Định mức MD — Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

Nhóm mã hiệu MD gồm 47 mã định mức thuộc lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng MD đều nằm trong nhóm này.

Các nhóm công tác trong MD

MD.01000Lắp Đặt Lò Hơi4 mã
MD.02000Lắp Đặt Bộ Xử Lý Và Bộ Phân Phối Khí2 mã
MD.03000Lắp Đặt Thiết Bị Mồi Khí Propan1 mã
MD.04000Lắp Đặt Thiết Bị Đo Đếm Khí, Dầu1 mã
MD.05000Lắp Đặt Hệ Thống Phao Chống Tràn Dầu Sự Cố1 mã
MD.06000Lắp Đặt Thiết Bị Cảng Dầu1 mã
MD.07000Lắp Đặt Bao Hơi4 mã
MD.08000Lắp Đặt Lò Thu Hồi Nhiệt2 mã
MD.09000Lắp Đặt Thiết Bị Làm Mát Và Trao Đổi Nhiệt Kiểu Giàn1 mã
MD.10100Lắp Đặt Khung Sườn Lò1 mã
MD.10200Lắp Đặt Kết Cấu Thép Đỡ Thiết Bị1 mã
MD.11000Lắp Đặt Lò Nung7 mã
MD.12000Lắp Đặt Thiết Bị Tháp Trao Đổi Nhiệt Và Tháp Điều Hoà Khí Thải7 mã
MD.13000Lắp Đặt Thiết Bị Nấu, Sấy, Hấp7 mã
MD.14000Lắp Đặt Thiết Bị Nhiệt Luyện Và Nấu Chảy Kim Loại7 mã

Danh sách mã hiệu MD

Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 100Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ