Định mức SA.33113 — Cắt thép tấm — Chiều dầy thép (mm) 18-22

Định mức SA.33113 quy định hao phí cho 1m cắt thép tấm (Chiều dầy thép (mm) 18-22): 0,122 chai ô xy, 0,244 kg khí gas, 0,038 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SA.33113 cần: 12,2 chai ô xy; 24,4 kg khí gas; 3,8 công nhân công nhóm 2; 8 ca máy mài 2,7kw.

Thuộc nhóm công tác SA.33100 — Cắt Thép Tấm.

Bảng hao phí định mức SA.33113

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Ô xychai0,122
Khí gaskg0,244
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,038
Máy thi công
Máy mài 2,7KWca0,08
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SA.331

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.33113 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SA.33113Chiều dầy thép (mm) 18-22mã đang xem
SA.33111Chiều dầy thép (mm) 6-10 -46,6%
SA.33112Chiều dầy thép (mm) 11-17 -28,0%

Xem nguyên bảng SA.331 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SA.33113 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SA.33113

Mã định mức SA.33113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SA.33113 quy định hao phí cho 1m cắt thép tấm (Chiều dầy thép (mm) 18-22): 0,122 chai ô xy, 0,244 kg khí gas, 0,038 công nhân công nhóm 2.
Định mức SA.33113 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SA.33113 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã SA.33113 cần: 12,2 chai ô xy; 24,4 kg khí gas; 3,8 công nhân công nhóm 2; 8 ca máy mài 2,7kw.
Mã SA.33113 khác gì các mã cùng bảng SA.331?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dầy thép (mm) 18-22"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SA.33111 thấp hơn 46.6%, mã SA.33112 thấp hơn 28%.
Định mức SA.33113 được quy định ở văn bản nào?
Mã SA.33113 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SA.33113 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SA.331 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SA — Cắt Thép Tấm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ