27,5mg
Sắt (Fe)0,4mg
Kẽm (Zn)0,88mg
Photpho (P)67,6mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g xôi xéo với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng254 kcal 2.000 kcal 12,7%
Chất đạm4,3 g 50 g 8,6%
Carbohydrat50,9 g 325 g 15,7%
Chất béo3,7 g 56 g 6,6%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu xôi xéo được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng254 kcal
Chất đạm4,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)50,9 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Xôi xéo”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Xôi xéoCác món xôi, chè425 kcal12

Câu hỏi thường gặp

Xôi xéo bao nhiêu calo?

100 g xôi xéo cung cấp 254 kcal, tương đương 12.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ xôi xéo phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Xôi xéo có giàu dinh dưỡng không?

So với 74 thực phẩm cùng nhóm thức ăn truyền thống trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, xôi xéo có photpho đứng thứ 12/74, kẽm đứng thứ 19/75.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh gai251 kcal11
Bánh cốm250 kcal11
Bánh khúc249 kcal11
Xôi lạc246 kcal11
Bánh mỳ patê266 kcal11
Bánh giò234 kcal11
Xôi gấc231 kcal11
Xôi đỗ xanh230 kcal11
Xôi đỗ đen230 kcal11
Bánh nếp216 kcal11
Bánh chuối297 kcal11
Bánh tôm204 kcal11

Xem toàn bộ nhóm thức ăn truyền thống hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ