Sticky rice with pork
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Xôi thịt thuộc nhóm các món xôi, chè trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 681 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 681 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 16,3 | g |
| Chất béo (Lipid) | 27,6 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 91,8 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 4,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 39,3 | mg |
| Sắt (Iron) | 4,6 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 3,2 | mg |
| Natri (Sodium) | 242,5 | mg |
| Kali | 390 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 681 Kcal | 16,3 g | 27,6 g | 91,8 g | 242,5 mg |
| 200 g | 1.362 Kcal | 32,6 g | 55,2 g | 183,6 g | 485 mg |
| 300 g | 2.043 Kcal | 48,9 g | 82,8 g | 275,4 g | 727,5 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g xôi thịt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 681 Kcal | 2.000 kcal | 34,1% |
| Chất đạm | 16,3 g | 50 g | 32,6% |
| Carbohydrat | 91,8 g | 325 g | 28,2% |
| Chất béo | 27,6 g | 56 g | 49,3% |
| Natri | 242,5 mg | 2.000 mg | 12,1% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Chất xơ | 4,2 g | 2 / 20 |
| Sắt | 4,6 mg | 5 / 21 |
| Natri | 242,5 mg | 5 / 22 |
| Kẽm | 3,2 mg | 5 / 19 |
Bảng nguồn ghi nhận nhiều bản ghi mang tên “Xôi thịt” với số liệu khác nhau — thường do khác nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này gộp chúng lại thay vì tách thành nhiều địa chỉ gần trùng nhau.
| Phiên bản | Tên trong nguồn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bản chính (VPF-000359) | Xôi thịt | 681 kcal | 10 |
| Phiên bản 2 (HAP-213075) | Xôi thịt | 785 kcal | 13 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Chè kho | 666 kcal | 12 |
| Xôi trứng ốp la | 697 kcal | 13 |
| Xôi lạp xưởng | 657 kcal | 10 |
| Xôi chả | 650 kcal | 9 |
| Xôi gà | 588 kcal | 14 |
| Xôi dừa | 527 kcal | 11 |
| Xôi sắn | 878 kcal | 12 |
| Xôi giò | 478 kcal | 10 |
| Xôi trắng miệng bát | 420 kcal | 10 |
| Xôi bánh khúc | 341 kcal | 14 |
| Chè thưng | 265 kcal | 12 |
| Chè thạch nhãn | 235 kcal | 12 |
Xem toàn bộ nhóm các món xôi, chè, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.