SA.31112
Định mức SA — Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình
Nhóm mã hiệu SA gồm 163 mã định mức thuộc công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng SA đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong SA
SA.11100Phá Dỡ Móng Các Loại5 mã
SA.11200Phá Dỡ Nền Các Loại10 mã
SA.11300—9 mã
SA.11400Phá Dỡ Xà Dầm, Giằng, Cột, Trụ, Sàn Mái4 mã
SA.11500—6 mã
SA.11600Phá Lớp Vữa Trát2 mã
SA.11700Phá Dỡ Hàng Rào2 mã
SA.11800Cạo Bỏ Lớp Vôi, Sơn Cũ6 mã
SA.11900Cạo Rỉ Kết Cấu Thép, Đục Nhám Mặt Bê Tông2 mã
SA.12100Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Bằng Máy4 mã
SA.21100Tháo Dỡ Khuôn Cửa Gỗ2 mã
SA.21200—15 mã
SA.21300Tháo Dỡ Phụ Kiện Vệ Sinh5 mã
SA.21400Tháo Dỡ Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công6 mã
SA.21500Tháo Dỡ Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Máy2 mã
SA.21600Tháo Dỡ Kết Cấu Thép4 mã
SA.21700Tháo Dỡ Tấm Lợp, Tấm Che Tường3 mã
SA.21800Tháo Dỡ Gạch Chịu Lửa Trong Các Kết Cấu6 mã
SA.31100Đục Lỗ Thông Tường Xây Gạch6 mã
SA.31200Đục Lỗ Thông Tường Bê Tông6 mã
SA.31300Đục Mở Tường Làm Cửa6 mã
SA.31400Đục Bê Tông Để Gia Cố Các Kết Cấu Bê Tông3 mã
SA.31500Đục Tường, Sàn Bê Tông Tạo Rãnh Để Cài Sàn Bê Tông, Chôn Ống Nước, Ống Bảo Vệ Dây Dẫn2 mã
SA.31600Đục Lớp Mặt Ngoài Bê Tông Cốt Thép Bằng Búa Căn3 mã
SA.31700Đục Lớp Bê Tông Mặt Ngoài Bằng Máy Khoan Bê Tông3 mã
SA.31800Khoan Tạo Lỗ Bê Tông Bằng Máy Khoan6 mã
SA.31900Khoan Xuyên Qua Bê Tông Cốt Thép, Lỗ Khoan Đường Kính Φ > 70 Mm4 mã
SA.32100Cắt Tường Bê Tông Bằng Máy4 mã
SA.32200Cắt Sàn Bê Tông Bằng Máy3 mã
SA.33100Cắt Thép Tấm3 mã
SA.33200Cắt Sắt U3 mã
SA.33300Cắt Sắt I3 mã
SA.34100Khoan Lỗ Sắt Thép Dày 5-22Mm, Lỗ Khoan Φ14-27Mm2 mã
SA.34200Doa Lỗ Sắt Thép2 mã
SA.41100Đục Tẩy Bề Mặt Tường, Cột, Dầm, Trần, Sàn Bê Tông4 mã
SA.41200Tẩy Rỉ Kết Cấu Thép3 mã
SA.51000Tháo Dỡ Lớp Bảo Ôn Đường Ống4 mã
Danh sách mã hiệu SA
SA.31113
Đục lỗ thông tường xây gạch
SA.31121
Đục lỗ thông tường xây gạch
SA.31122
Đục lỗ thông tường xây gạch
SA.31123
Đục lỗ thông tường xây gạch
SA.11341
Phá dỡ tường xây đá các loại
SA.11342
Phá dỡ tường xây đá các loại
SA.51011
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
SA.51012
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
SA.51013
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
SA.51014
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
SA.11321
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
SA.11322
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
SA.12111
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
SA.12112
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
SA.12121
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
SA.12122
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
SA.11521
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
SA.11522
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
SA.11523
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
SA.11524
