Breaded fried pork
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt lợn chiên xù thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 204 kcal cùng 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 204 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 12,3 | g |
| Chất béo (Lipid) | 14,3 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 6,6 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 7 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,76 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,73 | mg |
| Natri (Sodium) | 50 | mg |
| Kali | 205 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 1 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 40 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 204 Kcal | 12,3 g | 14,3 g | 6,6 g | 50 mg |
| 200 g | 408 Kcal | 24,6 g | 28,6 g | 13,2 g | 100 mg |
| 300 g | 612 Kcal | 36,9 g | 42,9 g | 19,8 g | 150 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt lợn chiên xù với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 204 Kcal | 2.000 kcal | 10,2% |
| Chất đạm | 12,3 g | 50 g | 24,6% |
| Carbohydrat | 6,6 g | 325 g | 2,0% |
| Chất béo | 14,3 g | 56 g | 25,5% |
| Natri | 50 mg | 2.000 mg | 2,5% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cá viên chiên đường phố (5 cái) | 203,5 kcal | 13 |
| Cánh gà tẩm bột rán | 205 kcal | 12 |
| Mực xào dứa | 203 kcal | 14 |
| Ếch xào măng | 203 kcal | 14 |
| Thịt bò bít tết khoai tây chiên | 210 kcal | 14 |
| Phô mai chiên (2 viên) | 210 kcal | 13 |
| Hạt dẻ nướng | 196,7 kcal | 12 |
| Lòng gà xào mướp, giá | 196 kcal | 14 |
| Thịt lợn rán | 195 kcal | 11 |
| Bánh bỏng ngô mật | 195 kcal | 9 |
| Đậu phụ kho nấm | 194 kcal | 13 |
| Củ cải xào trứng | 193 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.