Định mức MD.06001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị cảng dầu (Số lượng): 0,98 kg mỡ các loại, 1,08 kg dầu các loại, 5 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.06001 cần: 98 kg mỡ các loại; 108 kg dầu các loại; 500 kg thép các loại; 100 kg que hàn carbon cường độ cao.
Thuộc nhóm công tác MD.06000 — Lắp Đặt Thiết Bị Cảng Dầu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,980 |
| Dầu các loại | kg | 1,080 |
| Thép các loại | kg | 5,000 |
| Que hàn carbon cường độ cao | kg | 1,000 |
| Khí gas | kg | 1,000 |
| Ô xy | chai | 0,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 21,25 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu nổi 50T | ca | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,200 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt các thiết bị tiếp nhận dầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.