Plain sticky rice (bowl-sized)
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Xôi trắng miệng bát thuộc nhóm các món xôi, chè trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 420 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 420 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 10,1 | g |
| Chất béo (Lipid) | 11,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 90,5 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 0,6 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 19 | mg |
| Sắt (Iron) | 1,44 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 2,64 | mg |
| Natri (Sodium) | 4 | mg |
| Kali | 338 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 420 Kcal | 10,1 g | 11,9 g | 90,5 g | 4 mg |
| 200 g | 840 Kcal | 20,2 g | 23,8 g | 181 g | 8 mg |
| 300 g | 1.260 Kcal | 30,3 g | 35,7 g | 271,5 g | 12 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g xôi trắng miệng bát với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 420 Kcal | 2.000 kcal | 21,0% |
| Chất đạm | 10,1 g | 50 g | 20,2% |
| Carbohydrat | 90,5 g | 325 g | 27,8% |
| Chất béo | 11,9 g | 56 g | 21,3% |
| Natri | 4 mg | 2.000 mg | 0,2% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Xôi giò | 478 kcal | 10 |
| Xôi bánh khúc | 341 kcal | 14 |
| Xôi dừa | 527 kcal | 11 |
| Chè thưng | 265 kcal | 12 |
| Xôi gà | 588 kcal | 14 |
| Chè thạch nhãn | 235 kcal | 12 |
| Chè bà cốt | 210 kcal | 10 |
| Sữa chua mít | 197 kcal | 13 |
| Xôi chả | 650 kcal | 9 |
| Xôi lạp xưởng | 657 kcal | 10 |
| Chè kho | 666 kcal | 12 |
| Xôi thịt | 681 kcal | 10 |
Xem toàn bộ nhóm các món xôi, chè, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.