Định mức MD.01002 — Lắp đặt lò hơi — Công suất - MW ≤100

Phụ lục IVLoại MDĐơn vị tính: 1tấn23 dòng hao phí

Định mức MD.01002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò hơi (Công suất - MW ≤100): 10,7 kg thép các loại, 12,84 kg que hàn, 9,63 kg que hàn hợp kim.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.01002 cần: 1.070 kg thép các loại; 1.284 kg que hàn; 963 kg que hàn hợp kim; 159,8 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác MD.01000 — Lắp Đặt Lò Hơi.

Bảng hao phí định mức MD.01002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép các loạikg10,700
Que hànkg12,840
Que hàn hợp kimkg9,630
Khí gaskg1,598
Ô xychai0,799
Khí Argonchai0,134
Đá màiviên0,268
Đá cắtviên0,134
Gỗ nhóm 4m30,014
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 4công48,45
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca0,020
Cần cẩu 100Tca0,160
Cần cẩu 50Tca0,160
Cần cẩu tháp 50Tca0,050
Tời điện 10Tca0,100
Palăng xích 5Tca0,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy hàn điện 50 kWca2,000
Máy hàn TIGca3,000
Máy mài 1,0 kWca0,050
Máy siêu âmca0,100
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MD.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.01002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MD.01002Công suất - MW ≤100mã đang xem
MD.01001Công suất - MW ≤50 +5,3%
MD.01003Công suất - MW ≤200 -5,3%
MD.01004Công suất - MW ≤300 -10,6%

Xem nguyên bảng MD.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MD.01002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.01002

Mã định mức MD.01002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.01002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò hơi (Công suất - MW ≤100): 10,7 kg thép các loại, 12,84 kg que hàn, 9,63 kg que hàn hợp kim.
Định mức MD.01002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.01002 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.01002 cần: 1.070 kg thép các loại; 1.284 kg que hàn; 963 kg que hàn hợp kim; 159,8 kg khí gas.
Mã MD.01002 khác gì các mã cùng bảng MD.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Công suất - MW ≤100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MD.01001 cao hơn 5.3%, mã MD.01003 thấp hơn 5.3%, mã MD.01004 thấp hơn 10.6%.
Thành phần công việc của định mức MD.01002 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MD.01002 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.01002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ