Randia jelly
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thạch găng thuộc nhóm chè, các loại giải khát trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 175,5 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 175,5 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 5,9 | g |
| Chất béo (Fat) | 0,3 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate) | 37,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 268 | mg |
| Sắt (Iron) | 2,8 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,8 | mg |
| Natri (Sodium) | 27,9 | mg |
| Kali (Potassium) | 700,8 | mg |
| Magie (Magnesium) | 207,7 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 175,5 Kcal | 5,9 g | 0,3 g | 37,3 g | 27,9 mg |
| 200 g | 351 Kcal | 11,8 g | 0,6 g | 74,6 g | 55,8 mg |
| 300 g | 526,5 Kcal | 17,7 g | 0,9 g | 111,9 g | 83,7 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g thạch găng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 175,5 Kcal | 2.000 kcal | 8,8% |
| Chất đạm | 5,9 g | 50 g | 11,8% |
| Carbohydrat | 37,3 g | 325 g | 11,5% |
| Chất béo | 0,3 g | 56 g | 0,5% |
| Natri | 27,9 mg | 2.000 mg | 1,4% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Magie | 207,7 mg | 1 / 37 |
| Kali | 700,8 mg | 2 / 30 |
| Kẽm | 1,8 mg | 7 / 36 |
Bảng nguồn ghi nhận nhiều bản ghi mang tên “Thạch găng” với số liệu khác nhau — thường do khác nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này gộp chúng lại thay vì tách thành nhiều địa chỉ gần trùng nhau.
| Phiên bản | Tên trong nguồn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bản chính (SFF-213033) | Thạch găng | 175,5 kcal | 10 |
| Phiên bản 2 (HAP-213033) | Thạch găng | 175,5 kcal | 9 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nước ép cam (size l) | 176,8 kcal | 11 |
| Tào phớ caramen | 174 kcal | 10 |
| Nước ép dứa | 177,6 kcal | 11 |
| Ốc đá xào | 187,6 kcal | 12 |
| Chè khúc bạch | 145,5 kcal | 11 |
| Đậu phụ rán | 139 kcal | 10 |
| Cà phê trứng | 228,8 kcal | 6 |
| Tào phớ thập cẩm | 236,9 kcal | 11 |
| Caramen hoa quả tươi | 251,5 kcal | 12 |
| Nước mía chanh leo | 256,3 kcal | 11 |
| Hoa quả dầm | 257,8 kcal | 13 |
| Sữa chua trân châu | 271,4 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm chè, các loại giải khát, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.