Granulated sugar
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Đường kính thuộc nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 12014, có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 397 kcal.
Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 397 | kcal |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 99,3 | g |
| Nước (Water) | 0,5 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 0,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 0,4 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,06 | mg |
| Kali (K) | 2 | mg |
| Photpho (P) | 0,1 | mg |
| Selen (Se) | 0,6 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,02 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g đường kính với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 397 kcal | 2.000 kcal | 19,9% |
| Carbohydrat | 99,3 g | 325 g | 30,6% |
Nếu đường kính được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 397 kcal | — |
| Chất đạm | chưa có số liệu | — |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 99,3 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | chưa có số liệu | — |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bánh chả | 399 kcal | 15 |
| Kẹo sô cô la | 393 kcal | 11 |
| Kẹo sữa | 390 kcal | 9 |
| Đường cát | 383 kcal | 23 |
| Bánh bích quy | 378 kcal | 20 |
| Kẹo cam chanh | 378 kcal | 9 |
| Bánh khảo chay | 377 kcal | 11 |
| Bánh đậu xanh | 420 kcal | 15 |
| Bột ca cao | 423 kcal | 53 |
| Kẹo vừng viên | 424 kcal | 13 |
| Kẹo dứa mềm | 425 kcal | 10 |
| Bánh trứng nhện | 369 kcal | 16 |
Xem toàn bộ nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) hoặc tra cứu thực phẩm khác.