Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bánh ngũ cốc cao năng lượng thuộc nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 12086, có 4 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 500 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bánh ngũ cốc cao năng lượng nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Chất đạm | 14,1 g | 4 / 40 | Thực phẩm giàu chất đạm |
Bản ghi này có 4 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 1 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 500 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 14,1 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 31,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 39,1 | g |
Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh ngũ cốc cao năng lượng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 500 kcal | 2.000 kcal | 25,0% |
| Chất đạm | 14,1 g | 50 g | 28,2% |
| Carbohydrat | 39,1 g | 325 g | 12,0% |
| Chất béo | 31,9 g | 56 g | 57,0% |
Nếu bánh ngũ cốc cao năng lượng được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 500 kcal | — |
| Chất đạm | 14,1 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 39,1 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 31,9 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | chưa có số liệu | — |
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Bánh ngũ cốc cao năng lượng”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bánh ngũ cốc cao năng lượng | Các món bánh, kẹo | 110 kcal | 9 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bánh kem xốp | 506 kcal | 19 |
| Bánh bông lan | 489 kcal | 6 |
| Đậu phộng da cá | 540 kcal | 17 |
| Kẹo lạc | 458 kcal | 7 |
| Bim bim, gạo, mặn | 458 kcal | 9 |
| Bánh thỏi sô cô la | 543 kcal | 14 |
| Bánh sô cô la | 449 kcal | 15 |
| Kẹo bơ cứng | 448 kcal | 10 |
| Bánh quế | 436 kcal | 16 |
| Bánh chocopie | 435,3 kcal | 6 |
| Bánh trứng Custas | 434 kcal | 8 |
| Mứt lạc | 433 kcal | 10 |
Xem toàn bộ nhóm đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) hoặc tra cứu thực phẩm khác.