Giá trị dinh dưỡng của Bánh nếp

Sticky rice cake

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh nếp thuộc nhóm thức ăn truyền thống trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 15025, có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 216 kcal.

216kcal
Năng lượng
5g
Chất đạm
3,2g
Chất béo
41,77g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)216kcal
Chất đạm (Protein)5g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,2g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)41,77g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,6g
Nước (Water)49,2g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,83g

Chất khoáng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)16,8mg
Sắt (Fe)1,29mg
Kẽm (Zn)0,5mg
Photpho (P)39,2mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh nếp với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng216 kcal 2.000 kcal 10,8%
Chất đạm5 g 50 g 10,0%
Carbohydrat41,77 g 325 g 12,9%
Chất béo3,2 g 56 g 5,7%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bánh nếp được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng216 kcal
Chất đạm5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)41,77 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3,2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natrichưa có số liệu
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Bánh nếp”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Bánh nếpCác món bánh, kẹo576 kcal8

Câu hỏi thường gặp

Bánh nếp bao nhiêu calo?

100 g bánh nếp cung cấp 216 kcal, tương đương 10.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bánh nếp phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh tôm204 kcal11
Xôi đỗ xanh230 kcal11
Bánh trôi202 kcal12
Xôi đỗ đen230 kcal11
Xôi gấc231 kcal11
Cơm rang198 kcal11
Xôi ngô198 kcal11
Bánh giò234 kcal11
Bánh khoai sọ chiên197 kcal11
Bánh mì xíu mại189 kcal11
Xôi lạc246 kcal11
Bánh phu thê (su sê, xu xuê)185 kcal11

Xem toàn bộ nhóm thức ăn truyền thống hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ