Steamed shrimp
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tôm biển hấp thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 189 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 189 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 40,5 | g |
| Chất béo (Lipid) | 2,1 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 2,1 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 182 | mg |
| Sắt (Iron) | 3,68 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 2,55 | mg |
| Natri (Sodium) | 340 | mg |
| Kali | 426 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 46 | mcg |
| Beta-caroten | 12 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 350 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 189 Kcal | 40,5 g | 2,1 g | 2,1 g | 340 mg |
| 200 g | 378 Kcal | 81 g | 4,2 g | 4,2 g | 680 mg |
| 300 g | 567 Kcal | 121,5 g | 6,3 g | 6,3 g | 1.020 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g tôm biển hấp với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 189 Kcal | 2.000 kcal | 9,5% |
| Chất đạm | 40,5 g | 50 g | 81,0% |
| Carbohydrat | 2,1 g | 325 g | 0,6% |
| Chất béo | 2,1 g | 56 g | 3,8% |
| Natri | 340 mg | 2.000 mg | 17,0% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Cholesterol | 350 mg | 15 / 157 |
| Canxi | 182 mg | 36 / 253 |
| Chất đạm | 40,5 g | 43 / 256 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cua biển hấp | 186 kcal | 12 |
| Củ cải xào trứng | 193 kcal | 14 |
| Đậu phụ kho nấm | 194 kcal | 13 |
| Thịt lợn rán | 195 kcal | 11 |
| Bánh bỏng ngô mật | 195 kcal | 9 |
| Lòng gà xào mướp, giá | 196 kcal | 14 |
| Hạt dẻ nướng | 196,7 kcal | 12 |
| Salad rau củ | 181 kcal | 12 |
| Canh bí đỏ thịt nạt | 176 kcal | 14 |
| Chân gà nướng mắm (5 cái) | 175,5 kcal | 12 |
| Mực xào dứa | 203 kcal | 14 |
| Mực xào dưa | 175 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.