Chè bà cốt bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Sweet glutinous rice dessert with ginger

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Chè bà cốt — giá trị dinh dưỡng
Chè bà cốt — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Chè bà cốt thuộc nhóm các món xôi, chè trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 210 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

210Kcal
Năng lượng
4g
Chất đạm
1g
Chất béo
47g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)210Kcal
Chất đạm (Protein)4g
Chất béo (Lipid)1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid)47g

Chất khoáng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Calcium)44mg
Sắt (Iron)2mg
Kẽm (Zinc)1mg
Natri (Sodium)1mg
Kali 139mg

Vitamin (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C 1mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g210 Kcal4 g1 g47 g1 mg
200 g420 Kcal8 g2 g94 g2 mg
300 g630 Kcal12 g3 g141 g3 mg

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g chè bà cốt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng210 Kcal 2.000 kcal 10,5%
Chất đạm4 g 50 g 8,0%
Carbohydrat47 g 325 g 14,5%
Chất béo1 g 56 g 1,8%
Natri1 mg 2.000 mg 0,1%

Câu hỏi thường gặp

Chè bà cốt bao nhiêu calo?

100 g chè bà cốt cung cấp 210 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 10.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Sữa chua mít197 kcal13
Chè thạch nhãn235 kcal12
Chè thưng265 kcal12
Chè hạt sen long nhãn107 kcal8
Chè sen92 kcal10
Xôi bánh khúc341 kcal14
Xôi trắng miệng bát420 kcal10
Xôi giò478 kcal10
Xôi dừa527 kcal11
Xôi gà588 kcal14
Xôi chả650 kcal9
Xôi lạp xưởng657 kcal10

Xem toàn bộ nhóm các món xôi, chè, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ