Định mức SA.11211 quy định hao phí cho 1m2 phá dỡ nền (Gạch đất nung): 0,07 công nhân công nhóm 1.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SA.11211 cần: 7 công nhân công nhóm 1.
Thuộc nhóm công tác SA.11200 — Phá Dỡ Nền Các Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,07 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.11211 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SA.11211 | Gạch đất nung | mã đang xem |
| SA.11212 | Gạch lá nem | +14,3% |
| SA.11213 | Gạch ximăng, gạch gốm các loại | +28,6% |
| SA.11214 | Gạch đất nung vỉa nghiêng | +100,0% |
| SA.11215 | Nền láng vữa xi măng | -42,9% |
| SA.11221 | Bê tông gạch vỡ | +2.642,9% |
| SA.11231 | Nền bê tông Không cốt thép | +5.742,9% |
| SA.11232 | Nền bê tông Có cốt thép | +8.285,7% |
| SA.11241 | Bê tông than xỉ | +2.500,0% |
| SA.11251 | Bê tông tảng rời | +2.842,9% |